Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #108

Khu bảo tồn biển2021

Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu172 / 217Không quan sát: 45
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau100 %

Top 10

% · 2021
01Palau
100
02Monaco
99,7
06Pháp
49,8
07Đức
45,5
08Australia
44,3
10Chile
41,3

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Khu bảo tồn biển · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Palau1002021
02Monaco99,72021
03St. Martin96,42021
04New Caledonia96,32021
05Kazakhstan50,72021
06Pháp49,82021
07Đức45,52021
08Australia44,32021
09Vương quốc Anh44,12021
10Chile41,32021
11Bỉ38,12021
12Quần đảo Bắc Mariana33,22021
13Seychelles32,82021
14New Zealand30,42021
15Gabon28,82021
16Hà Lan26,92021
17Brazil26,82021
17Panama26,82021
19Litva25,62021
20Romania23,12021
21Ba Lan22,62021
22Mexico21,62021
23Hoa Kỳ192021
24Estonia18,82021
25Đan Mạch18,32021
26Cộng hòa Dominica182021
27Colombia17,22021
28Bồ Đào Nha16,82021
29Latvia162021
29Sudan162021
31Thụy Điển15,82021
32Nam Phi15,52021
33Nhật Bản13,92021
34Ecuador13,32021
35Tây Ban Nha12,82021
36Phần Lan122021
37Argentina11,82021
37Kiribati11,82021
39Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất11,52021
40Belize112021
41Cameroon10,92021
42Italy10,62021
43Na Uy9,92021
44Ukraina9,22021
45Guinea-Bissau92021
45Croatia92021
47Canada8,92021
48Samoa thuộc Mỹ8,72021
48Sint Maarten8,72021
50Síp8,62021
51Bulgaria8,12021
52Bahamas7,92021
53Malta7,42021
54Malaysia5,62021
55Trung Quốc5,52021
56Bangladesh5,42021
57Ai Cập52021
58Honduras4,62021
59Hy Lạp4,52021
59Greenland4,52021
61Thái Lan4,42021
62Venezuela4,32021
63Mauritania4,22021
64St. Kitts và Nevis42021
65Cuba3,92021
66Nicaragua3,42021
67Indonesia3,12021
68Congo - Brazzaville32021
68Turkmenistan32021
68Tanzania32021
71Albania2,82021
72Costa Rica2,72021
73Hàn Quốc2,52021
73Ả Rập Xê-út2,52021
75Ireland2,32021
75Qatar2,32021
75Slovenia2,32021
78Nga2,22021
79Mozambique2,12021
80Senegal1,92021
81Puerto Rico1,82021
81Thổ Nhĩ Kỳ1,82021
83Namibia1,72021
83Philippines1,72021
85Sierra Leone1,62021
86Haiti1,52021
86Suriname1,52021
88Campuchia1,42021
88Kuwait1,42021
88Timor-Leste1,42021
91Bahrain1,22021
92Jordan12021
92Tunisia12021
94Fiji0,92021
94Madagascar0,92021
94Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,92021
97Guatemala0,82021
97Iran0,82021
97Jamaica0,82021
97Kenya0,82021
97Pakistan0,82021
97Uruguay0,82021
103Georgia0,72021
103Ma-rốc0,72021
103El Salvador0,72021
106Gambia0,62021
106Libya0,62021
106Việt Nam0,62021
109Guinea0,52021
109Myanmar (Miến Điện)0,52021
109Peru0,52021
109Yemen0,52021
113Azerbaijan0,42021
113Comoros0,42021
113Iceland0,42021
116Antigua và Barbuda0,32021
116Quần đảo Marshall0,32021
116Oman0,32021
119Brunei0,22021
119Congo - Kinshasa0,22021
119Djibouti0,22021
119Guinea Xích Đạo0,22021
119Ấn Độ0,22021
119Li-băng0,22021
119St. Lucia0,22021
119Syria0,22021
119Togo0,22021
119St. Vincent và Grenadines0,22021
129Côte d’Ivoire0,12021
129Quần đảo Cayman0,12021
129Algeria0,12021
129Ghana0,12021
129Grenada0,12021
129Liberia0,12021
129Sri Lanka0,12021
129Maldives0,12021
129Montenegro0,12021
129Papua New Guinea0,12021
129Quần đảo Solomon0,12021
129Quần đảo Turks và Caicos0,12021
129Tonga0,12021
129Samoa0,12021
143Aruba02021
143Angola02021
143Benin02021
143Bosnia và Herzegovina02021
143Bermuda02021
143Barbados02021
143Cape Verde02021
143Curaçao02021
143Dominica02021
143Eritrea02021
143Quần đảo Faroe02021
143Micronesia02021
143Gibraltar02021
143Guam02021
143Guyana02021
143Iraq02021
143Israel02021
143Mauritius02021
143Nigeria02021
143Nauru02021
143Triều Tiên02021
143Lãnh thổ Palestine02021
143Polynesia thuộc Pháp02021
143Singapore02021
143Somalia02021
143São Tomé và Príncipe02021
143Trinidad và Tobago02021
143Tuvalu02021
143Quần đảo Virgin thuộc Anh02021
143Vanuatu02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (45)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Belarus · Bhutan · Bolivia · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Ethiopia · Hungary · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Malawi · Mali · Moldova · Mông Cổ · Nam Sudan · Nepal · Niger · Paraguay · Quần đảo Eo biển · Rwanda · San Marino · Serbia · Slovakia · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Uganda · Uzbekistan · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.MRN.PTMR.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.

{
  "id": "ER.MRN.PTMR.ZS",
  "name": "Marine protected areas (% of territorial waters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.",
  "sourceOrganization": "Protected Planet: The World Database on Protected Areas (WDPA) and World Database on Other Effective Area-based Conservation Measures (WD-OECM), UN Environment Programme World Conservation Monitoring Centre (UNEP-WCMC), uri: https://www.protectedplanet.net/en, note: Only the latest data can be retrieved from the Protected Planet website. The time series are provided directly to WDI by Protected Planet., publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516, date published: 202405;\nInternational Union for Conservation of Nature (IUCN), uri: https://www.protectedplanet.net/en, publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}