Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #017

Nước ngọt nội địa có thể tái tạo2019

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil5.661 10⁹ m³

Top 10

10⁹ m³ · 2019
01Brazil
5.661
02Nga
4.312
03Canada
2.850
04Hoa Kỳ
2.818
05Trung Quốc
2.812,9
06Colombia
2.145
07Indonesia
2.018,7
08Peru
1.641
09Ấn Độ
1.446

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nước ngọt nội địa có thể tái tạo · 2019 · 10⁹ m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁹ m³)Năm
01Brazil5.6612019
02Nga4.3122019
03Canada2.8502019
04Hoa Kỳ2.8182019
05Trung Quốc2.812,92019
06Colombia2.1452019
07Indonesia2.018,72019
08Peru1.6412019
09Ấn Độ1.4462019
10Myanmar (Miến Điện)1.002,82019
11Congo - Kinshasa9002019
12Chile8852019
13Venezuela8052019
14Papua New Guinea8012019
15Malaysia5802019
16Australia4922019
17Philippines4792019
18Ecuador442,42019
19Nhật Bản4302019
20Mexico4092019
21Na Uy3822019
22Việt Nam359,422019
23Madagascar3372019
24New Zealand3272019
25Bolivia303,52019
26Argentina2922019
27Cameroon2732019
28Guyana2412019
29Thổ Nhĩ Kỳ2272019
30Guinea2262019
31Thái Lan224,512019
32Congo - Brazzaville2222019
33Nigeria2212019
34Pháp2002019
34Liberia2002019
36Nepal198,22019
37Lào190,42019
38Italy182,52019
39Thụy Điển1712019
40Iceland1702019
41Gabon1642019
42Sierra Leone1602019
43Nicaragua156,212019
44Angola1482019
45Vương quốc Anh1452019
46Cộng hòa Trung Phi1412019
47Panama136,62019
48Iran128,52019
49Ethiopia1222019
50Campuchia120,62019
51Paraguay1172019
52Costa Rica1132019
53Tây Ban Nha111,22019
54Guatemala109,22019
55Đức1072019
55Phần Lan1072019
57Bangladesh1052019
58Mozambique100,32019
59Suriname992019
60Uruguay92,22019
61Honduras90,662019
62Tanzania842019
63Zambia80,22019
64Bhutan782019
65Côte d’Ivoire76,842019
66Triều Tiên672019
67Hàn Quốc64,852019
68Kazakhstan64,352019
69Tajikistan63,462019
70Mali602019
71Georgia58,132019
72Hy Lạp582019
73Ukraina55,12019
74Áo552019
74Pakistan552019
76Ba Lan53,62019
77Sri Lanka52,82019
78Ireland492019
79Kyrgyzstan48,932019
80Afghanistan47,152019
81Nam Phi44,82019
82Quần đảo Solomon44,72019
83Romania42,382019
84Thụy Sĩ40,42019
85Uganda392019
86Cuba38,122019
87Bồ Đào Nha382019
88Croatia37,72019
89Bosnia và Herzegovina35,52019
90Iraq35,22019
91Mông Cổ34,82019
92Belarus342019
93Ghana30,32019
94Ma-rốc292019
95Fiji28,552019
96Albania26,92019
97Guinea Xích Đạo262019
97Nam Sudan262019
99Senegal25,82019
100Cộng hòa Dominica23,52019
101Bulgaria212019
102Kenya20,72019
103Slovenia18,672019
104Latvia16,942019
105Uzbekistan16,342019
106Malawi16,142019
107Guinea-Bissau162019
108El Salvador15,632019
109Litva15,462019
110Belize15,262019
111Chad152019
112Séc13,152019
113Haiti13,012019
114Estonia12,712019
115Slovakia12,62019
116Burkina Faso12,52019
117Zimbabwe12,262019
118Bỉ122019
119Togo11,52019
120Algeria11,252019
121Hà Lan112019
122Jamaica10,822019
123Benin10,32019
124Burundi10,062019
125Vanuatu102019
126Rwanda9,52019
127Brunei8,52019
128Serbia8,412019
129Timor-Leste8,222019
130Azerbaijan8,122019
131Syria7,132019
132Puerto Rico7,12019
133Armenia6,862019
134Namibia6,162019
135Đan Mạch62019
135Hungary62019
135Somalia62019
138Bắc Macedonia5,42019
139Lesotho5,232019
140Li-băng4,82019
141Tunisia4,22019
142Sudan42019
143Trinidad và Tobago3,842019
144Niger3,52019
145Gambia32019
146Eritrea2,82019
147Mauritius2,752019
148Eswatini2,642019
149Botswana2,42019
149Ả Rập Xê-út2,42019
151São Tomé và Príncipe2,182019
152Yemen2,12019
153Moldova1,622019
154Turkmenistan1,42019
155Oman1,42019
156Comoros1,22019
157Ai Cập12019
157Luxembourg12019
159Lãnh thổ Palestine0,812019
160Síp0,782019
161Israel0,752019
162Bahamas0,72019
162Libya0,72019
164Jordan0,682019
165Singapore0,62019
166Mauritania0,42019
167Andorra0,322019
168Cape Verde0,32019
168Djibouti0,32019
168St. Lucia0,32019
171Dominica0,22019
171Grenada0,22019
173Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,152019
174St. Vincent và Grenadines0,12019
175Barbados0,082019
176Qatar0,062019
177Antigua và Barbuda0,052019
178Malta0,052019
179Maldives0,032019
180St. Kitts và Nevis0,022019
181Nauru0,012019
182Bahrain02019
183Kuwait02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.
Đơn vị
10⁹ m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.K3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.K3",
  "name": "Renewable internal freshwater resources, total (billion cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}