Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #099

Công suất lắp đặt gió2022

Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu147 / 217Không quan sát: 70
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc365,96 GW

Top 10

GW · 2022
01Trung Quốc
365,96
02Hoa Kỳ
141,5
03Đức
66,2
04Ấn Độ
41,93
07Brazil
24,2
08Pháp
20,91
09Canada
15,24

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt gió · 2022 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc365,962022
02Hoa Kỳ141,52022
03Đức66,22022
04Ấn Độ41,932022
05Tây Ban Nha30,112022
06Vương quốc Anh28,692022
07Brazil24,22022
08Pháp20,912022
09Canada15,242022
10Thụy Điển14,282022
11Australia11,972022
12Italy11,822022
13Thổ Nhĩ Kỳ11,42022
14Hà Lan8,72022
15Ba Lan8,152022
16Mexico7,632022
17Đan Mạch7,112022
18Phần Lan5,682022
19Bồ Đào Nha5,542022
20Bỉ5,32022
21Việt Nam5,062022
22Na Uy5,062022
23Hy Lạp4,72022
24Ireland4,542022
25Nhật Bản4,482022
26Chile3,822022
27Áo3,622022
28Argentina3,312022
29Nam Phi3,162022
30Romania3,022022
31Nga2,282022
32Hàn Quốc1,952022
33Pakistan1,852022
34Ukraina1,762022
35Ai Cập1,642022
36Ma-rốc1,562022
37Thái Lan1,552022
38Uruguay1,522022
39Kazakhstan1,112022
40Croatia0,992022
41Litva0,952022
42New Zealand0,942022
43Bulgaria0,72022
44Jordan0,632022
45Peru0,542022
46Philippines0,442022
47Kenya0,442022
48Cộng hòa Dominica0,422022
49Ethiopia0,42022
50Ả Rập Xê-út0,42022
51Serbia0,42022
52Costa Rica0,392022
53Iran0,342022
54Séc0,342022
55Panama0,342022
56Hungary0,322022
57Estonia0,322022
58Sri Lanka0,252022
59Tunisia0,242022
60Honduras0,242022
61Nicaragua0,192022
62Luxembourg0,172022
63Senegal0,162022
64Síp0,162022
65Mông Cổ0,162022
66Indonesia0,152022
67Israel0,142022
68Bosnia và Herzegovina0,142022
69Bolivia0,132022
70Belarus0,122022
71Montenegro0,122022
72Moldova0,122022
73Guatemala0,112022
74Jamaica0,12022
75Puerto Rico0,12022
76Thụy Sĩ0,092022
77Latvia0,082022
78Azerbaijan0,062022
79New Caledonia0,062022
80El Salvador0,052022
81Venezuela0,052022
82Oman0,052022
83Quần đảo Faroe0,052022
84Curaçao0,052022
85Bắc Macedonia0,042022
86Mauritania0,032022
87Colombia0,032022
88Aruba0,032022
89Cape Verde0,032022
90Ecuador0,022022
91Georgia0,022022
92Djibouti0,022022
93Cuba0,022022
94Kuwait0,012022
95Mauritius0,012022
96Fiji0,012022
97Algeria0,012022
98Namibia0,012022
99Seychelles0,012022
100Slovakia02022
101Somalia02022
102Slovenia02022
103Vanuatu02022
104Li-băng02022
105Armenia02022
106Bangladesh02022
107Bahrain02022
108Syria02022
109Tanzania02022
110St. Kitts và Nevis02022
111Iceland02022
112Triều Tiên02022
113Maldives02022
114Tonga02022
115Gambia02022
116Barbados02022
117Chad02022
118Eritrea02022
118Micronesia02022
120Quần đảo Virgin thuộc Anh02022
121Quần đảo Cayman02022
121Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02022
123Uzbekistan02022
124Bhutan02022
125Samoa02022
126Afghanistan02022
127Bahamas02022
128Guam02022
129Campuchia02022
130Polynesia thuộc Pháp02022
131Dominica02022
132Nepal02022
133Madagascar02022
134Malta02022
134Singapore02022
134Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02022
137Grenada02022
138Greenland02022
139Guyana02022
140Haiti02022
141Belize02022
141Ghana02022
141Paraguay02022
144Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02022
145Quần đảo Marshall02022
146Trinidad và Tobago02022
147Myanmar (Miến Điện)02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (70)

Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Benin · Bermuda · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Gabon · Gibraltar · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Malaysia · Mali · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Timor-Leste · Togo · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:cumulative-installed-wind-energy-capacity-gigawatts
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total wind capacity",
    "titleLong": "Total wind capacity",
    "descriptionShort": "Total wind (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes onshore and offshore wind.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305913,
    "shortName": "wind__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total wind capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305913.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). "
}