Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #022

GDP bình quân đầu người2022

GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco226.052,06 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Monaco
226.052,06
02Liechtenstein
188.055
03Luxembourg
123.719,66
04Bermuda
119.969,17
05Na Uy
113.122,13
06Ireland
105.190,69
07Thụy Sĩ
97.809,1
09Singapore
91.227,7
10Qatar
88.701,46

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP bình quân đầu người · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Monaco226.052,062022
02Liechtenstein188.0552022
03Luxembourg123.719,662022
04Bermuda119.969,172022
05Na Uy113.122,132022
06Ireland105.190,692022
07Thụy Sĩ97.809,12022
08Quần đảo Cayman92.937,882022
09Singapore91.227,72022
10Qatar88.701,462022
11Đảo Man88.328,552022
12Hoa Kỳ78.008,692022
13Iceland76.376,962022
14Đan Mạch67.781,092022
15Quần đảo Eo biển67.627,142022
16Quần đảo Faroe67.069,42022
17Australia65.169,522022
18Hà Lan59.123,322022
19Canada56.496,932022
20Greenland55.6352022
21Israel54.947,212022
22Thụy Điển54.836,892022
23San Marino54.264,582022
24Áo52.336,772022
25Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.759,762022
26Bỉ50.639,032022
27Đức50.506,522022
28Phần Lan50.440,562022
29New Zealand49.141,632022
30Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc48.825,032022
31Vương quốc Anh47.034,782022
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ44.320,912022
33Andorra42.414,062022
34Guam41.833,152022
35Pháp40.988,642022
36Kuwait39.981,772022
37Ả Rập Xê-út38.510,232022
38Sint Maarten37.793,132022
39Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc36.806,892022
40Brunei36.632,932022
41Malta35.658,832022
42Italy35.653,92022
43Nhật Bản35.548,262022
44Puerto Rico35.353,562022
45Bahamas34.957,162022
46Hàn Quốc34.822,42022
47New Caledonia33.516,362022
48Síp33.231,052022
49Quần đảo Turks và Caicos31.280,542022
50Aruba31.000,572022
51Bahrain30.470,522022
52Tây Ban Nha30.319,52022
53Slovenia28.360,32022
54Estonia28.340,382022
55Séc28.282,222022
56Litva24.946,572022
57Bồ Đào Nha24.620,522022
58Barbados24.393,222022
59Quần đảo Bắc Mariana23.785,752022
60Oman23.223,582022
61Slovakia21.317,792022
62St. Kitts và Nevis21.011,572022
63Uruguay21.009,292022
64Hy Lạp20.884,682022
65Trinidad và Tobago20.750,522022
66Latvia20.221,12022
67Curaçao20.057,142022
68Polynesia thuộc Pháp20.053,962022
69Antigua và Barbuda20.003,392022
70Ba Lan18.891,212022
71Croatia18.465,532022
72Hungary18.428,032022
73Samoa thuộc Mỹ18.017,462022
74Guyana17.913,492022
75Panama17.378,612022
76Seychelles16.682,72022
77Nga15.625,632022
78Romania15.503,472022
79Chile15.399,12022
80Nauru15.309,832022
81Bulgaria13.999,912022
82Costa Rica13.971,762022
83Argentina13.962,192022
84Palau13.934,952022
85St. Lucia12.976,152022
86Trung Quốc12.970,612022
87Maldives11.786,022022
88Malaysia11.754,572022
89Mexico11.405,792022
90Kazakhstan11.255,342022
91Thổ Nhĩ Kỳ10.897,842022
92Grenada10.469,392022
93Mauritius10.246,52022
94Cộng hòa Dominica10.104,252022
95Montenegro10.038,182022
96Serbia10.024,822022
97St. Vincent và Grenadines9.693,562022
98Dominica9.323,662022
99Brazil9.281,332022
100Gabon8.409,212022
101Botswana8.328,712022
102Belarus7.994,652022
103Azerbaijan7.770,592022
104Albania7.756,962022
105Bosnia và Herzegovina7.655,592022
106Bắc Macedonia7.606,242022
107Guinea Xích Đạo7.589,32022
108Peru7.353,752022
109Belize7.068,222022
110Thái Lan6.910,012022
111Georgia6.729,852022
112Colombia6.680,452022
113Jamaica6.626,482022
114Armenia6.571,972022
115Nam Phi6.534,252022
116Iraq6.520,732022
117Ecuador6.515,592022
118Quần đảo Marshall6.455,662022
119Paraguay6.189,12022
120Suriname6.084,442022
121Libya5.986,642022
122Moldova5.744,32022
123Tuvalu5.414,752022
124Fiji5.414,122022
125Guatemala5.356,922022
126Kosovo5.298,152022
127Tonga5.298,022022
128Turkmenistan5.198,192022
129El Salvador5.074,62022
130Mông Cổ4.993,512022
131Algeria4.960,32022
132Jordan4.754,412022
133Indonesia4.730,832022
134Iran4.721,22022
135Namibia4.349,82022
136Cape Verde4.323,312022
137Ai Cập4.233,312022
138Bolivia4.219,462022
139Ukraina4.199,672022
140Việt Nam4.147,72022
141Samoa4.132,452022
142Eswatini3.894,162022
143Lãnh thổ Palestine3.799,962022
144Bhutan3.711,332022
145Tunisia3.707,292022
146Micronesia3.703,672022
147Vanuatu3.679,542022
148Li-băng3.654,362022
149Angola3.598,542022
150Philippines3.548,072022
151Ma-rốc3.463,142022
152Sri Lanka3.342,642022
153Venezuela3.155,042022
154Djibouti3.133,262022
155Papua New Guinea3.102,292022
156Honduras3.003,292022
157Nigeria2.899,162022
158Bangladesh2.716,492022
159Uzbekistan2.698,62022
160Congo - Brazzaville2.620,842022
161Zimbabwe2.536,42022
162São Tomé và Príncipe2.389,742022
163Timor-Leste2.343,252022
164Côte d’Ivoire2.333,372022
165Campuchia2.325,032022
166Nicaragua2.322,892022
167Ấn Độ2.279,982022
168Ghana2.229,892022
169Kenya2.109,562022
170Kiribati2.078,762022
171Lào2.046,42022
172Mauritania1.961,282022
173Quần đảo Solomon1.877,782022
174Haiti1.748,412022
175Kyrgyzstan1.739,722022
176Cameroon1.604,882022
177Senegal1.574,032022
178Pakistan1.538,322022
179Comoros1.533,882022
180Zambia1.447,122022
181Guinea1.416,62022
182Nepal1.385,912022
183Benin1.266,432022
184Tanzania1.207,522022
185Myanmar (Miến Điện)1.158,052022
186Togo1.071,622022
187Syria1.056,782022
188Tajikistan1.052,182022
189Sudan1.046,242022
190Lesotho1.030,132022
191Rwanda1.007,062022
192Ethiopia982,12022
193Mali976,912022
194Chad966,042022
195Uganda963,072022
196Guinea-Bissau881,62022
197Sierra Leone860,372022
198Gambia836,242022
199Burkina Faso827,332022
200Liberia744,622022
201Congo - Kinshasa687,742022
202Niger613,612022
203Malawi604,272022
204Mozambique578,272022
205Somalia573,142022
206Madagascar504,062022
207Cộng hòa Trung Phi467,362022
208Afghanistan357,262022
209Burundi301,832022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · St. Martin · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.CD",
  "name": "GDP per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}