Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #059

Giường bệnh viện2021

Số giường bệnh trên 1.000 dân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu125 / 217Không quan sát: 92
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHàn Quốc12,75 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2021
03Mông Cổ
10,57
04Belarus
10,02
05Bulgaria
7,92
06Đức
7,71
07Romania
7,16
08Nga
6,99
09Áo
6,91
10Hungary
6,79

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giường bệnh viện · 2021 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Hàn Quốc12,752021
02Nhật Bản12,62021
03Mông Cổ10,572021
04Belarus10,022021
05Bulgaria7,922021
06Đức7,712021
07Romania7,162021
08Nga6,992021
09Áo6,912021
10Hungary6,792021
11Séc6,652021
12Barbados6,422021
13Ba Lan6,222021
14Litva6,072021
15Pháp5,772021
16Serbia5,762021
17Moldova5,732021
18Croatia5,712021
19Slovakia5,682021
20Ukraina5,532021
21Bỉ5,52021
22Georgia5,442021
23Trung Quốc5,22021
24Latvia5,162021
25Uzbekistan4,832021
26Haiti4,82021
27Bắc Macedonia4,742021
28Maldives4,562021
29Armenia4,432021
29Thụy Sĩ4,432021
31St. Kitts và Nevis4,42021
32Estonia4,392021
33Azerbaijan4,352021
34Cuba4,272021
35St. Vincent và Grenadines4,262021
36Slovenia4,242021
37Hy Lạp4,232021
38Tajikistan4,222021
39Luxembourg4,142021
40Malta4,12021
41Kyrgyzstan4,052021
42Sri Lanka3,982021
43Montenegro3,912021
44Brunei3,822021
45Mauritius3,752021
46Turkmenistan3,62021
47Bồ Đào Nha3,492021
48Na Uy3,42021
49Argentina3,342021
50Dominica3,212021
51Libya3,22021
52Antigua và Barbuda3,162021
53Italy3,092021
54Israel3,052021
55Grenada3,022021
56Tây Ban Nha2,942021
56Thổ Nhĩ Kỳ2,942021
58Hà Lan2,922021
59Ireland2,92021
60Singapore2,842021
61Suriname2,822021
62Phần Lan2,762021
63Bahamas2,752021
64Seychelles2,742021
65Li-băng2,732021
66Hoa Kỳ2,72021
67New Zealand2,672021
68Canada2,572021
69Guyana2,552021
70Brazil2,522021
71Đan Mạch2,512021
72Uruguay2,52021
73Ả Rập Xê-út2,462021
73Tunisia2,462021
75Vương quốc Anh2,412021
76Botswana2,392021
77Thái Lan2,342021
78Bhutan2,212021
79Panama2,182021
80Bahrain2,132021
80Síp2,132021
82Thụy Điển22021
83Chile1,982021
83St. Lucia1,982021
85Malaysia1,972021
86Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,882021
87Jamaica1,672021
88Trinidad và Tobago1,652021
89Peru1,632021
90Ấn Độ1,592021
90Liberia1,592021
92Cộng hòa Dominica1,512021
93Lãnh thổ Palestine1,492021
94Syria1,432021
95Jordan1,392021
96Bolivia1,372021
97Indonesia1,342021
98Ecuador1,312021
98Lào1,312021
100Qatar1,32021
101Costa Rica1,22021
102Gambia1,182021
103El Salvador1,172021
104Oman1,152021
105Paraguay1,132021
106Belize1,092021
107Ai Cập1,062021
107Eritrea1,062021
109Mexico1,012021
110Philippines0,972021
111Bangladesh0,942021
112Nicaragua0,922021
113Mozambique0,742021
113Rwanda0,742021
115Ma-rốc0,722021
116Honduras0,662021
116Sudan0,662021
118Tanzania0,642021
119Guatemala0,442021
120Benin0,432021
121Togo0,412021
121Yemen0,412021
123Nepal0,392021
123Timor-Leste0,392021
125Afghanistan0,362021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (92)

Albania · Algeria · Andorra · Angola · Aruba · Australia · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Campuchia · Cape Verde · Chad · Colombia · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Ghana · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iceland · Iran · Iraq · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Liechtenstein · Madagascar · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Niger · Nigeria · Pakistan · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số giường bệnh trên 1.000 dân.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.BEDS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.

{
  "id": "SH.MED.BEDS.ZS",
  "name": "Hospital beds (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.",
  "sourceOrganization": "WHO data, supplemented by country data, World Health Organization (WHO)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}