Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #029

Giá trị gia tăng sản xuất2024

Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu177 / 217Không quan sát: 40
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc4.652.746.352.861 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Trung Quốc
4.652.746.352.861
02Đức
843.720.987.293
03Nhật Bản
788.452.296.564
04Hàn Quốc
499.190.318.144
05Ấn Độ
494.141.553.766
06Mexico
368.487.765.160
07Italy
359.511.373.839
08Pháp
302.342.959.907
09Vương quốc Anh
294.663.475.864
10Nga
290.016.124.336

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giá trị gia tăng sản xuất · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc4.652.746.352.8612024
02Đức843.720.987.2932024
03Nhật Bản788.452.296.5642024
04Hàn Quốc499.190.318.1442024
05Ấn Độ494.141.553.7662024
06Mexico368.487.765.1602024
07Italy359.511.373.8392024
08Pháp302.342.959.9072024
09Vương quốc Anh294.663.475.8642024
10Nga290.016.124.3362024
11Indonesia265.073.987.4352024
12Brazil264.720.626.0422024
13Thổ Nhĩ Kỳ228.910.150.8452024
14Ả Rập Xê-út201.970.666.6672024
15Tây Ban Nha187.139.253.5252024
16Thụy Sĩ184.929.021.7312024
17Ireland180.097.386.8572024
18Ba Lan147.549.351.6782024
19Thái Lan128.318.957.4252024
20Hà Lan122.321.981.5342024
21Việt Nam115.904.447.3292024
22Bangladesh98.544.468.8282024
23Iran97.858.664.0022024
24Argentina96.936.086.8262024
25Malaysia95.002.423.9432024
26Australia94.463.332.9882024
27Singapore93.138.921.1312024
28Áo80.933.905.2642024
29Thụy Điển79.044.070.5622024
30Bỉ76.787.967.0232024
31Đan Mạch75.811.058.0642024
32Philippines72.354.180.8572024
33Séc69.009.755.8522024
34Israel60.964.810.9472024
35Puerto Rico55.634.800.0002024
36Ai Cập54.053.889.0052024
37Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất51.773.020.7622024
38Nam Phi51.335.732.7532024
39Romania50.483.689.9792024
40Pakistan48.875.641.9082024
41Colombia43.001.308.3582024
42Phần Lan42.512.657.6712024
43Bồ Đào Nha36.848.023.8172024
44Kazakhstan36.124.707.8392024
45Peru35.713.857.5872024
46Hungary35.340.306.1332024
47Chile30.860.246.8562024
48Na Uy28.889.150.8342024
49Algeria25.463.405.0552024
50Ma-rốc24.517.935.3752024
51Uzbekistan24.213.633.0952024
52Hy Lạp23.230.248.7782024
53Slovakia23.011.581.9472024
54Nigeria21.839.012.7062024
55Myanmar (Miến Điện)18.591.155.7302024
56Qatar17.693.681.3192024
57Sri Lanka17.424.402.7802024
58Belarus16.407.470.6612024
59Ecuador16.090.265.0002024
60Ukraina16.069.128.9662024
61Cộng hòa Dominica15.490.441.9942024
62Guatemala15.328.532.3862024
63Slovenia14.132.541.1192024
64Campuchia12.888.711.5322024
65Kuwait12.815.326.4742024
66Costa Rica12.668.265.3962024
67Litva11.611.602.3232024
68Serbia11.429.354.1032024
69Iraq11.429.111.0772024
70Côte d’Ivoire11.253.661.6282024
71Oman10.715.989.8572024
72Jordan9.885.956.9012024
73Croatia9.742.506.5992024
74Bahrain9.379.252.6602024
75Ghana8.804.856.6542024
76Kenya8.780.605.2352024
77Paraguay8.575.546.8122024
78Uruguay8.248.515.8272024
79Uganda8.145.653.1032024
80Tunisia7.606.365.3482024
81Bolivia7.170.876.5992024
82Cameroon6.864.735.3482024
83Angola6.778.743.7892024
84Ethiopia6.579.460.0102024
85Congo - Kinshasa6.511.454.9562024
86Zimbabwe6.465.422.9182024
87Honduras5.500.231.8212024
88Haiti5.055.801.6382024
89Estonia4.672.841.0542024
90Senegal4.575.317.8862024
91El Salvador4.502.320.0002024
92Latvia4.377.870.7282024
93Panama4.272.300.0002024
94Azerbaijan4.129.058.8242024
95Gabon4.066.264.0332024
96Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3.815.689.0342024
97Bosnia và Herzegovina3.776.145.6862024
98Luxembourg3.696.633.4502024
99Trinidad và Tobago3.685.839.6212024
100Guinea Xích Đạo3.420.933.5952024
101Iceland2.910.665.9742024
102Georgia2.884.462.0192024
103Nicaragua2.644.518.9672024
104Armenia2.636.463.2192024
105Bắc Macedonia2.431.132.6432024
106Madagascar2.308.235.3502024
107Kyrgyzstan2.304.276.2912024
108Zambia2.289.580.4122024
109Burkina Faso2.197.689.5012024
110Benin2.185.718.2772024
111Nepal2.169.310.3992024
112Mali1.958.096.1432024
113Tajikistan1.909.376.8482024
114Lãnh thổ Palestine1.812.800.0002024
115Albania1.759.050.9482024
116Jamaica1.702.632.2882024
117Síp1.677.104.1592024
118Mauritius1.656.135.6942024
119Brunei1.634.611.5702024
120Afghanistan1.496.561.4262024
121Lào1.494.121.1322024
122Mozambique1.465.787.8082024
123Malta1.428.633.9812024
124Eswatini1.414.985.2822024
125Kosovo1.414.096.5292024
126Namibia1.403.615.5212024
127Moldova1.385.461.9542024
128Niger1.378.572.5772024
129Mông Cổ1.326.108.5482024
130Chad1.256.054.9292024
131Malawi1.241.009.8012024
132Rwanda1.227.671.6782024
133Togo1.215.309.1692024
134Botswana1.076.156.8072024
135Suriname875.797.1572024
136Fiji676.938.6772024
137Mauritania545.159.5442024
138Papua New Guinea507.433.9582024
139Sierra Leone485.035.6722024
140Guyana418.613.9092024
141Quần đảo Faroe383.495.1232024
142Barbados376.046.0502024
143Burundi372.283.6392024
144Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc319.902.2102024
145Lesotho288.565.3372024
146Montenegro275.660.0082024
147Bhutan221.476.2642024
148Djibouti219.412.6882024
149Belize211.245.0002024
150Guinea-Bissau201.586.9912024
151Quần đảo Solomon159.844.4842024
152Cape Verde140.034.9472024
153Andorra126.389.5672024
154Comoros115.309.6782024
155Seychelles112.706.8202024
156Maldives111.449.9032024
157Curaçao103.976.2572024
158Bahamas99.700.0002024
159St. Lucia87.555.5562024
160Quần đảo Cayman67.210.5082024
161Samoa61.307.9872024
162Antigua và Barbuda54.770.3702024
163Vanuatu52.548.9872024
164Grenada47.625.9262024
165St. Kitts và Nevis43.748.1482024
166St. Vincent và Grenadines43.544.4442024
167Tonga35.867.8492024
168Timor-Leste35.448.8002024
169Gambia34.973.1752024
170Dominica32.611.1112024
171Bermuda28.525.0002024
172Kiribati14.565.9982024
173Quần đảo Marshall9.040.1002024
174Quần đảo Turks và Caicos7.801.0002024
175São Tomé và Príncipe5.256.7312024
176Palau3.891.9002024
177Micronesia2.386.7002024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (40)

Aruba · Bulgaria · Canada · Congo - Brazzaville · Cuba · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Hoa Kỳ · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Tanzania · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NV.IND.MANF.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NV.IND.MANF.CD",
  "name": "Manufacturing, value added (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs);\nNational Accounts data files, Central Banks;\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}