Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #022

GDP bình quân đầu người2021

GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu210 / 217Không quan sát: 7
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco223.823,33 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Monaco
223.823,33
02Liechtenstein
201.944,83
03Luxembourg
134.965,82
04Bermuda
112.765,08
05Ireland
103.783,45
06Thụy Sĩ
96.582,87
07Na Uy
96.442,56
08Đảo Man
94.299,97
10Singapore
80.884,86

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP bình quân đầu người · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Monaco223.823,332021
02Liechtenstein201.944,832021
03Luxembourg134.965,822021
04Bermuda112.765,082021
05Ireland103.783,452021
06Thụy Sĩ96.582,872021
07Na Uy96.442,562021
08Đảo Man94.299,972021
09Quần đảo Cayman86.449,672021
10Singapore80.884,862021
11Qatar71.751,882021
12Hoa Kỳ71.441,232021
13Iceland70.425,412021
14Quần đảo Faroe69.421,72021
15Đan Mạch69.340,732021
16Quần đảo Eo biển66.915,42021
17Australia60.758,92021
18Thụy Điển60.647,542021
19Hà Lan60.141,992021
20Greenland58.135,992021
21San Marino54.168,972021
22Áo53.648,642021
23Phần Lan53.099,142021
24Canada52.886,642021
25Đức52.349,252021
26Israel52.258,472021
27Bỉ51.658,242021
28New Zealand49.902,152021
29Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc49.770,562021
30Vương quốc Anh47.695,652021
31Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc44.884,92021
32Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất44.118,492021
33Pháp43.725,12021
34Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ42.571,082021
35Andorra42.425,72021
36Nhật Bản41.580,742021
37Malta38.078,012021
38Guam38.074,882021
39Hàn Quốc37.518,462021
40Italy36.852,542021
41New Caledonia35.311,552021
42Kuwait34.018,632021
43Síp32.937,842021
44Puerto Rico32.618,872021
45Sint Maarten32.548,442021
46Ả Rập Xê-út31.920,772021
47Brunei31.006,962021
48Tây Ban Nha30.799,482021
49Bahamas30.367,862021
50Slovenia29.192,842021
51Estonia27.951,172021
52Séc27.696,462021
53Quần đảo Turks và Caicos27.329,292021
54Bahrain27.147,812021
55Aruba26.827,342021
56Bồ Đào Nha24.711,452021
57Litva23.882,872021
58Slovakia22.123,332021
59St. Martin21.668,382021
60Polynesia thuộc Pháp21.426,392021
61Barbados21.084,42021
62Hy Lạp20.652,92021
63Latvia20.261,892021
64Quần đảo Bắc Mariana19.455,52021
65Oman19.403,462021
66Hungary19.030,632021
67Ba Lan18.635,512021
68St. Kitts và Nevis18.361,142021
69Uruguay17.881,812021
70Curaçao17.795,582021
71Croatia17.788,762021
72Trinidad và Tobago17.712,572021
73Antigua và Barbuda17.348,62021
74Chile16.216,182021
75Panama15.509,812021
76Samoa thuộc Mỹ15.236,162021
77Seychelles14.982,912021
78Romania14.908,042021
79Palau13.267,492021
80Bulgaria12.966,812021
81Costa Rica12.962,272021
82Trung Quốc12.887,442021
83Nauru12.748,172021
84Nga12.425,032021
85Malaysia10.903,12021
86Argentina10.738,022021
87St. Lucia10.481,122021
88Mexico10.314,052021
89Maldives10.176,142021
90Kazakhstan9.983,62021
91Thổ Nhĩ Kỳ9.981,762021
92Guyana9.860,872021
93Serbia9.680,532021
94Grenada9.617,292021
95Montenegro9.315,862021
96Mauritius9.177,712021
97St. Vincent và Grenadines8.641,282021
98Cộng hòa Dominica8.527,082021
99Dominica8.376,42021
100Gabon8.181,412021
101Brazil7.972,542021
102Botswana7.807,892021
103Bắc Macedonia7.620,82021
104Belarus7.489,722021
105Bosnia và Herzegovina7.295,342021
106Albania7.242,462021
107Thái Lan7.055,192021
108Guinea Xích Đạo6.945,632021
109Nam Phi6.828,762021
110Peru6.828,532021
111Quần đảo Marshall6.315,312021
112Colombia6.222,622021
113Belize6.142,992021
114Ecuador6.061,322021
115Tuvalu6.042,522021
116Paraguay5.974,912021
117Jamaica5.625,682021
118Azerbaijan5.408,052021
119Moldova5.274,612021
120Kosovo5.269,72021
121Georgia5.083,612021
122Suriname5.029,852021
123Libya4.935,832021
124Tonga4.922,82021
125Guatemala4.912,622021
126Iraq4.868,492021
127Ukraina4.775,952021
128Armenia4.685,182021
129El Salvador4.642,612021
130Iran4.605,152021
131Jordan4.581,722021
132Fiji4.536,732021
133Mông Cổ4.517,622021
134Namibia4.412,842021
135Indonesia4.287,172021
136Algeria4.160,562021
137Li-băng4.045,372021
138Samoa4.021,562021
139Bolivia4.010,762021
140Sri Lanka3.996,962021
141Eswatini3.9842021
142Cape Verde3.971,442021
143Tunisia3.906,942021
144Ai Cập3.827,352021
145Ma-rốc3.785,942021
146Turkmenistan3.713,22021
147Việt Nam3.704,192021
148Lãnh thổ Palestine3.678,642021
149Vanuatu3.576,142021
150Bhutan3.570,612021
151Micronesia3.508,222021
152Philippines3.484,392021
153Djibouti3.025,912021
154Nigeria2.787,492021
155Honduras2.735,152021
156Timor-Leste2.684,932021
157Zimbabwe2.613,622021
158Papua New Guinea2.607,982021
159Lào2.526,052021
160Congo - Brazzaville2.516,162021
161Bangladesh2.482,852021
162Côte d’Ivoire2.455,982021
163Ghana2.445,192021
164Uzbekistan2.370,362021
165São Tomé và Príncipe2.362,592021
166Angola2.266,972021
167Ấn Độ2.239,612021
168Kiribati2.223,542021
169Campuchia2.167,42021
170Nicaragua2.138,392021
171Kenya2.061,362021
172Quần đảo Solomon2.043,442021
173Venezuela2.004,942021
174Mauritania1.947,472021
175Haiti1.824,682021
176Cameroon1.672,332021
177Senegal1.598,112021
178Comoros1.587,732021
179Pakistan1.455,322021
180Kyrgyzstan1.3502021
181Benin1.318,652021
182Nepal1.252,752021
183Guinea1.244,972021
184Myanmar (Miến Điện)1.242,722021
185Tanzania1.159,862021
186Zambia1.127,162021
187Togo1.076,32021
188Lesotho1.066,592021
189Mali1.027,272021
190Chad946,362021
191Guinea-Bissau926,552021
192Tajikistan896,752021
193Burkina Faso895,542021
194Ethiopia893,012021
195Sierra Leone885,42021
196Uganda882,792021
197Rwanda842,582021
198Gambia781,892021
199Sudan712,122021
200Syria688,572021
201Liberia667,972021
202Malawi617,452021
203Niger609,592021
204Congo - Kinshasa595,742021
205Somalia549,062021
206Mozambique509,912021
207Cộng hòa Trung Phi492,262021
208Madagascar483,472021
209Afghanistan356,52021
210Burundi264,172021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (7)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.CD",
  "name": "GDP per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}