Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #017

Nước ngọt nội địa có thể tái tạo2017

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil5.661 10⁹ m³

Top 10

10⁹ m³ · 2017
01Brazil
5.661
02Nga
4.312
03Canada
2.850
04Hoa Kỳ
2.818
05Trung Quốc
2.812,9
06Colombia
2.145
07Indonesia
2.018,7
08Peru
1.641
09Ấn Độ
1.446

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nước ngọt nội địa có thể tái tạo · 2017 · 10⁹ m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁹ m³)Năm
01Brazil5.6612017
02Nga4.3122017
03Canada2.8502017
04Hoa Kỳ2.8182017
05Trung Quốc2.812,92017
06Colombia2.1452017
07Indonesia2.018,72017
08Peru1.6412017
09Ấn Độ1.4462017
10Myanmar (Miến Điện)1.002,82017
11Congo - Kinshasa9002017
12Chile8852017
13Venezuela8052017
14Papua New Guinea8012017
15Malaysia5802017
16Australia4922017
17Philippines4792017
18Ecuador442,42017
19Nhật Bản4302017
20Mexico4092017
21Na Uy3822017
22Việt Nam359,422017
23Madagascar3372017
24New Zealand3272017
25Bolivia303,52017
26Argentina2922017
27Cameroon2732017
28Guyana2412017
29Thổ Nhĩ Kỳ2272017
30Guinea2262017
31Thái Lan224,512017
32Congo - Brazzaville2222017
33Nigeria2212017
34Pháp2002017
34Liberia2002017
36Nepal198,22017
37Lào190,42017
38Italy182,52017
39Thụy Điển1712017
40Iceland1702017
41Gabon1642017
42Sierra Leone1602017
43Nicaragua156,212017
44Angola1482017
45Vương quốc Anh1452017
46Cộng hòa Trung Phi1412017
47Panama136,62017
48Iran128,52017
49Ethiopia1222017
50Campuchia120,62017
51Paraguay1172017
52Costa Rica1132017
53Tây Ban Nha111,22017
54Guatemala109,22017
55Đức1072017
55Phần Lan1072017
57Bangladesh1052017
58Mozambique100,32017
59Suriname992017
60Uruguay92,22017
61Honduras90,662017
62Tanzania842017
63Zambia80,22017
64Bhutan782017
65Côte d’Ivoire76,842017
66Triều Tiên672017
67Hàn Quốc64,852017
68Kazakhstan64,352017
69Tajikistan63,462017
70Mali602017
71Georgia58,132017
72Hy Lạp582017
73Ukraina55,12017
74Áo552017
74Pakistan552017
76Ba Lan53,62017
77Sri Lanka52,82017
78Ireland492017
79Kyrgyzstan48,932017
80Afghanistan47,152017
81Nam Phi44,82017
82Quần đảo Solomon44,72017
83Romania42,382017
84Thụy Sĩ40,42017
85Uganda392017
86Cuba38,122017
87Bồ Đào Nha382017
88Croatia37,72017
89Bosnia và Herzegovina35,52017
90Iraq35,22017
91Mông Cổ34,82017
92Belarus342017
93Ghana30,32017
94Ma-rốc292017
95Fiji28,552017
96Albania26,92017
97Guinea Xích Đạo262017
97Nam Sudan262017
99Senegal25,82017
100Cộng hòa Dominica23,52017
101Bulgaria212017
102Kenya20,72017
103Slovenia18,672017
104Latvia16,942017
105Uzbekistan16,342017
106Malawi16,142017
107Guinea-Bissau162017
108El Salvador15,632017
109Litva15,462017
110Belize15,262017
111Chad152017
112Séc13,152017
113Haiti13,012017
114Estonia12,712017
115Slovakia12,62017
116Burkina Faso12,52017
117Zimbabwe12,262017
118Bỉ122017
119Togo11,52017
120Algeria11,252017
121Hà Lan112017
122Jamaica10,822017
123Benin10,32017
124Burundi10,062017
125Vanuatu102017
126Rwanda9,52017
127Brunei8,52017
128Serbia8,412017
129Timor-Leste8,222017
130Azerbaijan8,122017
131Syria7,132017
132Puerto Rico7,12017
133Armenia6,862017
134Namibia6,162017
135Đan Mạch62017
135Hungary62017
135Somalia62017
138Bắc Macedonia5,42017
139Lesotho5,232017
140Li-băng4,82017
141Tunisia4,22017
142Sudan42017
143Trinidad và Tobago3,842017
144Niger3,52017
145Gambia32017
146Eritrea2,82017
147Mauritius2,752017
148Eswatini2,642017
149Botswana2,42017
149Ả Rập Xê-út2,42017
151São Tomé và Príncipe2,182017
152Yemen2,12017
153Moldova1,622017
154Turkmenistan1,42017
155Oman1,42017
156Comoros1,22017
157Ai Cập12017
157Luxembourg12017
159Lãnh thổ Palestine0,812017
160Síp0,782017
161Israel0,752017
162Bahamas0,72017
162Libya0,72017
164Jordan0,682017
165Singapore0,62017
166Mauritania0,42017
167Andorra0,322017
168Cape Verde0,32017
168Djibouti0,32017
168St. Lucia0,32017
171Dominica0,22017
171Grenada0,22017
173Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,152017
174St. Vincent và Grenadines0,12017
175Barbados0,082017
176Qatar0,062017
177Antigua và Barbuda0,052017
178Malta0,052017
179Maldives0,032017
180St. Kitts và Nevis0,022017
181Nauru0,012017
182Bahrain02017
183Kuwait02017

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.
Đơn vị
10⁹ m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.K3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.K3",
  "name": "Renewable internal freshwater resources, total (billion cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}