Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #059

Giường bệnh viện2022

Số giường bệnh trên 1.000 dân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu111 / 217Không quan sát: 106
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHàn Quốc12,81 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2022
03Belarus
9,93
05Bulgaria
8,01
06Đức
7,64
07Romania
7,23
08Nga
6,84
09Áo
6,7
10Hungary
6,63

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giường bệnh viện · 2022 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Hàn Quốc12,812022
02Nhật Bản12,592022
03Belarus9,932022
04Mông Cổ8,752022
05Bulgaria8,012022
06Đức7,642022
07Romania7,232022
08Nga6,842022
09Áo6,72022
10Hungary6,632022
11Séc6,542022
12Barbados6,272022
13Ukraina6,142022
14Ba Lan6,042022
15Serbia5,782022
16Croatia5,762022
17Litva5,712022
18Moldova5,692022
19Pháp5,652022
19Slovakia5,652022
21Bỉ5,462022
22Trung Quốc5,382022
23Latvia5,022022
24Uzbekistan4,782022
25Georgia4,722022
26Haiti4,682022
27Thụy Sĩ4,412022
28Cuba4,322022
29Hy Lạp4,272022
30Tajikistan4,222022
31Armenia4,22022
32Brunei4,192022
32Estonia4,192022
34Slovenia4,112022
35Malta4,092022
36Luxembourg3,992022
37St. Kitts và Nevis3,982022
38Dominica3,952022
39Sri Lanka3,942022
40Kyrgyzstan3,92022
41Montenegro3,822022
42Azerbaijan3,82022
43Mauritius3,772022
44Libya3,52022
45Bồ Đào Nha3,482022
46Antigua và Barbuda3,442022
47Argentina3,362022
48Na Uy3,352022
49St. Vincent và Grenadines3,212022
50Israel3,132022
51Italy3,062022
52Grenada3,012022
52Thổ Nhĩ Kỳ3,012022
54Tây Ban Nha2,942022
54Ireland2,942022
56Suriname2,872022
57Singapore2,832022
58Seychelles2,682022
58Hoa Kỳ2,682022
60Phần Lan2,612022
61New Zealand2,572022
62Canada2,542022
63Guyana2,532022
64Uruguay2,512022
65Đan Mạch2,482022
66Ả Rập Xê-út2,442022
67Vương quốc Anh2,422022
67Hà Lan2,422022
69Thái Lan2,392022
70Botswana2,362022
71Bahamas2,212022
71Cape Verde2,212022
73Bhutan2,192022
74Síp2,152022
75Panama2,072022
76Trinidad và Tobago1,962022
77Chile1,952022
78Malaysia1,942022
79Thụy Điển1,92022
80Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,872022
81Bahrain1,842022
82Jamaica1,712022
83Peru1,592022
84Cộng hòa Dominica1,512022
85Jordan1,422022
86Indonesia1,42022
87Bolivia1,392022
88Ecuador1,312022
89Lãnh thổ Palestine1,32022
90Lào1,292022
91Qatar1,252022
92El Salvador1,22022
93Costa Rica1,142022
94St. Lucia1,092022
95Belize1,072022
96Oman1,052022
97Eritrea1,042022
97Paraguay1,042022
99Bangladesh1,012022
99Mexico1,012022
101Nicaragua0,972022
102Tanzania0,842022
103Ma-rốc0,732022
103Rwanda0,732022
105Honduras0,622022
106Nepal0,532022
107Yemen0,482022
108Guatemala0,442022
109Timor-Leste0,392022
110Afghanistan0,362022
111Togo0,332022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (106)

Ai Cập · Albania · Algeria · Andorra · Angola · Aruba · Australia · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Brazil · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Cameroon · Campuchia · Chad · Colombia · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iceland · Iran · Iraq · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Liberia · Liechtenstein · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Niger · Nigeria · Pakistan · Palau · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ấn Độ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số giường bệnh trên 1.000 dân.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.BEDS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.

{
  "id": "SH.MED.BEDS.ZS",
  "name": "Hospital beds (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.",
  "sourceOrganization": "WHO data, supplemented by country data, World Health Organization (WHO)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}