Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #099

Công suất lắp đặt gió2024

Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu147 / 217Không quan sát: 70
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc521,27 GW

Top 10

GW · 2024
01Trung Quốc
521,27
02Hoa Kỳ
152,2
03Đức
72,74
04Ấn Độ
48,16
05Brazil
32,92
08Pháp
24,24
09Canada
17,8

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt gió · 2024 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc521,272024
02Hoa Kỳ152,22024
03Đức72,742024
04Ấn Độ48,162024
05Brazil32,922024
06Tây Ban Nha32,182024
07Vương quốc Anh32,082024
08Pháp24,242024
09Canada17,82024
10Thụy Điển16,822024
11Australia13,742024
12Italy12,962024
13Thổ Nhĩ Kỳ12,872024
14Hà Lan11,72024
15Ba Lan10,152024
16Phần Lan8,362024
17Mexico7,512024
18Đan Mạch7,512024
19Việt Nam6,182024
20Nhật Bản5,872024
21Bỉ5,642024
22Bồ Đào Nha5,62024
23Hy Lạp5,372024
24Na Uy5,162024
25Ireland4,942024
26Chile4,722024
27Argentina4,322024
28Áo4,092024
29Nam Phi3,442024
30Romania3,12024
31Nga2,572024
32Ma-rốc2,42024
33Hàn Quốc2,362024
34Ai Cập2,22024
35Pakistan1,852024
36Litva1,832024
37Ukraina1,762024
38Thái Lan1,542024
39Kazakhstan1,522024
40Uruguay1,522024
41Croatia1,32024
42New Zealand1,262024
43Peru1,032024
44Bulgaria0,712024
45Estonia0,692024
46Jordan0,632024
47Serbia0,62024
48Uzbekistan0,52024
49Philippines0,442024
50Kenya0,442024
51Cộng hòa Dominica0,432024
52Ethiopia0,42024
53Costa Rica0,42024
54Ả Rập Xê-út0,42024
55Iran0,382024
56Séc0,362024
57Israel0,352024
58Panama0,342024
59Hungary0,322024
60Sri Lanka0,272024
61Tunisia0,242024
62Honduras0,242024
63Bosnia và Herzegovina0,222024
64Luxembourg0,212024
65Nicaragua0,192024
66Senegal0,162024
67Moldova0,162024
68Síp0,162024
69Mông Cổ0,162024
70Indonesia0,152024
71Mauritania0,142024
72Bolivia0,142024
73Latvia0,132024
74Puerto Rico0,132024
75Belarus0,122024
76Montenegro0,122024
77Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,112024
78Guatemala0,112024
79Thụy Sĩ0,12024
80Jamaica0,12024
81Djibouti0,082024
82Bắc Macedonia0,072024
83Ecuador0,072024
84Curaçao0,072024
85Quần đảo Faroe0,072024
86Azerbaijan0,072024
87Bangladesh0,062024
88New Caledonia0,062024
89El Salvador0,052024
90Venezuela0,052024
91Oman0,052024
92Colombia0,032024
93Aruba0,032024
94Cape Verde0,032024
95Georgia0,022024
96Cuba0,022024
97Kuwait0,012024
98Mauritius0,012024
99Fiji0,012024
100Algeria0,012024
101Namibia0,012024
102Seychelles0,012024
103Syria02024
104Slovakia02024
105Iceland02024
106Somalia02024
107Slovenia02024
108Vanuatu02024
109Li-băng02024
110Armenia02024
111Bahrain02024
112Tanzania02024
113St. Kitts và Nevis02024
114Triều Tiên02024
115Maldives02024
116Tonga02024
117Gambia02024
118Barbados02024
119Chad02024
120Eritrea02024
120Micronesia02024
122Quần đảo Virgin thuộc Anh02024
123Quần đảo Cayman02024
123Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02024
125Bhutan02024
126Samoa02024
127Afghanistan02024
128Bahamas02024
129Guam02024
130Campuchia02024
131Polynesia thuộc Pháp02024
132Dominica02024
133Nepal02024
134Madagascar02024
135Singapore02024
135Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02024
137Grenada02024
138Greenland02024
139Malta02024
140Guyana02024
141Haiti02024
142Belize02024
142Ghana02024
142Paraguay02024
145Quần đảo Marshall02024
146Trinidad và Tobago02024
147Myanmar (Miến Điện)02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (70)

Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Benin · Bermuda · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Gabon · Gibraltar · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Malaysia · Mali · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Timor-Leste · Togo · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:cumulative-installed-wind-energy-capacity-gigawatts
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total wind capacity",
    "titleLong": "Total wind capacity",
    "descriptionShort": "Total wind (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes onshore and offshore wind.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305913,
    "shortName": "wind__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total wind capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305913.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). "
}