Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #099

Công suất lắp đặt gió2025

Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu148 / 217Không quan sát: 69
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc640,63 GW

Top 10

GW · 2025
01Trung Quốc
640,63
02Hoa Kỳ
158,37
03Đức
77,87
04Ấn Độ
54,51
05Brazil
34,87
08Pháp
25,65
09Canada
18,15

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt gió · 2025 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc640,632025
02Hoa Kỳ158,372025
03Đức77,872025
04Ấn Độ54,512025
05Brazil34,872025
06Tây Ban Nha33,32025
07Vương quốc Anh33,092025
08Pháp25,652025
09Canada18,152025
10Thụy Điển17,382025
11Thổ Nhĩ Kỳ14,782025
12Australia14,532025
13Italy13,572025
14Hà Lan11,782025
15Ba Lan10,62025
16Phần Lan9,382025
17Đan Mạch7,552025
18Mexico7,512025
19Nhật Bản6,252025
20Việt Nam6,242025
21Chile5,882025
22Bỉ5,852025
23Hy Lạp5,712025
24Bồ Đào Nha5,612025
25Na Uy5,162025
26Ireland5,132025
27Argentina4,52025
28Nam Phi4,332025
29Áo4,292025
30Romania3,282025
31Ai Cập3,032025
32Nga2,882025
33Litva2,512025
34Ma-rốc2,452025
35Hàn Quốc2,452025
36Kazakhstan1,912025
37Pakistan1,852025
38Ukraina1,762025
39Uzbekistan1,652025
40Thái Lan1,542025
41Uruguay1,522025
42Croatia1,382025
43Peru1,342025
44New Zealand1,262025
45Lào1,152025
46Serbia0,82025
47Bulgaria0,712025
48Estonia0,712025
49Jordan0,632025
50Philippines0,522025
51Ethiopia0,52025
52Cộng hòa Dominica0,482025
53Costa Rica0,442025
54Kenya0,442025
55Ả Rập Xê-út0,42025
56Iran0,382025
57Séc0,372025
58Israel0,352025
59Panama0,342025
60Hungary0,322025
61Bosnia và Herzegovina0,272025
62Sri Lanka0,272025
63Moldova0,252025
64Tunisia0,242025
65Honduras0,242025
66Luxembourg0,232025
67Nicaragua0,192025
68Síp0,172025
69Senegal0,162025
70Mông Cổ0,162025
71Indonesia0,152025
72Mauritania0,142025
73Bolivia0,142025
74Latvia0,132025
75Puerto Rico0,132025
76Belarus0,122025
77Montenegro0,122025
78Thụy Sĩ0,112025
79Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,112025
80Guatemala0,112025
81Bắc Macedonia0,12025
82Jamaica0,12025
83Djibouti0,082025
84Ecuador0,072025
85Curaçao0,072025
86Quần đảo Faroe0,072025
87Azerbaijan0,062025
88Bangladesh0,062025
89New Caledonia0,062025
90El Salvador0,052025
91Venezuela0,052025
92Oman0,052025
93Cape Verde0,042025
94Colombia0,032025
95Georgia0,022025
96Aruba0,022025
97Cuba0,022025
98Kuwait0,012025
99Mauritius0,012025
100Fiji0,012025
101Algeria0,012025
102Namibia0,012025
103Seychelles0,012025
104Syria02025
105Slovenia02025
106Slovakia02025
107Iceland02025
108Somalia02025
109Vanuatu02025
110Li-băng02025
111Armenia02025
112Bahrain02025
113Tanzania02025
114St. Kitts và Nevis02025
115Triều Tiên02025
116Maldives02025
117Tonga02025
118Gambia02025
119Barbados02025
120Chad02025
121Eritrea02025
121Micronesia02025
123Quần đảo Virgin thuộc Anh02025
124Quần đảo Cayman02025
124Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02025
126Bhutan02025
127Samoa02025
128Afghanistan02025
129Bahamas02025
130Guam02025
131Campuchia02025
132Polynesia thuộc Pháp02025
133Dominica02025
134Nepal02025
135Madagascar02025
136Singapore02025
136Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02025
138Grenada02025
139Greenland02025
140Malta02025
141Guyana02025
142Haiti02025
143Belize02025
143Ghana02025
143Paraguay02025
146Quần đảo Marshall02025
147Trinidad và Tobago02025
148Myanmar (Miến Điện)02025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (69)

Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Benin · Bermuda · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Gabon · Gibraltar · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Malaysia · Mali · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Timor-Leste · Togo · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:cumulative-installed-wind-energy-capacity-gigawatts
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total wind capacity",
    "titleLong": "Total wind capacity",
    "descriptionShort": "Total wind (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes onshore and offshore wind.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305913,
    "shortName": "wind__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total wind capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305913.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). "
}