Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #022

GDP bình quân đầu người2025

GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu186 / 217Không quan sát: 31
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLuxembourg147.252,18 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Luxembourg
147.252,18
02Ireland
131.592,46
03Thụy Sĩ
114.769,01
04Singapore
98.813,98
05Iceland
98.323,48
06Na Uy
94.594,19
07Hoa Kỳ
90.026,52
08Đan Mạch
76.970,15
10Hà Lan
73.683,92

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP bình quân đầu người · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Luxembourg147.252,182025
02Ireland131.592,462025
03Thụy Sĩ114.769,012025
04Singapore98.813,982025
05Iceland98.323,482025
06Na Uy94.594,192025
07Hoa Kỳ90.026,522025
08Đan Mạch76.970,152025
09Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc75.901,752025
10Hà Lan73.683,922025
11Qatar72.524,912025
12Australia65.129,722025
13Thụy Điển63.133,212025
14Áo62.930,042025
15Bỉ60.750,272025
16Đức60.496,442025
17Israel60.336,852025
18Vương quốc Anh57.601,962025
19Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc56.983,072025
20Phần Lan56.148,582025
21Canada55.697,662025
22Andorra54.291,52025
23New Zealand49.591,042025
24Pháp48.985,732025
25Malta47.906,92025
26Italy43.308,642025
27Sint Maarten42.978,132025
28Síp41.783,092025
29Puerto Rico40.620,152025
30Tây Ban Nha38.627,252025
31Slovenia37.376,222025
32Hàn Quốc36.226,972025
33Nhật Bản35.951,042025
34Séc35.917,272025
35Ả Rập Xê-út34.536,662025
36Estonia34.417,632025
37Litva32.958,672025
38Guyana32.413,792025
39Kuwait32.312,312025
40Brunei32.234,642025
41Bồ Đào Nha32.081,812025
42Bahrain30.596,582025
43Slovakia28.543,672025
44Ba Lan28.419,582025
45Barbados28.364,822025
46Croatia27.103,912025
47Hy Lạp26.948,012025
48Latvia26.311,972025
49Hungary25.907,472025
50St. Kitts và Nevis25.223,032025
51Uruguay25.215,822025
52Antigua và Barbuda24.819,252025
53Romania22.537,952025
54Bulgaria20.328,172025
55Costa Rica19.970,12025
56Oman19.947,42025
57Panama19.789,732025
58Palau19.532,362025
59Seychelles19.449,382025
60Trinidad và Tobago18.967,272025
61Thổ Nhĩ Kỳ18.599,442025
62Chile17.994,592025
63Nga17.546,612025
64Serbia15.262,052025
65Argentina14.898,092025
66Montenegro14.816,842025
67St. Lucia14.745,822025
68Kazakhstan14.692,132025
69Nauru14.639,52025
70Maldives14.614,722025
71Mexico13.889,232025
72Trung Quốc13.861,972025
73Malaysia13.124,562025
74Albania12.998,152025
75Mauritius12.991,292025
76St. Vincent và Grenadines12.561,772025
77Grenada12.106,882025
78Cộng hòa Dominica11.059,212025
79Dominica10.989,042025
80Brazil10.713,292025
81Bắc Macedonia10.489,932025
82Bosnia và Herzegovina10.381,852025
83Belarus10.279,252025
84Georgia9.691,532025
85Peru9.684,412025
86Armenia9.474,022025
87Moldova8.621,722025
88Colombia8.561,622025
89Quần đảo Marshall8.489,062025
90Gabon8.263,032025
91Thái Lan8.056,562025
92Jamaica8.002,922025
93Kosovo7.899,422025
94Belize7.865,482025
95Botswana7.778,122025
96Azerbaijan7.410,722025
97Ecuador7.125,282025
98Mông Cổ7.108,232025
99Suriname7.069,872025
100Paraguay7.026,622025
101Fiji6.6422025
102Guinea Xích Đạo6.615,252025
103Guatemala6.598,182025
104Nam Phi6.597,712025
105Tonga6.547,192025
106Turkmenistan6.540,182025
107Libya6.448,822025
108Algeria6.0512025
109Tuvalu6.041,452025
110Samoa5.872,782025
111Ukraina5.865,882025
112Cape Verde5.796,472025
113El Salvador5.766,732025
114Iraq5.409,682025
115Jordan5.347,782025
116Bolivia5.147,812025
117Việt Nam5.065,992025
118Indonesia5.059,632025
119Sri Lanka5.002,082025
120Namibia4.875,932025
121Ma-rốc4.672,472025
122Tunisia4.656,642025
123Bhutan4.492,782025
124Micronesia4.414,012025
125Philippines4.170,722025
126Eswatini4.108,252025
127São Tomé và Príncipe4.084,42025
128Vanuatu4.038,742025
129Uzbekistan3.968,272025
130Iran3.924,382025
131Djibouti3.905,62025
132Honduras3.598,212025
133Venezuela3.494,812025
134Ghana3.257,162025
135Nicaragua3.173,342025
136Lãnh thổ Palestine3.171,112025
137Angola3.129,482025
138Ai Cập3.085,812025
139Kyrgyzstan3.080,972025
140Côte d’Ivoire3.050,12025
141Zimbabwe3.021,432025
142Papua New Guinea3.019,532025
143Campuchia2.872,432025
144Ấn Độ2.702,482025
145Haiti2.694,192025
146Bangladesh2.597,342025
147Kiribati2.558,672025
148Congo - Brazzaville2.514,732025
149Kenya2.362,862025
150Lào2.324,762025
151Mauritania2.197,512025
152Quần đảo Solomon2.086,192025
153Comoros2.055,762025
154Cameroon1.972,382025
155Senegal1.954,712025
156Guinea1.877,252025
157Benin1.658,272025
158Tajikistan1.637,252025
159Pakistan1.595,912025
160Nepal1.535,882025
161Myanmar (Miến Điện)1.488,882025
162Togo1.383,92025
163Timor-Leste1.340,962025
164Tanzania1.318,822025
165Zambia1.317,882025
166Nigeria1.224,252025
167Uganda1.206,32025
168Mali1.193,282025
169Sudan1.164,542025
170Burkina Faso1.147,572025
171Guinea-Bissau1.123,772025
172Rwanda1.123,742025
173Lesotho1.088,962025
174Chad1.022,342025
175Ethiopia932,732025
176Gambia919,062025
177Liberia915,332025
178Sierra Leone846,32025
179Congo - Kinshasa806,782025
180Niger775,352025
181Malawi671,512025
182Somalia661,172025
183Mozambique626,912025
184Madagascar599,272025
185Cộng hòa Trung Phi556,132025
186Burundi233,822025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (31)

Afghanistan · Aruba · Bahamas · Bermuda · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Li-băng · Liechtenstein · Monaco · Nam Sudan · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.CD",
  "name": "GDP per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}