Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #014

Độ che phủ rừng2024

Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMicronesia92,07 %

Top 10

% · 2024

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Độ che phủ rừng · 2024 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Micronesia92,072024
02Suriname91,542024
03Gabon91,442024
04Palau90,832024
05Quần đảo Solomon89,842024
06Guyana87,072024
07Guinea Xích Đạo86,092024
08Samoa thuộc Mỹ79,652024
09Dominica76,422024
10Papua New Guinea75,152024
11Guinea-Bissau74,822024
12Vanuatu74,642024
13Phần Lan74,152024
14St. Vincent và Grenadines73,422024
15Cộng hòa Trung Phi72,462024
16Brunei72,112024
17Timor-Leste70,962024
18Bhutan70,352024
19Thụy Điển68,592024
20Nhật Bản68,342024
21Liberia66,12024
22Quần đảo Virgin thuộc Anh66,032024
23Hàn Quốc64,372024
24Triều Tiên64,092024
25Congo - Brazzaville63,952024
26Panama62,252024
27Slovenia61,772024
28Fiji61,742024
29Congo - Kinshasa61,522024
30Montenegro61,492024
31Zambia60,52024
32Costa Rica59,062024
33Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ58,942024
34Brazil58,552024
35Seychelles58,512024
36Belize57,982024
37Malaysia57,662024
38Samoa57,642024
39São Tomé và Príncipe57,552024
40Estonia57,252024
41Lào56,642024
42Jamaica56,552024
43Latvia55,612024
44St. Lucia53,752024
45Colombia53,712024
46Quần đảo Marshall53,652024
47Venezuela53,442024
48Quần đảo Bắc Mariana53,32024
49Quần đảo Cayman532024
50Honduras52,832024
51Peru52,72024
52Guam52,262024
53Grenada51,452024
54Angola51,152024
55Bahamas50,942024
56Nga50,792024
57Indonesia50,672024
58Bolivia50,192024
59Puerto Rico49,752024
60Ecuador49,692024
61Tanzania49,632024
62New Caledonia48,052024
63Áo47,272024
64Việt Nam47,122024
65Cộng hòa Dominica46,72024
66Senegal45,012024
67Georgia44,622024
68Trinidad và Tobago44,162024
69Belarus44,092024
70Nepal43,62024
71Polynesia thuộc Pháp42,452024
72Bosnia và Herzegovina42,212024
73St. Kitts và Nevis42,152024
74Canada41,972024
75Myanmar (Miến Điện)41,962024
76Mozambique41,342024
77Bắc Macedonia40,812024
78Cameroon40,742024
79Slovakia40,322024
80Tuvalu39,622024
81Serbia39,222024
82Andorra38,912024
83New Zealand38,872024
84Thái Lan38,732024
85Séc38,362024
86Tây Ban Nha38,232024
87Campuchia37,632024
88Hy Lạp36,952024
89Liechtenstein36,812024
90Bồ Đào Nha36,652024
91Paraguay36,522024
92Bulgaria36,352024
93Zimbabwe35,722024
94Litva35,372024
95Cuba34,882024
96Croatia34,752024
97Luxembourg34,452024
98Sri Lanka34,362024
99Albania34,342024
100Mexico34,152024
101Sierra Leone34,032024
102Hoa Kỳ33,782024
103Na Uy33,252024
104Guatemala33,122024
105El Salvador33,012024
106Pháp32,852024
107Đức32,842024
108Thụy Sĩ32,022024
109Italy31,822024
110Ba Lan312024
111Ghana30,862024
112Romania30,212024
113Thổ Nhĩ Kỳ29,482024
114Benin28,122024
115Botswana27,762024
116Rwanda26,092024
117Eswatini25,272024
118Philippines24,812024
119Chile24,482024
120Ấn Độ24,442024
121Trung Quốc24,022024
122Ethiopia23,842024
123St. Martin23,42024
124Hungary22,812024
125Togo22,462024
126Malawi222024
127Bỉ21,992024
128Singapore21,82024
129Gambia21,342024
130Guinea20,042024
131Mauritius19,142024
132Nigeria18,952024
133Nam Phi18,792024
134Síp18,62024
135Antigua và Barbuda17,852024
136Comoros17,792024
137Australia17,372024
138Ukraina17,352024
139Madagascar17,272024
140Argentina17,092024
141San Marino16,342024
142Đan Mạch16,012024
143Barbados14,622024
144Azerbaijan14,562024
145Bermuda14,442024
146Bangladesh14,42024
147Li-băng13,82024
148Vương quốc Anh13,52024
149Haiti13,452024
150Ma-rốc12,762024
151Cape Verde12,522024
152Maldives12,482024
153Burkina Faso12,272024
154Tonga12,122024
155Côte d’Ivoire12,122024
156Eritrea11,992024
157Ireland11,972024
158Uganda11,952024
159Sudan11,862024
160Armenia11,852024
161Uruguay11,462024
162Nam Sudan11,332024
163Moldova11,262024
164Quần đảo Turks và Caicos11,092024
165Hà Lan10,962024
166Burundi10,892024
167Namibia9,772024
168Mông Cổ9,12024
169Sint Maarten8,822024
170Uzbekistan8,792024
171Mali8,672024
172Somalia7,822024
173Israel6,842024
174Kenya6,632024
175Iran6,632024
176Kyrgyzstan6,552024
177Đảo Man6,412024
178Turkmenistan4,962024
179Bahrain4,862024
180Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,572024
181Tunisia4,442024
182Pakistan4,112024
183Tajikistan3,062024
184Chad2,972024
185Syria2,872024
186Aruba2,722024
187Afghanistan1,852024
188Lãnh thổ Palestine1,842024
189Iraq1,612024
190Malta1,492024
191Kiribati1,322024
192Kazakhstan1,32024
193Ả Rập Xê-út1,292024
194Lesotho1,142024
195Yemen1,042024
196Mauritania0,992024
197Niger0,842024
198Jordan0,82024
199Algeria0,712024
200Iceland0,62024
201Kuwait0,352024
202Djibouti0,262024
203Curaçao0,162024
204Qatar0,122024
205Libya0,122024
206Quần đảo Faroe0,062024
207Oman0,012024
208Ai Cập02024
209Greenland02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Gibraltar · Kosovo · Monaco · Nauru · Nicaragua · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.ZS",
  "name": "Forest area (% of land area)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}