Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #114

Sản xuất ngô2019

Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu167 / 217Không quan sát: 50
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ345.962.100 tấn

Top 10

tấn · 2019
01Hoa Kỳ
345.962.100
02Trung Quốc
260.778.900
03Brazil
101.126.410
04Argentina
56.860.704
05Ukraina
35.880.050
06Ấn Độ
27.730.830
07Mexico
27.228.242
08Indonesia
19.650.000
09Romania
17.432.220
10Nga
14.282.352

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngô · 2019 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Hoa Kỳ345.962.1002019
02Trung Quốc260.778.9002019
03Brazil101.126.4102019
04Argentina56.860.7042019
05Ukraina35.880.0502019
06Ấn Độ27.730.8302019
07Mexico27.228.2422019
08Indonesia19.650.0002019
09Romania17.432.2202019
10Nga14.282.3522019
11Canada13.403.9002019
12Pháp12.845.0202019
13Nigeria12.598.9452019
14Nam Phi11.824.1802019
15Ethiopia11.555.3702019
16Hungary8.229.6902019
17Philippines7.978.8452019
18Pakistan7.883.0032019
19Ai Cập7.593.1402019
20Serbia7.344.5422019
21Italy6.279.1202019
22Thổ Nhĩ Kỳ6.000.0002019
23Tanzania5.652.0052019
24Paraguay5.576.9002019
25Việt Nam4.732.1492019
26Thái Lan4.535.0582019
27Tây Ban Nha4.184.4602019
28Bulgaria4.059.7902019
29Mali3.816.5362019
30Đức3.664.8002019
31Ba Lan3.664.5502019
32Kenya3.582.0002019
33Bangladesh3.569.3212019
34Malawi3.391.9242019
35Ghana2.911.0002019
36Angola2.818.6842019
37Uganda2.760.0002019
38Nepal2.653.2432019
39Triều Tiên2.566.5712019
40Áo2.298.8802019
41Croatia2.298.3202019
42Cameroon2.217.2152019
43Congo - Kinshasa2.138.9622019
44Moldova2.129.8892019
45Zambia2.004.3892019
46Myanmar (Miến Điện)1.985.7652019
47Guatemala1.854.1722019
48Burkina Faso1.710.8982019
49Benin1.580.7502019
50Peru1.575.9552019
51Ecuador1.479.7702019
52Mozambique1.451.6862019
53Slovakia1.444.8102019
54Colombia1.394.8632019
55Bosnia và Herzegovina1.235.5962019
56Hy Lạp1.233.6202019
57Côte d’Ivoire1.102.4332019
58Belarus1.095.3312019
59Venezuela1.023.0892019
60Bolivia987.5032019
61Chile973.1782019
62Togo912.0862019
63Kazakhstan895.9782019
64Campuchia895.0002019
65Uruguay816.0002019
66Lào793.6252019
67El Salvador785.9912019
68Zimbabwe773.9762019
69Guinea773.4522019
70Bồ Đào Nha755.1302019
71Kyrgyzstan711.7862019
72Iran649.7482019
73Séc620.2602019
74Honduras589.0202019
75Senegal530.7052019
76Iraq473.0642019
77Bỉ429.2202019
78Uzbekistan421.2732019
79Rwanda421.2182019
80Chad414.6062019
81Nicaragua400.1462019
82Albania388.9512019
83Slovenia360.3602019
84Australia327.2062019
85Cuba307.0002019
86Azerbaijan283.5702019
87Burundi270.8132019
88Sri Lanka245.6472019
89Tajikistan232.8992019
90Madagascar219.2202019
91Syria215.3092019
92Georgia207.1002019
93New Zealand195.9552019
94Haiti194.5972019
95Afghanistan184.6712019
96Thụy Sĩ174.6272019
97Nam Sudan169.4272019
98Hà Lan148.3002019
99Bắc Macedonia148.0582019
100Panama123.0652019
101Cộng hòa Trung Phi103.5312019
102Litva97.9702019
103Eswatini95.0002019
104Israel77.8012019
105Hàn Quốc76.3362019
106Timor-Leste75.6902019
107Belize58.0492019
108Somalia57.0002019
109Cộng hòa Dominica49.8402019
110Yemen48.2902019
111Ả Rập Xê-út47.6352019
112Bhutan46.2352019
113Gabon45.9012019
114Namibia45.0002019
115Đan Mạch40.8202019
116Ma-rốc40.4912019
117Sierra Leone38.6852019
118Niger37.9002019
119Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất26.0722019
120Kuwait25.7922019
121Sudan25.0002019
122Lesotho24.6212019
123Eritrea20.0002019
124Comoros17.5832019
125Mauritania17.2322019
126Gambia16.0882019
127Congo - Brazzaville14.0002019
128Turkmenistan13.4262019
129Costa Rica13.3062019
130Papua New Guinea13.1822019
131Thụy Điển11.3002019
132Guinea-Bissau9.6782019
133Oman8.9162019
134New Caledonia8.8422019
135Botswana7.2782019
136Algeria6.3682019
137Armenia4.7582019
138Guyana4.0002019
139Libya3.6102019
140Li-băng3.0002019
141Montenegro2.7732019
142Jamaica2.0582019
143Fiji1.4002019
144Vanuatu932,32019
145St. Vincent và Grenadines9002019
146São Tomé và Príncipe761,672019
147Luxembourg6602019
148Cape Verde6402019
149Qatar6192019
150Bahamas612,842019
151Mauritius4952019
152Grenada384,352019
153Dominica191,382019
154Nhật Bản168,682019
155Maldives146,552019
156Suriname1422019
157Micronesia91,732019
158Puerto Rico72,812019
159Antigua và Barbuda51,042019
160Barbados422019
161Djibouti16,772019
162Estonia02019
162Ireland02019
162Jordan02019
162Latvia02019
162Malta02019
162Trinidad và Tobago02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (50)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Brunei · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Monaco · Mông Cổ · Na Uy · Nauru · Palau · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Síp · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vương quốc Anh · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:56
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Corn production",
    "subtitle": "Corn (maize) production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/maize-production",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "European Union",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Maize | 00000056 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Maize production",
      "titleLong": "Maize production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198621,
      "shortName": "maize__00000056__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Maize production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198621.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}