Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #099

Công suất lắp đặt gió2021

Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu147 / 217Không quan sát: 70
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc328,97 GW

Top 10

GW · 2021
01Trung Quốc
328,97
02Hoa Kỳ
132,85
03Đức
63,71
04Ấn Độ
40,07
07Brazil
21
08Pháp
18,44
09Canada
13,88

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt gió · 2021 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc328,972021
02Hoa Kỳ132,852021
03Đức63,712021
04Ấn Độ40,072021
05Tây Ban Nha27,912021
06Vương quốc Anh25,752021
07Brazil212021
08Pháp18,442021
09Canada13,882021
10Thụy Điển12,122021
11Italy11,252021
12Thổ Nhĩ Kỳ10,612021
13Australia10,562021
14Hà Lan7,652021
15Mexico7,472021
16Đan Mạch72021
17Ba Lan6,972021
18Bồ Đào Nha5,432021
19Na Uy5,052021
20Bỉ4,952021
21Hy Lạp4,652021
22Ireland4,342021
23Nhật Bản4,262021
24Việt Nam4,122021
25Áo3,422021
26Argentina3,292021
27Phần Lan3,262021
28Chile3,142021
29Romania3,012021
30Nam Phi2,52021
31Nga2,052021
32Ukraina1,762021
33Hàn Quốc1,712021
34Ai Cập1,642021
35Thái Lan1,552021
36Uruguay1,522021
37Ma-rốc1,472021
38Pakistan1,342021
39Croatia0,992021
40New Zealand0,912021
41Bulgaria0,72021
42Kazakhstan0,682021
43Litva0,672021
44Jordan0,632021
45Philippines0,442021
46Kenya0,442021
47Peru0,412021
48Serbia0,42021
49Costa Rica0,392021
50Cộng hòa Dominica0,372021
51Séc0,342021
52Ethiopia0,322021
53Hungary0,322021
54Estonia0,322021
55Iran0,312021
56Panama0,272021
57Sri Lanka0,252021
58Tunisia0,242021
59Honduras0,242021
60Nicaragua0,192021
61Senegal0,162021
62Síp0,162021
63Mông Cổ0,162021
64Indonesia0,152021
65Luxembourg0,142021
66Bosnia và Herzegovina0,142021
67Bolivia0,132021
68Montenegro0,122021
69Belarus0,112021
70Guatemala0,112021
71Jamaica0,12021
72Puerto Rico0,12021
73Thụy Sĩ0,092021
74Latvia0,082021
75Moldova0,072021
76Azerbaijan0,072021
77El Salvador0,052021
78Venezuela0,052021
79Oman0,052021
80Curaçao0,052021
81New Caledonia0,042021
82Bắc Macedonia0,042021
83Mauritania0,032021
84Aruba0,032021
85Israel0,032021
86Cape Verde0,032021
87Quần đảo Faroe0,022021
88Ecuador0,022021
89Georgia0,022021
90Djibouti0,022021
91Colombia0,022021
92Cuba0,022021
93Kuwait0,012021
94Mauritius0,012021
95Fiji0,012021
96Algeria0,012021
97Namibia0,012021
98Seychelles0,012021
99Slovakia02021
100Somalia02021
101Vanuatu02021
102Slovenia02021
103Li-băng02021
103Ả Rập Xê-út02021
105Armenia02021
106Bangladesh02021
107Syria02021
108Tanzania02021
109St. Kitts và Nevis02021
110Iceland02021
111Triều Tiên02021
112Maldives02021
113Tonga02021
114Gambia02021
115Chad02021
116Eritrea02021
116Micronesia02021
118Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02021
119Quần đảo Virgin thuộc Anh02021
120Quần đảo Cayman02021
121Uzbekistan02021
122Bahrain02021
123Bhutan02021
124Samoa02021
125Afghanistan02021
126Bahamas02021
127Guam02021
128Campuchia02021
129Polynesia thuộc Pháp02021
130Dominica02021
131Nepal02021
132Madagascar02021
133Malta02021
133Singapore02021
133Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02021
136Grenada02021
137Barbados02021
138Greenland02021
139Guyana02021
140Haiti02021
141Belize02021
141Ghana02021
141Paraguay02021
144Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02021
145Quần đảo Marshall02021
146Trinidad và Tobago02021
147Myanmar (Miến Điện)02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (70)

Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Benin · Bermuda · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Gabon · Gibraltar · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Malaysia · Mali · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Timor-Leste · Togo · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:cumulative-installed-wind-energy-capacity-gigawatts
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total wind capacity",
    "titleLong": "Total wind capacity",
    "descriptionShort": "Total wind (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes onshore and offshore wind.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305913,
    "shortName": "wind__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total wind capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305913.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). "
}