Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #014

Độ che phủ rừng2021

Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSuriname94,6 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Độ che phủ rừng · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Suriname94,62021
02Micronesia92,072021
03Gabon91,272021
04Palau90,22021
05Quần đảo Solomon90,112021
06Guyana87,182021
07Guinea Xích Đạo86,992021
08Samoa thuộc Mỹ85,52021
09Papua New Guinea79,12021
10Liberia78,772021
11Phần Lan73,732021
12Seychelles73,262021
13St. Vincent và Grenadines73,182021
14Brunei72,112021
15Lào71,752021
16Bhutan71,52021
17Guinea-Bissau70,112021
18Thụy Điển68,72021
19Nhật Bản68,412021
20Hàn Quốc64,312021
21Congo - Brazzaville64,222021
22Dominica63,832021
23Fiji62,762021
24Timor-Leste61,852021
25Montenegro61,492021
26Slovenia61,372021
27Zambia60,032021
28Costa Rica59,762021
29Brazil59,272021
30Malaysia58,022021
31Samoa57,982021
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ57,312021
33Estonia57,042021
34Panama56,652021
35Honduras56,652021
36Peru56,372021
37Puerto Rico56,012021
38Belize55,52021
39Jamaica55,472021
40Congo - Kinshasa55,162021
41Latvia54,872021
42São Tomé và Príncipe53,422021
43Colombia53,132021
44Angola52,982021
45Quần đảo Bắc Mariana52,962021
46Quần đảo Cayman52,752021
47Venezuela52,352021
48Quần đảo Marshall52,222021
49Grenada52,062021
50Guam51,852021
51Tanzania51,112021
52Bahamas50,942021
53Ecuador50,062021
54Triều Tiên49,92021
55Nga49,782021
56Indonesia48,362021
57Áo47,172021
58Việt Nam46,962021
59Bolivia46,732021
60Mozambique46,412021
61New Caledonia45,842021
62Zimbabwe44,972021
63Campuchia44,832021
64Cộng hòa Dominica44,652021
65Trinidad và Tobago44,42021
66Myanmar (Miến Điện)43,292021
67Belarus43,272021
68Polynesia thuộc Pháp43,062021
69Cameroon42,912021
70Bosnia và Herzegovina42,732021
71St. Kitts và Nevis42,312021
72Liechtenstein41,882021
73Senegal41,72021
74Nepal41,592021
75Georgia40,622021
76Slovakia40,062021
77Paraguay39,832021
78Bắc Macedonia39,712021
79Canada39,472021
80Thái Lan38,832021
81New Zealand37,632021
82Tây Ban Nha37,172021
83Vanuatu36,282021
84Bồ Đào Nha36,152021
85Bulgaria35,982021
86Cộng hòa Trung Phi35,752021
87Litva35,182021
88Ghana35,132021
89Sierra Leone34,852021
90Séc34,712021
91Croatia34,72021
92Luxembourg34,452021
93Sri Lanka34,112021
94St. Lucia34,052021
95Andorra34,042021
96Hoa Kỳ33,872021
97Mexico33,732021
98Na Uy33,462021
99Tuvalu33,332021
100Guatemala32,812021
101Đức32,682021
102Italy32,532021
103Serbia32,382021
104Thụy Sĩ32,212021
105Pháp32,172021
106Cuba31,232021
107Ba Lan31,022021
108Hy Lạp30,272021
109Romania30,122021
110Thổ Nhĩ Kỳ29,072021
111Eswatini292021
112Albania28,792021
113El Salvador27,962021
114Nicaragua27,482021
115Benin27,362021
116Botswana26,712021
117Guinea25,022021
118St. Martin24,82021
119Chile24,682021
120Ấn Độ24,362021
121Philippines24,232021
122Quần đảo Virgin thuộc Anh24,132021
123Trung Quốc23,632021
124Nigeria23,572021
125Gambia23,412021
126Malawi23,332021
127Bỉ22,62021
128Burkina Faso22,542021
129Hungary22,482021
130Togo22,182021
131Singapore21,432021
132Madagascar21,342021
133Mauritius19,432021
134Síp18,672021
135Bermuda18,522021
136Antigua và Barbuda18,32021
137Comoros17,452021
138Australia17,422021
139Ukraina16,732021
140San Marino16,672021
141Đan Mạch15,732021
142Ethiopia15,062021
143Barbados14,652021
144Bangladesh14,472021
145Li-băng14,072021
146Nam Phi14,032021
147Azerbaijan13,832021
148Vương quốc Anh13,222021
149Ma-rốc12,892021
150Haiti12,492021
151Tonga12,432021
152Moldova11,752021
153Uruguay11,722021
154Armenia11,642021
155Uganda11,452021
156Cape Verde11,422021
157Ireland11,412021
158Nam Sudan11,332021
159Rwanda11,232021
160Quần đảo Turks và Caicos11,072021
161Hà Lan112021
162Mali10,92021
163Burundi10,892021
164Sint Maarten10,882021
165Argentina10,42021
166Sudan9,742021
167Somalia9,412021
168Mông Cổ9,12021
169Turkmenistan8,782021
170Eritrea8,682021
171Côte d’Ivoire8,572021
172Uzbekistan8,432021
173Namibia7,982021
174Kyrgyzstan6,952021
175Iran6,642021
176Israel6,472021
177Kenya6,222021
178Đảo Man6,072021
179Quần đảo Eo biển5,152021
180Pakistan4,782021
181Tunisia4,532021
182Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,472021
183Chad3,342021
184Tajikistan3,062021
185Syria2,842021
186Maldives2,732021
187Aruba2,332021
188Iraq1,92021
189Afghanistan1,852021
190Lãnh thổ Palestine1,682021
191Kiribati1,462021
192Malta1,442021
193Kazakhstan1,292021
194Lesotho1,142021
195Jordan1,12021
196Yemen1,042021
197Bahrain0,912021
198Niger0,842021
199Algeria0,822021
200Iceland0,522021
201Ả Rập Xê-út0,452021
202Kuwait0,352021
203Mauritania0,32021
204Djibouti0,252021
205Curaçao0,162021
206Libya0,122021
207Quần đảo Faroe0,062021
208Ai Cập0,052021
209Oman0,012021
210Greenland02021
211Gibraltar02021
211Monaco02021
211Nauru02021
211Qatar02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.ZS",
  "name": "Forest area (% of land area)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}