Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #022

GDP bình quân đầu người2024

GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu200 / 217Không quan sát: 17
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco288.001,57 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Monaco
288.001,57
02Liechtenstein
220.167,23
03Bermuda
142.250,43
04Luxembourg
137.781,68
05Ireland
112.894,95
06Thụy Sĩ
107.702,07
08Singapore
94.896,56
09Na Uy
89.888,95
10Hoa Kỳ
86.169,66

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP bình quân đầu người · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Monaco288.001,572024
02Liechtenstein220.167,232024
03Bermuda142.250,432024
04Luxembourg137.781,682024
05Ireland112.894,952024
06Thụy Sĩ107.702,072024
07Quần đảo Cayman104.292,92024
08Singapore94.896,562024
09Na Uy89.888,952024
10Hoa Kỳ86.169,662024
11Iceland85.863,152024
12Qatar75.685,092024
13Quần đảo Faroe74.175,282024
14Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc72.004,742024
15Đan Mạch71.026,482024
16Hà Lan67.465,322024
17Australia64.609,992024
18Áo58.268,882024
19Thụy Điển57.222,712024
20Bỉ56.581,942024
21Đức56.103,732024
22Canada55.015,712024
23Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc54.274,752024
24Israel54.216,522024
25Vương quốc Anh53.341,312024
26Phần Lan53.155,552024
27Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.273,512024
28New Zealand49.432,362024
29Andorra49.357,442024
30Pháp46.103,082024
31Malta44.023,632024
32Sint Maarten41.472,592024
33Italy40.429,622024
34Bahamas39.455,452024
35Puerto Rico39.353,222024
36Síp38.674,312024
37Aruba38.590,572024
38Quần đảo Turks và Caicos37.506,782024
39Hàn Quốc36.238,642024
40Ả Rập Xê-út35.527,792024
41Tây Ban Nha35.326,772024
42Slovenia34.301,032024
43Nhật Bản33.797,12024
44Brunei33.153,472024
45Kuwait32.855,722024
46Séc31.827,762024
47Estonia31.428,352024
48Bahrain29.717,142024
49Guyana29.675,252024
50Litva29.603,782024
51Bồ Đào Nha29.328,312024
52New Caledonia29.213,192024
53Barbados26.897,22024
54Slovakia25.992,672024
55Ba Lan25.103,572024
56Hy Lạp24.626,152024
57Uruguay24.308,52024
58Croatia24.049,942024
59St. Kitts và Nevis23.960,652024
60Latvia23.578,972024
61Hungary23.305,452024
62Antigua và Barbuda23.059,832024
63Curaçao22.832,92024
64Polynesia thuộc Pháp22.439,882024
65Oman20.285,232024
66Romania20.080,212024
67Panama19.161,222024
68Costa Rica18.853,282024
69Trinidad và Tobago18.733,412024
70Seychelles18.364,532024
71Palau18.169,082024
72Bulgaria17.596,922024
73Chile16.658,972024
74Thổ Nhĩ Kỳ15.892,722024
75Nga14.961,92024
76St. Lucia14.493,662024
77Kazakhstan14.154,632024
78Nauru14.048,162024
79Mexico13.988,042024
80Argentina13.969,782024
81Serbia13.677,782024
82Maldives13.379,352024
83Trung Quốc13.293,122024
84Montenegro13.270,182024
85Mauritius11.990,942024
86Malaysia11.874,432024
87Grenada11.528,922024
88St. Vincent và Grenadines11.501,232024
89Albania11.374,012024
90Cộng hòa Dominica10.875,662024
91Dominica10.405,282024
92Brazil10.310,552024
93Bosnia và Herzegovina9.397,912024
94Bắc Macedonia9.291,862024
95Georgia8.967,682024
96Belarus8.605,612024
97Armenia8.556,212024
98Peru8.526,32024
99Gabon8.230,042024
100Colombia7.951,092024
101Jamaica7.753,812024
102Belize7.681,242024
103Botswana7.649,822024
104Quần đảo Marshall7.590,282024
105Moldova7.578,92024
106Thái Lan7.386,642024
107Azerbaijan7.294,642024
108Kosovo7.026,72024
109Guinea Xích Đạo7.003,582024
110Suriname6.961,792024
111Ecuador6.826,532024
112Mông Cổ6.750,632024
113Libya6.569,162024
114Paraguay6.456,612024
115Fiji6.425,742024
116Nam Phi6.267,192024
117Tonga6.215,392024
118Guatemala6.150,892024
119Iraq6.073,612024
120Turkmenistan5.904,262024
121Tuvalu5.883,52024
122Algeria5.752,992024
123El Salvador5.503,12024
124Samoa5.392,882024
125Ukraina5.391,622024
126Iran5.190,172024
127Cape Verde5.170,212024
128Jordan5.073,922024
129Indonesia4.925,442024
130Việt Nam4.716,662024
131Sri Lanka4.545,362024
132Namibia4.501,852024
133Li-băng4.473,272024
134Bolivia4.421,172024
135Micronesia4.251,692024
136Venezuela4.244,462024
137Bhutan4.228,052024
138Tunisia4.187,642024
139Ma-rốc4.153,192024
140Philippines3.985,292024
141Vanuatu3.959,882024
142Eswatini3.909,562024
143Djibouti3.552,722024
144São Tomé và Príncipe3.502,622024
145Honduras3.415,962024
146Ai Cập3.338,472024
147Uzbekistan3.337,452024
148Lãnh thổ Palestine3.028,252024
149Papua New Guinea2.912,492024
150Nicaragua2.847,882024
151Côte d’Ivoire2.727,892024
152Angola2.720,822024
153Campuchia2.627,882024
154Bangladesh2.593,422024
155Ấn Độ2.591,992024
156Kiribati2.550,982024
157Kyrgyzstan2.514,812024
158Zimbabwe2.496,162024
159Congo - Brazzaville2.482,252024
160Ghana2.419,252024
161Kenya2.133,462024
162Lào2.123,982024
163Mauritania2.104,542024
164Haiti2.060,362024
165Quần đảo Solomon1.933,562024
166Comoros1.857,872024
167Cameroon1.830,012024
168Senegal1.738,732024
169Guinea1.694,952024
170Benin1.485,382024
171Pakistan1.479,482024
172Nepal1.460,282024
173Tajikistan1.362,032024
174Myanmar (Miến Điện)1.359,052024
175Timor-Leste1.331,972024
176Togo1.266,092024
177Tanzania1.192,612024
178Zambia1.187,112024
179Ethiopia1.133,882024
180Mali1.093,252024
181Nigeria1.084,162024
182Uganda1.077,912024
183Rwanda1.059,942024
184Lesotho1.023,042024
185Guinea-Bissau998,382024
186Sudan984,612024
187Burkina Faso982,492024
188Chad980,672024
189Gambia871,342024
190Liberia851,52024
191Sierra Leone806,652024
192Niger729,862024
193Congo - Kinshasa692,892024
194Mozambique656,982024
195Somalia629,542024
196Madagascar550,382024
197Malawi522,372024
198Cộng hòa Trung Phi516,162024
199Afghanistan416,872024
200Burundi216,232024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (17)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Nam Sudan · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.CD",
  "name": "GDP per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}