Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #108

Khu bảo tồn biển2025

Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu174 / 217Không quan sát: 43
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco100 %

Top 10

% · 2025

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Khu bảo tồn biển · 2025 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Monaco1002025
02Palau982025
03St. Martin972025
04New Caledonia96,52025
05Polynesia thuộc Pháp87,42025
06Kazakhstan52,52025
07Pháp49,22025
08Vương quốc Anh46,82025
09Australia45,42025
10Đức45,32025
11Chile41,22025
12Colombia41,12025
13Bỉ38,32025
14Hà Lan33,52025
15Seychelles32,62025
16Quần đảo Bắc Mariana32,42025
17New Zealand30,42025
18Costa Rica28,42025
19Đan Mạch27,12025
20Gabon26,82025
21Brazil26,62025
22Panama26,32025
23Ba Lan242025
24Litva23,22025
25Mexico22,62025
26Ukraina21,62025
27Romania21,52025
28Bahrain21,42025
29Belize20,42025
30Ecuador19,32025
31Estonia19,22025
32Tây Ban Nha192025
32Hoa Kỳ192025
34Sudan172025
35Bồ Đào Nha16,92025
36Latvia16,42025
37Oman16,22025
38Thụy Điển16,12025
39Nam Phi15,42025
40Gibraltar14,22025
41Congo - Brazzaville14,12025
42Nhật Bản13,82025
43Cộng hòa Dominica13,32025
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất122025
44Argentina122025
46Kiribati11,92025
47Phần Lan11,82025
48Cameroon11,42025
49Italy112025
50Đảo Man10,82025
51Croatia9,32025
52Canada9,22025
53Guinea-Bissau9,12025
54Samoa thuộc Mỹ8,72025
55Bangladesh8,62025
55Síp8,62025
57Bulgaria8,22025
58Peru7,92025
59Malta7,82025
60Bahamas7,72025
61Montenegro5,32025
62Ai Cập5,12025
62Sint Maarten5,12025
64Thái Lan52025
65Honduras4,92025
66Trung Quốc4,82025
66Malaysia4,82025
68Hy Lạp4,72025
69St. Kitts và Nevis4,52025
70Venezuela4,42025
71Cuba4,22025
71Greenland4,22025
71Turkmenistan4,22025
74Mauritania3,72025
75Nicaragua3,62025
76Ả Rập Xê-út3,52025
77Albania3,42025
78Kuwait3,22025
79Senegal3,12025
80Indonesia32025
81Slovenia2,92025
82Jordan2,82025
83Ireland2,42025
84Hàn Quốc2,32025
84Qatar2,32025
84Tanzania2,32025
87Nga2,22025
88Mozambique2,12025
88Puerto Rico2,12025
90Haiti1,82025
91Namibia1,72025
91Sierra Leone1,72025
91Thổ Nhĩ Kỳ1,72025
94Philippines1,62025
95Campuchia1,52025
95Suriname1,52025
95Uruguay1,52025
98Madagascar1,42025
99Pakistan1,22025
100Tunisia1,12025
101Azerbaijan12025
101Na Uy12025
103Fiji0,92025
103Guatemala0,92025
103Iran0,92025
106Benin0,82025
106Georgia0,82025
106El Salvador0,82025
106Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,82025
110Antigua và Barbuda0,72025
110Gambia0,72025
110Jamaica0,72025
110Kenya0,72025
110Togo0,72025
110Timor-Leste0,72025
116Guinea0,62025
116Israel0,62025
116Libya0,62025
116Myanmar (Miến Điện)0,62025
120Congo - Kinshasa0,52025
120Iceland0,52025
120Việt Nam0,52025
123Aruba0,42025
123Comoros0,42025
123Yemen0,42025
126Guinea Xích Đạo0,32025
126Ấn Độ0,32025
126St. Lucia0,32025
126Sri Lanka0,32025
126Ma-rốc0,32025
126Quần đảo Marshall0,32025
132Côte d’Ivoire0,22025
132Djibouti0,22025
132Li-băng0,22025
132Syria0,22025
132Quần đảo Turks và Caicos0,22025
132St. Vincent và Grenadines0,22025
132Samoa0,22025
139Cape Verde0,12025
139Quần đảo Cayman0,12025
139Dominica0,12025
139Algeria0,12025
139Grenada0,12025
139Liberia0,12025
139Maldives0,12025
139Papua New Guinea0,12025
139Quần đảo Solomon0,12025
139Tonga0,12025
139Trinidad và Tobago0,12025
150Angola02025
150Bosnia và Herzegovina02025
150Bermuda02025
150Barbados02025
150Brunei02025
150Curaçao02025
150Eritrea02025
150Quần đảo Faroe02025
150Micronesia02025
150Ghana02025
150Guam02025
150Guyana02025
150Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02025
150Iraq02025
150Mauritius02025
150Nigeria02025
150Nauru02025
150Triều Tiên02025
150Lãnh thổ Palestine02025
150Singapore02025
150Somalia02025
150São Tomé và Príncipe02025
150Tuvalu02025
150Quần đảo Virgin thuộc Anh02025
150Vanuatu02025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (43)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Belarus · Bhutan · Bolivia · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Ethiopia · Hungary · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Malawi · Mali · Moldova · Mông Cổ · Nam Sudan · Nepal · Niger · Paraguay · Quần đảo Eo biển · Rwanda · San Marino · Serbia · Slovakia · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Uganda · Uzbekistan · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.MRN.PTMR.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.

{
  "id": "ER.MRN.PTMR.ZS",
  "name": "Marine protected areas (% of territorial waters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.",
  "sourceOrganization": "Protected Planet: The World Database on Protected Areas (WDPA) and World Database on Other Effective Area-based Conservation Measures (WD-OECM), UN Environment Programme World Conservation Monitoring Centre (UNEP-WCMC), uri: https://www.protectedplanet.net/en, note: Only the latest data can be retrieved from the Protected Planet website. The time series are provided directly to WDI by Protected Planet., publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516, date published: 202405;\nInternational Union for Conservation of Nature (IUCN), uri: https://www.protectedplanet.net/en, publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}