CHỈ SỐ TOÀN CẦU #073
Tỷ lệ sử dụng AI tạo sinh2026
Viện Kinh tế AI của Microsoft ước tính tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động sử dụng các sản phẩm AI có tính sáng tạo. Những ước tính này đề cập đến tháng 6 năm 2026 trong báo cáo quý hai. Đo từ xa ẩn danh được điều chỉnh theo sự khác biệt về thiết bị, thị phần
Top 10
% · 2026Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (%) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 73,3 | 2026 | |
| 02 | 64,3 | 2026 | |
| 03 | 49,9 | 2026 | |
| 04 | 49,6 | 2026 | |
| 05 | 49,4 | 2026 | |
| 06 | 45,1 | 2026 | |
| 07 | 44,1 | 2026 | |
| 08 | 43,7 | 2026 | |
| 09 | 43,5 | 2026 | |
| 09 | 43,5 | 2026 | |
| 11 | 40,7 | 2026 | |
| 12 | 40,6 | 2026 | |
| 13 | 40,3 | 2026 | |
| 14 | 39,1 | 2026 | |
| 15 | 38,7 | 2026 | |
| 16 | 38,5 | 2026 | |
| 17 | 37,3 | 2026 | |
| 18 | 35,4 | 2026 | |
| 19 | 33,3 | 2026 | |
| 20 | 33 | 2026 | |
| 21 | 32,4 | 2026 | |
| 22 | 32,3 | 2026 | |
| 22 | 32,3 | 2026 | |
| 24 | 31,4 | 2026 | |
| 24 | 31,4 | 2026 | |
| 26 | 31,2 | 2026 | |
| 26 | 31,2 | 2026 | |
| 28 | 30,7 | 2026 | |
| 29 | 30,6 | 2026 | |
| 30 | 30,1 | 2026 | |
| 31 | 29,7 | 2026 | |
| 32 | 27,9 | 2026 | |
| 33 | 27,7 | 2026 | |
| 34 | 27,6 | 2026 | |
| 35 | 27,4 | 2026 | |
| 36 | 27,2 | 2026 | |
| 37 | 27,1 | 2026 | |
| 38 | 25,9 | 2026 | |
| 39 | 25,8 | 2026 | |
| 40 | 25,7 | 2026 | |
| 41 | 25,3 | 2026 | |
| 42 | 25,1 | 2026 | |
| 43 | 25 | 2026 | |
| 44 | 24,7 | 2026 | |
| 45 | 24,2 | 2026 | |
| 46 | 24 | 2026 | |
| 47 | 23,9 | 2026 | |
| 48 | 23,4 | 2026 | |
| 49 | 23,2 | 2026 | |
| 50 | 22,6 | 2026 | |
| 50 | 22,6 | 2026 | |
| 52 | 21,6 | 2026 | |
| 53 | 21,5 | 2026 | |
| 54 | 21,4 | 2026 | |
| 55 | 20,7 | 2026 | |
| 56 | 20,3 | 2026 | |
| 57 | 20,2 | 2026 | |
| 58 | 20,1 | 2026 | |
| 59 | 19,2 | 2026 | |
| 60 | 19,1 | 2026 | |
| 61 | 18,9 | 2026 | |
| 62 | 18,7 | 2026 | |
| 63 | 18,5 | 2026 | |
| 64 | 18 | 2026 | |
| 65 | 17,9 | 2026 | |
| 66 | 17,5 | 2026 | |
| 67 | 17,3 | 2026 | |
| 67 | 17,3 | 2026 | |
| 69 | 16,9 | 2026 | |
| 70 | 15,7 | 2026 | |
| 71 | 15,5 | 2026 | |
| 71 | 15,5 | 2026 | |
| 73 | 15,4 | 2026 | |
| 74 | 15 | 2026 | |
| 75 | 14,8 | 2026 | |
| 76 | 14,6 | 2026 | |
| 77 | 14,5 | 2026 | |
| 78 | 14,4 | 2026 | |
| 79 | 13,9 | 2026 | |
| 80 | 13,8 | 2026 | |
| 81 | 13,7 | 2026 | |
| 82 | 13,4 | 2026 | |
| 83 | 13,3 | 2026 | |
| 83 | 13,3 | 2026 | |
| 85 | 13 | 2026 | |
| 86 | 12,8 | 2026 | |
| 87 | 12,6 | 2026 | |
| 88 | 12,5 | 2026 | |
| 89 | 12 | 2026 | |
| 90 | 11,9 | 2026 | |
| 91 | 11,5 | 2026 | |
| 92 | 11,4 | 2026 | |
| 92 | 11,4 | 2026 | |
| 92 | 11,4 | 2026 | |
| 92 | 11,4 | 2026 | |
| 96 | 11,3 | 2026 | |
| 96 | 11,3 | 2026 | |
| 96 | 11,3 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 99 | 10,4 | 2026 | |
| 112 | 10,3 | 2026 | |
| 113 | 10 | 2026 | |
| 114 | 9,9 | 2026 | |
| 114 | 9,9 | 2026 | |
| 116 | 9,5 | 2026 | |
| 117 | 9,1 | 2026 | |
| 117 | 9,1 | 2026 | |
| 117 | 9,1 | 2026 | |
| 117 | 9,1 | 2026 | |
| 117 | 9,1 | 2026 | |
| 122 | 8,9 | 2026 | |
| 122 | 8,9 | 2026 | |
| 122 | 8,9 | 2026 | |
| 125 | 8,4 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 126 | 8 | 2026 | |
| 135 | 7,7 | 2026 | |
| 136 | 7,6 | 2026 | |
| 136 | 7,6 | 2026 | |
| 136 | 7,6 | 2026 | |
| 136 | 7,6 | 2026 | |
| 140 | 7,4 | 2026 | |
| 141 | 6,8 | 2026 | |
| 142 | 6,3 | 2026 | |
| 142 | 6,3 | 2026 | |
| 142 | 6,3 | 2026 | |
| 145 | 6,1 | 2026 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (72)
Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Brunei · Bắc Macedonia · Cape Verde · Comoros · Curaçao · Djibouti · Dominica · Estonia · Eswatini · Fiji · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Kiribati · Kosovo · Latvia · Liechtenstein · Luxembourg · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Malta · Mauritius · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · São Tomé và Príncipe · Síp · Timor-Leste · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Viện Kinh tế AI của Microsoft ước tính tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động sử dụng các sản phẩm AI có tính sáng tạo. Những ước tính này đề cập đến tháng 6 năm 2026 trong báo cáo quý hai. Đo từ xa ẩn danh được điều chỉnh theo sự khác biệt về thiết bị, thị phần và internet. Đây không phải là cuộc điều tra dân số, tỷ lệ áp dụng doanh nghiệp hay xếp hạng năng lực AI.
- Đơn vị
- %
- Nguồn & định nghĩa
- Microsoft AI Economy Institute ·
microsoft:AI-Diffusion-Q2-2026
Siêu dữ liệu gốc
微軟 AI Economy Institute 估計勞動年齡人口使用生成式 AI 產品的比例。本頁採用2026年6月(第二季報告)的估計;來自匿名遙測並校正裝置、市占率和網路差異,不是全民普查、企業採用率或 AI 能力排名。
{
"definition": "微軟 AI Economy Institute 估計勞動年齡人口使用生成式 AI 產品的比例。本頁採用2026年6月(第二季報告)的估計;來自匿名遙測並校正裝置、市占率和網路差異,不是全民普查、企業採用率或 AI 能力排名。",
"source_mapping": {
"excluded_source_entities": [
"French Guiana",
"Taiwan"
],
"name_mapping": [
[
"Afghanistan",
"AFG"
],
[
"Albania",
"ALB"
],
[
"Algeria",
"DZA"
],
[
"Angola",
"AGO"
],
[
"Argentina",
"ARG"
],
[
"Armenia",
"ARM"
],
[
"Australia",
"AUS"
],
[
"Austria",
"AUT"
],
[
"Azerbaijan",
"AZE"
],
[
"Bangladesh",
"BGD"
],
[
"Belarus",
"BLR"
],
[
"Belgium",
"BEL"
],
[
"Benin",
"BEN"
],
[
"Bolivia",
"BOL"
],
[
"Bosnia And Herzegovina",
"BIH"
],
[
"Botswana",
"BWA"
],
[
"Brazil",
"BRA"
],
[
"Bulgaria",
"BGR"
],
[
"Burkina Faso",
"BFA"
],
[
"Burundi",
"BDI"
],
[
"Cambodia",
"KHM"
],
[
"Cameroon",
"CMR"
],
[
"Canada",
"CAN"
],
[
"Central African Republic",
"CAF"
],
[
"Chad",
"TCD"
],
[
"Chile",
"CHL"
],
[
"China",
"CHN"
],
[
"Colombia",
"COL"
],
[
"Congo",
"COG"
],
[
"Congo (DRC)",
"COD"
],
[
"Costa Rica",
"CRI"
],
[
"Cote D'Ivoire",
"CIV"
],
[
"Croatia",
"HRV"
],
[
"Cuba",
"CUB"
],
[
"Czech Republic",
"CZE"
],
[
"Denmark",
"DNK"
],
[
"Dominican Republic",
"DOM"
],
[
"Ecuador",
"ECU"
],
[
"Egypt",
"EGY"
],
[
"El Salvador",
"SLV"
],
[
"Eritrea",
"ERI"
],
[
"Ethiopia",
"ETH"
],
[
"Finland",
"FIN"
],
[
"France",
"FRA"
],
[
"Gabon",
"GAB"
],
[
"Gambia",
"GMB"
],
[
"Georgia",
"GEO"
],
[
"Germany",
"DEU"
],
[
"Ghana",
"GHA"
],
[
"Greece",
"GRC"
],
[
"Guatemala",
"GTM"
],
[
"Guinea",
"GIN"
],
[
"Guinea-Bissau",
"GNB"
],
[
"Guyana",
"GUY"
],
[
"Haiti",
"HTI"
],
[
"Honduras",
"HND"
],
[
"Hungary",
"HUN"
],
[
"India",
"IND"
],
[
"Indonesia",
"IDN"
],
[
"Iran",
"IRN"
],
[
"Iraq",
"IRQ"
],
[
"Ireland",
"IRL"
],
[
"Israel",
"ISR"
],
[
"Italy",
"ITA"
],
[
"Jamaica",
"JAM"
],
[
"Japan",
"JPN"
],
[
"Jordan",
"JOR"
],
[
"Kazakhstan",
"KAZ"
],
[
"Kenya",
"KEN"
],
[
"Kuwait",
"KWT"
],
[
"Kyrgyzstan",
"KGZ"
],
[
"Laos",
"LAO"
],
[
"Lebanon",
"LBN"
],
[
"Lesotho",
"LSO"
],
[
"Liberia",
"LBR"
],
[
"Libya",
"LBY"
],
[
"Lithuania",
"LTU"
],
[
"Madagascar",
"MDG"
],
[
"Malawi",
"MWI"
],
[
"Malaysia",
"MYS"
],
[
"Mali",
"MLI"
],
[
"Mauritania",
"MRT"
],
[
"Mexico",
"MEX"
],
[
"Moldova",
"MDA"
],
[
"Mongolia",
"MNG"
],
[
"Morocco",
"MAR"
],
[
"Mozambique",
"MOZ"
],
[
"Myanmar",
"MMR"
],
[
"Namibia",
"NAM"
],
[
"Nepal",
"NPL"
],
[
"Netherlands",
"NLD"
],
[
"New Zealand",
"NZL"
],
[
"Nicaragua",
"NIC"
],
[
"Niger",
"NER"
],
[
"Nigeria",
"NGA"
],
[
"Norway",
"NOR"
],
[
"Oman",
"OMN"
],
[
"Pakistan",
"PAK"
],
[
"Panama",
"PAN"
],
[
"Papua New Guinea",
"PNG"
],
[
"Paraguay",
"PRY"
],
[
"Peru",
"PER"
],
[
"Philippines",
"PHL"
],
[
"Poland",
"POL"
],
[
"Portugal",
"PRT"
],
[
"Qatar",
"QAT"
],
[
"Romania",
"ROU"
],
[
"Russia",
"RUS"
],
[
"Rwanda",
"RWA"
],
[
"Saudi Arabia",
"SAU"
],
[
"Senegal",
"SEN"
],
[
"Serbia",
"SRB"
],
[
"Sierra Leone",
"SLE"
],
[
"Singapore",
"SGP"
],
[
"Slovakia",
"SVK"
],
[
"Slovenia",
"SVN"
],
[
"Somalia",
"SOM"
],
[
"South Africa",
"ZAF"
],
[
"South Korea",
"KOR"
],
[
"South Sudan",
"SSD"
],
[
"Spain",
"ESP"
],
[
"Sri Lanka",
"LKA"
],
[
"Sudan",
"SDN"
],
[
"Suriname",
"SUR"
],
[
"Sweden",
"SWE"
],
[
"Switzerland",
"CHE"
],
[
"Syria",
"SYR"
],
[
"Tajikistan",
"TJK"
],
[
"Tanzania",
"TZA"
],
[
"Thailand",
"THA"
],
[
"Togo",
"TGO"
],
[
"Tunisia",
"TUN"
],
[
"Turkmenistan",
"TKM"
],
[
"TŸrkiye",
"TUR"
],
[
"Uganda",
"UGA"
],
[
"Ukraine",
"UKR"
],
[
"United Arab Emirates",
"ARE"
],
[
"United Kingdom",
"GBR"
],
[
"United States",
"USA"
],
[
"Uruguay",
"URY"
],
[
"Uzbekistan",
"UZB"
],
[
"Venezuela",
"VEN"
],
[
"Vietnam",
"VNM"
],
[
"Zambia",
"ZMB"
],
[
"Zimbabwe",
"ZWE"
]
]
},
"measurement_period": "2026-06",
"denominator": "working-age population",
"report_edition": "2026 Q2",
"data_encoding": "cp1252; publisher label TŸrkiye mapped to TUR"
}