Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #065

Tỷ lệ nhập học thô ở bậc đại học và tương đương2023

Tổng tỷ lệ tuyển sinh đại học. Mẫu số là dân số của độ tuổi chính thức tương ứng; giá trị có thể vượt quá 100%.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu128 / 217Không quan sát: 89
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHy Lạp165,11 %

Top 10

% · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ nhập học thô ở bậc đại học và tương đương · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Hy Lạp165,112023
02Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc129,152023
03Phần Lan108,132023
04Argentina107,822023
05Síp107,262023
06Hàn Quốc106,712023
07Thổ Nhĩ Kỳ105,892023
08Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc105,462023
09Chile104,732023
10Australia104,652023
11Singapore97,292023
12Na Uy95,062023
13Tây Ban Nha93,732023
14Nga93,732023
15Áo91,682023
16Hà Lan86,592023
17Latvia85,742023
18Ukraina82,552023
19Bỉ82,152023
20Thụy Điển81,42023
21Đan Mạch81,232023
22Croatia81,182023
23Malta80,532023
24Vương quốc Anh80,412023
25Slovenia80,082023
26Uruguay79,952023
27Bulgaria79,852023
28Đức78,592023
29Georgia78,272023
30Puerto Rico77,932023
31Bồ Đào Nha77,682023
32Litva77,012023
33Ba Lan76,882023
34Iceland76,522023
35New Zealand76,382023
36Canada76,272023
37Italy75,952023
38Trung Quốc74,592023
39Thụy Sĩ74,012023
40Serbia73,212023
41Belarus72,832023
42Moldova71,172023
43Pháp70,452023
44Mông Cổ67,942023
45Ecuador67,892023
46Estonia67,622023
47Séc66,732023
48Albania64,732023
49Nhật Bản64,492023
50Andorra62,412023
51Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất61,352023
52Fiji60,972023
53Cộng hòa Dominica58,242023
54Israel57,142023
55Bahrain57,062023
56Hungary56,592023
57Armenia56,282023
58Algeria55,532023
59Montenegro55,172023
60Romania55,172023
61Bắc Macedonia55,012023
62Kazakhstan54,662023
63Li-băng54,42023
64Barbados54,262023
65Panama53,692023
66Kyrgyzstan53,592023
67Slovakia53,422023
68San Marino51,142023
69Cuba49,732023
70Mexico47,472023
71Ma-rốc47,472023
72Uzbekistan45,762023
73Bosnia và Herzegovina45,52023
74Thái Lan45,442023
75Indonesia44,882023
76Lãnh thổ Palestine44,492023
77Philippines44,242023
78Mauritius43,342023
79Tonga42,862023
80Azerbaijan41,392023
81Palau41,132023
82Qatar38,212023
83Tunisia38,122023
84Ai Cập37,92023
85Malaysia37,272023
86Brunei36,422023
87Tajikistan34,972023
88Ấn Độ34,242023
89Jordan33,062023
90Việt Nam32,842023
91El Salvador32,382023
92Timor-Leste30,962023
93Nicaragua30,362023
94Guatemala27,292023
95Quần đảo Virgin thuộc Anh26,652023
96Quần đảo Turks và Caicos25,252023
97Guyana25,152023
98Bangladesh24,22023
99Nam Phi23,492023
100Belize22,372023
101Ghana22,12023
102Luxembourg21,542023
103Sri Lanka20,742023
104Botswana20,572023
105Tuvalu19,352023
106Nepal19,042023
107Turkmenistan18,812023
108Campuchia17,442023
109Bermuda17,342023
110Senegal16,072023
111Cameroon16,042023
112St. Lucia15,042023
113Bhutan15,012023
114Lào14,882023
115Samoa14,612023
116Seychelles14,032023
117Côte d’Ivoire11,572023
118Pakistan10,482023
119Congo - Brazzaville10,382023
120Burkina Faso10,112023
121Angola10,052023
122Rwanda8,892023
123Kenya8,682023
124Sint Maarten7,652023
125Madagascar6,152023
126Burundi6,032023
127Tanzania5,172023
128Suriname4,942023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (89)

Afghanistan · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Benin · Bolivia · Brazil · Cape Verde · Chad · Colombia · Comoros · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Iran · Iraq · Ireland · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Niger · Nigeria · Oman · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sierra Leone · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Togo · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Uganda · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng tỷ lệ tuyển sinh đại học. Mẫu số là dân số của độ tuổi chính thức tương ứng; giá trị có thể vượt quá 100%.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.TER.ENRR
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross enrollment ratio is the ratio of total enrollment, regardless of age, to the population of the age group that officially corresponds to the level of education shown. Tertiary education, whether or not to an advanced research qualification, normally requires, as a minimum condition of admission, the successful completion of education at the secondary level.

{
  "id": "SE.TER.ENRR",
  "name": "School enrollment, tertiary (% gross)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross enrollment ratio is the ratio of total enrollment, regardless of age, to the population of the age group that officially corresponds to the level of education shown. Tertiary education, whether or not to an advanced research qualification, normally requires, as a minimum condition of admission, the successful completion of education at the secondary level.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Bulk file (csv), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}