Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #114

Sản xuất ngô2024

Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu168 / 217Không quan sát: 49
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ377.632.700 tấn

Top 10

tấn · 2024
01Hoa Kỳ
377.632.700
02Trung Quốc
294.920.000
03Brazil
114.953.304
04Argentina
57.494.500
05Ấn Độ
40.230.572
06Ukraina
26.863.740
07Mexico
24.326.508
08Canada
15.344.938
09Indonesia
15.138.912
10Pháp
14.670.620

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngô · 2024 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Hoa Kỳ377.632.7002024
02Trung Quốc294.920.0002024
03Brazil114.953.3042024
04Argentina57.494.5002024
05Ấn Độ40.230.5722024
06Ukraina26.863.7402024
07Mexico24.326.5082024
08Canada15.344.9382024
09Indonesia15.138.9122024
10Pháp14.670.6202024
11Nga13.954.0002024
12Nam Phi12.850.0002024
13Ethiopia11.701.1312024
14Nigeria11.164.0002024
15Tanzania10.084.0002024
16Ba Lan9.223.2302024
17Pakistan9.200.0002024
18Philippines8.138.1782024
19Thổ Nhĩ Kỳ8.100.0002024
20Ai Cập7.206.0002024
21Romania5.971.8502024
22Hungary5.297.7302024
23Serbia5.107.3092024
24Đức5.010.5002024
25Uganda5.000.0002024
26Italy4.940.5302024
27Bangladesh4.592.5082024
28Thái Lan4.558.1922024
29Việt Nam4.402.1732024
30Kenya4.023.0002024
31Mali3.952.7632024
32Paraguay3.942.5002024
33Ghana3.794.0002024
34Tây Ban Nha3.500.0602024
35Angola3.352.4592024
36Nepal3.193.8692024
37Malawi3.000.0002024
38Venezuela2.832.0222024
39Congo - Kinshasa2.387.7532024
40Mozambique2.318.9452024
41Triều Tiên2.300.0002024
42Guatemala2.261.0902024
43Cameroon2.200.0002024
44Benin2.094.8242024
45Croatia2.067.1002024
46Áo2.059.3602024
47Myanmar (Miến Điện)2.050.0002024
48Burkina Faso1.850.0002024
49Belarus1.700.0002024
50Peru1.686.0772024
51Côte d’Ivoire1.640.6612024
52Bulgaria1.635.1002024
53Zambia1.511.1432024
54Colombia1.489.5822024
55Campuchia1.380.0002024
56Ecuador1.195.2042024
57Bolivia1.118.4192024
58Slovakia1.063.8202024
59Togo1.010.0002024
60Kazakhstan1.005.1672024
61Hy Lạp960.0302024
62Guinea937.0002024
63Uzbekistan866.8362024
64Kyrgyzstan805.2502024
65El Salvador785.0002024
66Senegal774.0002024
67Bosnia và Herzegovina762.2882024
68Honduras730.3302024
69Moldova716.9032024
70Séc712.2402024
71Zimbabwe634.6992024
72Rwanda627.0862024
73Bồ Đào Nha617.5302024
74Burundi590.0002024
75Uruguay581.6582024
76Chile530.9372024
77Lào515.3002024
78Bỉ501.7902024
79Iraq500.0002024
80Australia447.0272024
81Albania410.4382024
82Chad394.0452024
83Slovenia384.9302024
84Tajikistan340.0002024
85Syria320.1132024
86Azerbaijan302.6902024
87Iran269.8052024
88Madagascar265.0002024
89Afghanistan260.0002024
90New Zealand244.4442024
91Sri Lanka223.4962024
92Cuba220.0002024
93Georgia211.5002024
94Cộng hòa Trung Phi200.0002024
95Haiti175.0002024
96Nam Sudan157.0002024
97Thụy Sĩ156.7502024
98Bắc Macedonia130.4132024
99Hà Lan122.7102024
100Litva111.7402024
101Belize104.8902024
102Cộng hòa Dominica91.4492024
103Hàn Quốc89.0002024
104Panama88.9002024
105Eswatini75.0002024
106Ma-rốc73.2272024
107Timor-Leste70.0002024
108Somalia69.0002024
109Ả Rập Xê-út67.4412024
110Đan Mạch62.6602024
111Yemen58.0002024
112Lesotho56.4432024
113Gabon45.9762024
114Niger44.2982024
115Israel43.6712024
116Namibia30.0562024
117Kuwait30.0302024
118Bhutan27.6362024
119Sierra Leone27.4432024
120Gambia25.8172024
121Sudan22.1702024
122Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất20.2162024
123Comoros20.1052024
124Eritrea20.0002024
125Botswana18.0002024
125Mauritania18.0002024
127Thụy Điển15.5002024
128Guinea-Bissau15.0002024
129Congo - Brazzaville13.0002024
130Papua New Guinea12.9262024
131Algeria12.0002024
132Costa Rica8.0422024
133New Caledonia7.3262024
134Turkmenistan6.7402024
135Armenia6.2982024
136Li-băng5.0002024
137Guyana4.0002024
138Libya3.8002024
139Montenegro3.4642024
140Oman2.4922024
141Fiji2.4212024
142Jamaica2.3812024
143Luxembourg1.7202024
144Qatar1.6052024
145Malaysia1.3172024
146Mauritius1.2892024
147Vanuatu985,442024
148São Tomé và Príncipe796,132024
149Bahamas604,912024
150St. Vincent và Grenadines4272024
151Puerto Rico232,872024
152Dominica194,192024
153Grenada177,212024
154Nhật Bản168,872024
155Maldives147,362024
156Suriname111,22024
157Micronesia90,592024
158Antigua và Barbuda50,372024
159Djibouti17,412024
160Cape Verde52024
161Barbados1,12024
162Estonia02024
162Phần Lan02024
162Ireland02024
162Jordan02024
162Latvia02024
162Malta02024
162Trinidad và Tobago02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (49)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Brunei · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Mông Cổ · Na Uy · Nauru · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Síp · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vương quốc Anh · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:56
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Corn production",
    "subtitle": "Corn (maize) production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/maize-production",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "European Union",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Maize | 00000056 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Maize production",
      "titleLong": "Maize production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198621,
      "shortName": "maize__00000056__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Maize production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198621.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}