Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #114

Sản xuất ngô2022

Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu169 / 217Không quan sát: 48
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ346.739.460 tấn

Top 10

tấn · 2022
01Hoa Kỳ
346.739.460
02Trung Quốc
277.203.000
03Brazil
109.741.960
04Argentina
59.037.180
05Ấn Độ
34.722.656
06Mexico
26.553.240
07Ukraina
26.186.930
08Indonesia
16.527.273
09Nga
15.862.434
10Nam Phi
15.470.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngô · 2022 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Hoa Kỳ346.739.4602022
02Trung Quốc277.203.0002022
03Brazil109.741.9602022
04Argentina59.037.1802022
05Ấn Độ34.722.6562022
06Mexico26.553.2402022
07Ukraina26.186.9302022
08Indonesia16.527.2732022
09Nga15.862.4342022
10Nam Phi15.470.0002022
11Canada14.538.8782022
12Nigeria12.948.9202022
13Ethiopia11.853.5212022
14Pakistan10.984.5092022
15Pháp10.877.1902022
16Thổ Nhĩ Kỳ8.500.0002022
17Ba Lan8.344.8902022
18Philippines8.255.6102022
19Romania8.037.1302022
20Ai Cập6.857.4902022
21Tanzania6.537.0002022
22Uganda4.738.0002022
23Thái Lan4.700.5552022
24Italy4.697.1702022
25Paraguay4.624.6782022
26Việt Nam4.423.3532022
27Serbia4.283.2932022
28Bangladesh4.261.8452022
29Mali3.904.6872022
30Đức3.837.4002022
31Malawi3.716.4792022
32Tây Ban Nha3.590.2602022
33Ghana3.255.7182022
34Nepal3.106.3972022
35Angola3.089.9022022
36Kenya3.082.2202022
37Hungary2.765.6002022
38Zambia2.706.2442022
39Venezuela2.602.1912022
40Bulgaria2.554.3702022
41Mozambique2.382.5112022
42Myanmar (Miến Điện)2.303.4912022
43Triều Tiên2.300.0002022
44Congo - Kinshasa2.283.6722022
45Cameroon2.200.0002022
46Áo2.113.9602022
47Guatemala2.072.1422022
48Colombia1.921.1782022
49Burkina Faso1.810.2762022
50Croatia1.641.8902022
51Ecuador1.641.1312022
52Benin1.619.6052022
53Peru1.611.9512022
54Hy Lạp1.340.9502022
55Côte d’Ivoire1.199.3402022
56Campuchia1.163.0002022
57Kazakhstan1.098.0412022
58Bosnia và Herzegovina987.2152022
59Bolivia985.6212022
60Belarus975.0002022
61Togo957.0472022
62Uruguay878.0002022
63Zimbabwe869.1002022
64Guinea814.7062022
65Senegal787.7502022
66Burundi781.7212022
67El Salvador779.0432022
68Moldova752.2972022
69Kyrgyzstan732.6332022
70Bồ Đào Nha717.9902022
71Slovakia683.7002022
72Honduras683.6052022
73Uzbekistan656.4142022
74Séc639.4702022
75Chile608.0062022
76Syria535.7152022
77Bỉ500.3902022
78Iraq496.0032022
79Lào462.8102022
80Rwanda458.5222022
81Australia430.0002022
82Albania401.4192022
83Nicaragua380.9922022
84Chad363.9852022
85Iran320.1702022
86Afghanistan311.0002022
87Slovenia277.8202022
88Azerbaijan269.6002022
89Madagascar266.9142022
90Sri Lanka259.0402022
91Tajikistan220.0002022
92Nam Sudan219.3002022
93Cộng hòa Trung Phi214.3842022
94New Zealand188.2492022
95Haiti185.0002022
96Hà Lan176.9002022
97Cuba167.0542022
98Georgia152.9002022
99Bắc Macedonia146.9802022
100Eswatini127.0002022
101Thụy Sĩ125.3172022
102Belize110.6522022
103Litva99.7902022
104Namibia98.8562022
105Panama97.3702022
106Yemen96.6232022
107Hàn Quốc91.2112022
108Timor-Leste87.0002022
109Lesotho72.0962022
110Somalia65.0002022
111Cộng hòa Dominica62.8252022
112Đan Mạch60.6902022
113Ả Rập Xê-út58.5002022
114Israel50.0182022
115Niger46.1102022
116Gabon46.0122022
117Ma-rốc35.7832022
118Botswana29.7822022
119Bhutan25.9812022
120Sudan24.5382022
121Sierra Leone24.0002022
122Kuwait22.5502022
123Oman22.1612022
124Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất21.4292022
125Guinea-Bissau20.3282022
126Eritrea20.0002022
127Gambia19.5232022
128Comoros19.2282022
129Mauritania17.8962022
130Congo - Brazzaville13.0002022
131Papua New Guinea12.9802022
132Thụy Điển12.2002022
133Turkmenistan11.6292022
134Algeria11.0002022
135Costa Rica6.7062022
136Armenia5.1542022
137New Caledonia4.2422022
138Guyana4.0002022
139Libya3.8252022
140Li-băng3.0002022
141Montenegro2.8132022
142Jamaica2.4262022
143Fiji1.6852022
144Qatar1.1512022
145Vanuatu9862022
146Luxembourg9102022
147Malaysia8402022
148Mauritius823,12022
149São Tomé và Príncipe780,652022
150St. Vincent và Grenadines6402022
151Bahamas600,782022
152Grenada388,42022
153Puerto Rico3852022
154Cape Verde221,62022
155Dominica193,132022
156Nhật Bản169,352022
157Maldives147,012022
158Micronesia90,772022
159Antigua và Barbuda51,532022
160Barbados512022
161Suriname292022
162Djibouti17,222022
163Estonia02022
163Phần Lan02022
163Ireland02022
163Jordan02022
163Latvia02022
163Malta02022
163Trinidad và Tobago02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (48)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Brunei · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Mông Cổ · Na Uy · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Síp · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vương quốc Anh · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:56
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Corn production",
    "subtitle": "Corn (maize) production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/maize-production",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "European Union",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Maize | 00000056 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Maize production",
      "titleLong": "Maize production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198621,
      "shortName": "maize__00000056__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Maize production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198621.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}