Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #099

Công suất lắp đặt gió2020

Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu144 / 217Không quan sát: 73
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc281,99 GW

Top 10

GW · 2020
01Trung Quốc
281,99
02Hoa Kỳ
118,48
03Đức
62,2
04Ấn Độ
38,56
07Pháp
17,46
08Brazil
17,22
09Canada
13,53
10Italy
10,87

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt gió · 2020 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc281,992020
02Hoa Kỳ118,482020
03Đức62,22020
04Ấn Độ38,562020
05Tây Ban Nha26,822020
06Vương quốc Anh24,462020
07Pháp17,462020
08Brazil17,222020
09Canada13,532020
10Italy10,872020
11Australia10,212020
12Thụy Điển9,982020
13Thổ Nhĩ Kỳ8,832020
14Mexico72020
15Hà Lan6,652020
16Ba Lan6,32020
17Đan Mạch6,262020
18Bồ Đào Nha5,122020
19Bỉ4,672020
20Ireland4,312020
21Hy Lạp4,122020
22Nhật Bản4,122020
23Na Uy4,032020
24Áo3,232020
25Romania3,012020
26Argentina2,622020
27Phần Lan2,592020
28Nam Phi2,522020
29Chile2,292020
30Hàn Quốc1,652020
31Uruguay1,522020
32Thái Lan1,512020
33Ma-rốc1,442020
34Ukraina1,42020
35Ai Cập1,382020
36Pakistan1,242020
37Nga1,042020
38Croatia0,82020
39Bulgaria0,72020
40New Zealand0,692020
41Litva0,542020
42Jordan0,532020
43Việt Nam0,522020
44Kazakhstan0,492020
45Philippines0,442020
46Peru0,412020
47Serbia0,42020
48Costa Rica0,392020
49Cộng hòa Dominica0,372020
50Séc0,342020
51Kenya0,342020
52Ethiopia0,322020
53Hungary0,322020
54Estonia0,322020
55Iran0,312020
56Panama0,272020
57Tunisia0,242020
58Honduras0,242020
59Nicaragua0,192020
60Sri Lanka0,182020
61Senegal0,162020
62Síp0,162020
63Mông Cổ0,162020
64Indonesia0,152020
65Luxembourg0,152020
66Montenegro0,122020
67Belarus0,112020
68Guatemala0,112020
69Jamaica0,12020
70Puerto Rico0,12020
71Thụy Sĩ0,092020
72Bosnia và Herzegovina0,092020
73Latvia0,082020
74Azerbaijan0,072020
75Venezuela0,052020
76Oman0,052020
77Curaçao0,052020
78Moldova0,042020
79New Caledonia0,042020
80Bắc Macedonia0,042020
81El Salvador0,042020
82Mauritania0,032020
83Aruba0,032020
84Israel0,032020
85Bolivia0,032020
86Cape Verde0,032020
87Ecuador0,022020
88Georgia0,022020
89Quần đảo Faroe0,022020
90Colombia0,022020
91Cuba0,022020
92Kuwait0,012020
93Mauritius0,012020
94Fiji0,012020
95Algeria0,012020
96Namibia0,012020
97Seychelles0,012020
98Slovakia02020
99Somalia02020
100Vanuatu02020
101Slovenia02020
102Li-băng02020
102Ả Rập Xê-út02020
104Armenia02020
105Bangladesh02020
106Tanzania02020
107St. Kitts và Nevis02020
108Iceland02020
109Triều Tiên02020
110Maldives02020
111Tonga02020
112Gambia02020
113Chad02020
114Eritrea02020
114Micronesia02020
116Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02020
117Quần đảo Virgin thuộc Anh02020
118Quần đảo Cayman02020
119Uzbekistan02020
120Bahrain02020
121Bhutan02020
122Samoa02020
123Afghanistan02020
124Bahamas02020
125Guam02020
126Campuchia02020
127Polynesia thuộc Pháp02020
128Dominica02020
129Nepal02020
130Madagascar02020
131Malta02020
131Singapore02020
131Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02020
134Grenada02020
135Barbados02020
136Greenland02020
137Guyana02020
138Haiti02020
139Belize02020
139Ghana02020
139Paraguay02020
142Quần đảo Marshall02020
143Trinidad và Tobago02020
144Myanmar (Miến Điện)02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (73)

Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Benin · Bermuda · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eswatini · Gabon · Gibraltar · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Malaysia · Mali · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Timor-Leste · Togo · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:cumulative-installed-wind-energy-capacity-gigawatts
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total wind capacity",
    "titleLong": "Total wind capacity",
    "descriptionShort": "Total wind (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes onshore and offshore wind.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305913,
    "shortName": "wind__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total wind capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305913.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). "
}