Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #014

Độ che phủ rừng2022

Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu213 / 217Không quan sát: 4
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSuriname94,52 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Độ che phủ rừng · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Suriname94,522022
02Micronesia92,112022
03Gabon91,232022
04Palau90,372022
05Quần đảo Solomon90,092022
06Guyana87,132022
07Guinea Xích Đạo86,692022
08Samoa thuộc Mỹ85,352022
09Papua New Guinea79,032022
10Liberia78,462022
11Phần Lan73,732022
12Seychelles73,262022
13St. Vincent và Grenadines73,182022
14Brunei72,112022
15Lào71,612022
16Bhutan71,552022
17Guinea-Bissau69,812022
18Thụy Điển68,72022
19Nhật Bản68,412022
20Hàn Quốc64,212022
21Congo - Brazzaville64,182022
22Dominica63,832022
23Fiji63,132022
24Timor-Leste61,762022
25Montenegro61,492022
26Slovenia61,272022
27Costa Rica60,082022
28Zambia59,782022
29Brazil59,132022
30Malaysia57,872022
31Samoa57,812022
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ57,742022
33Estonia57,072022
34Panama56,52022
35Honduras56,462022
36Peru56,242022
37Puerto Rico56,072022
38Jamaica55,832022
39Belize55,012022
40Latvia54,932022
41Congo - Kinshasa54,682022
42Quần đảo Bắc Mariana52,962022
43Colombia52,952022
44São Tomé và Príncipe52,772022
45Quần đảo Cayman52,672022
46Angola52,542022
47Venezuela52,292022
48Quần đảo Marshall52,222022
49Grenada52,062022
50Guam51,852022
51Bahamas50,942022
52Tanzania50,582022
53Ecuador49,82022
54Nga49,782022
55Triều Tiên49,732022
56Indonesia48,042022
57Áo47,212022
58Việt Nam47,22022
59Bolivia46,542022
60Mozambique46,122022
61New Caledonia45,832022
62Zimbabwe44,862022
63Cộng hòa Dominica44,822022
64Trinidad và Tobago44,322022
65Campuchia43,942022
66Belarus43,342022
67Polynesia thuộc Pháp43,062022
68Myanmar (Miến Điện)42,852022
69Cameroon42,792022
70Bosnia và Herzegovina42,732022
71St. Kitts và Nevis42,312022
72Liechtenstein41,882022
73Nepal41,592022
74Senegal41,492022
75Georgia40,622022
76Slovakia40,062022
77Bắc Macedonia39,712022
78Canada39,472022
79Paraguay39,252022
80Thái Lan38,762022
81New Zealand37,722022
82Tây Ban Nha37,182022
83Vanuatu36,282022
84Bồ Đào Nha36,152022
85Bulgaria36,12022
86Cộng hòa Trung Phi35,72022
87Litva35,22022
88Ghana35,162022
89Croatia34,742022
90Séc34,742022
91Sierra Leone34,572022
92Luxembourg34,452022
93Sri Lanka34,062022
94St. Lucia34,052022
95Andorra34,042022
96Hoa Kỳ33,872022
97Mexico33,662022
98Na Uy33,482022
99Tuvalu33,332022
100Italy32,712022
101Guatemala32,72022
102Đức32,692022
103Serbia32,392022
104Pháp32,322022
105Thụy Sĩ32,32022
106Cuba31,232022
107Ba Lan31,062022
108Hy Lạp30,272022
109Romania30,122022
110Thổ Nhĩ Kỳ29,282022
111Eswatini29,072022
112Albania28,792022
113El Salvador27,752022
114Benin26,922022
115Nicaragua26,652022
116Botswana26,52022
117Guinea24,862022
118Chile24,852022
119St. Martin24,82022
120Ấn Độ24,452022
121Philippines24,342022
122Quần đảo Virgin thuộc Anh24,132022
123Trung Quốc23,832022
124Nigeria23,392022
125Malawi22,892022
126Gambia22,852022
127Bỉ22,62022
128Hungary22,462022
129Burkina Faso22,362022
130Togo22,122022
131Madagascar21,322022
132Singapore21,182022
133Mauritius19,452022
134Síp18,672022
135Bermuda18,522022
136Antigua và Barbuda18,162022
137Australia17,422022
138Comoros17,222022
139Ukraina16,742022
140San Marino16,672022
141Đan Mạch15,762022
142Ethiopia152022
143Barbados14,652022
144Bangladesh14,462022
145Li-băng14,132022
146Nam Phi142022
147Azerbaijan13,972022
148Vương quốc Anh13,262022
149Ma-rốc12,912022
150Tonga12,432022
151Haiti12,382022
152Uruguay11,842022
153Moldova11,752022
154Armenia11,632022
155Cape Verde11,492022
156Ireland11,472022
157Nam Sudan11,332022
158Rwanda11,272022
159Uganda11,252022
160Quần đảo Turks và Caicos11,072022
161Hà Lan11,032022
162Mali10,92022
163Burundi10,892022
164Sint Maarten10,882022
165Argentina10,362022
166Sudan9,642022
167Somalia9,292022
168Mông Cổ9,12022
169Turkmenistan8,782022
170Eritrea8,662022
171Uzbekistan8,492022
172Côte d’Ivoire8,212022
173Namibia7,892022
174Kyrgyzstan7,052022
175Iran6,642022
176Israel6,472022
177Kenya6,222022
178Đảo Man6,072022
179Pakistan4,732022
180Tunisia4,542022
181Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,472022
182Chad3,252022
183Tajikistan3,072022
184Syria2,842022
185Maldives2,732022
186Aruba2,332022
187Iraq1,92022
188Afghanistan1,852022
189Lãnh thổ Palestine1,682022
190Kiribati1,462022
191Malta1,442022
192Kazakhstan1,32022
193Lesotho1,142022
194Jordan1,12022
195Yemen1,042022
196Bahrain0,942022
197Niger0,832022
198Algeria0,832022
199Iceland0,522022
200Ả Rập Xê-út0,452022
201Kuwait0,352022
202Mauritania0,292022
203Djibouti0,262022
204Curaçao0,162022
205Libya0,122022
206Quần đảo Faroe0,062022
207Ai Cập0,052022
208Oman0,012022
209Greenland02022
210Gibraltar02022
210Monaco02022
210Nauru02022
210Qatar02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (4)

Kosovo · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.ZS",
  "name": "Forest area (% of land area)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}