Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #008

Dân số từ 0–14 tuổi2025

Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi48,68 %

Top 10

% · 2025
02Somalia
46,55
03Niger
46,23
04Chad
45,96
06Mali
45,79
07Mozambique
44,17
08Angola
44,1
09Burundi
43,98
10Uganda
43,11

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 0–14 tuổi · 2025 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Cộng hòa Trung Phi48,682025
02Somalia46,552025
03Niger46,232025
04Chad45,962025
05Congo - Kinshasa45,952025
06Mali45,792025
07Mozambique44,172025
08Angola44,12025
09Burundi43,982025
10Uganda43,112025
11Afghanistan42,562025
12Mauritania42,382025
13Tanzania42,342025
14Benin41,262025
15Burkina Faso41,172025
16Cameroon41,122025
17Yemen41,022025
18Zambia40,972025
19Guinea40,552025
20Nigeria40,522025
21Côte d’Ivoire40,462025
22Togo40,432025
23Zimbabwe40,282025
24Sudan40,212025
25Malawi40,132025
26Congo - Brazzaville39,942025
27Gambia39,722025
28Liberia39,082025
29Madagascar38,942025
30Ethiopia38,782025
31Guinea-Bissau38,332025
32Samoa38,062025
33Nam Sudan37,992025
34Vanuatu37,962025
35Senegal37,742025
36Sierra Leone37,652025
37Lãnh thổ Palestine37,592025
38Eritrea37,592025
39São Tomé và Príncipe37,462025
40Nauru37,152025
41Guinea Xích Đạo37,092025
42Rwanda37,022025
43Comoros36,872025
44Namibia36,652025
45Quần đảo Solomon36,562025
46Kenya36,262025
47Pakistan36,242025
48Gabon36,242025
49Iraq36,032025
50Tajikistan35,872025
51Ghana35,432025
52Tonga34,922025
53Kiribati34,362025
54Lesotho34,12025
55Quần đảo Marshall33,892025
56Papua New Guinea33,152025
57Timor-Leste33,122025
58Tuvalu33,022025
59Eswatini332025
60Botswana31,962025
61Kyrgyzstan31,912025
62Mông Cổ31,562025
63Ai Cập31,562025
64Micronesia31,492025
65Uzbekistan31,292025
66Turkmenistan31,222025
67Guatemala31,032025
68Haiti30,792025
69Honduras30,262025
70Jordan30,22025
71Algeria29,932025
72Lào29,842025
73Campuchia29,52025
74Bolivia29,442025
75Kazakhstan29,142025
76Guyana28,932025
77Djibouti28,82025
78Syria28,442025
79Paraguay28,372025
80Nicaragua28,312025
81Nepal28,052025
82Bangladesh27,652025
83Israel27,162025
84Philippines27,142025
85Libya26,852025
86Fiji26,832025
87Samoa thuộc Mỹ26,352025
88Belize26,272025
89Cộng hòa Dominica26,22025
90Guam25,872025
91Nam Phi25,722025
92Li-băng25,592025
93Suriname25,342025
94Ma-rốc25,22025
95Venezuela24,922025
96Cape Verde24,692025
97Panama24,532025
98El Salvador24,382025
99Oman24,322025
100Indonesia24,252025
101Ấn Độ24,22025
102Mexico24,092025
103Myanmar (Miến Điện)24,082025
104Ecuador23,92025
105Ả Rập Xê-út23,622025
106Peru23,612025
107Tunisia23,562025
108Việt Nam22,862025
109Iran22,022025
110Sri Lanka21,72025
111Malaysia21,312025
112Quần đảo Bắc Mariana21,232025
113Azerbaijan21,22025
114New Caledonia21,092025
115St. Martin21,062025
116Thổ Nhĩ Kỳ21,022025
117Argentina21,022025
118St. Vincent và Grenadines20,872025
119Greenland20,742025
120Brunei20,632025
121Georgia20,492025
122Bhutan20,362025
123Colombia19,992025
124Kosovo19,992025
125Quần đảo Faroe19,872025
126Seychelles19,772025
127Moldova19,532025
128Brazil19,392025
129Maldives19,042025
130Grenada19,012025
131Armenia18,992025
132Triều Tiên18,932025
133Polynesia thuộc Pháp18,452025
134Bahrain18,422025
135St. Kitts và Nevis18,342025
136Costa Rica18,312025
137Jamaica18,282025
138Ireland18,12025
139Kuwait17,972025
140Palau17,942025
141Uruguay17,92025
142Montenegro17,882025
143New Zealand17,882025
144Australia17,682025
145Dominica17,612025
146Gibraltar17,592025
147Bahamas17,552025
148Iceland17,522025
149Trinidad và Tobago17,492025
150Antigua và Barbuda17,472025
151St. Lucia17,252025
152Hoa Kỳ17,12025
153Barbados17,062025
154Nga17,032025
155Vương quốc Anh16,962025
156Thụy Điển16,712025
157Albania16,612025
158Chile16,552025
159Bắc Macedonia16,532025
160Aruba16,522025
161Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ16,462025
162Pháp16,222025
163Síp16,082025
164Quần đảo Cayman16,062025
165Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15,982025
166Quần đảo Turks và Caicos15,972025
167Na Uy15,922025
168Belarus15,892025
169Luxembourg15,752025
170Bỉ15,72025
171Slovakia15,572025
172Đan Mạch15,562025
173Romania15,562025
174Trung Quốc15,412025
175Estonia15,252025
176Latvia15,192025
177Séc15,092025
178Cuba15,022025
179Qatar152025
180Canada14,982025
181Hà Lan14,932025
182Thụy Sĩ14,882025
183Sint Maarten14,812025
184Curaçao14,62025
185Mauritius14,542025
186Litva14,512025
187Slovenia14,482025
188Ba Lan14,462025
189Thái Lan14,412025
190Bulgaria14,42025
191Hungary14,352025
192Phần Lan14,332025
193Serbia14,262025
194Liechtenstein14,232025
195Áo14,152025
196Quần đảo Virgin thuộc Anh14,082025
197Quần đảo Eo biển14,032025
198Đảo Man13,912025
199Đức13,892025
200Monaco13,772025
201Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc13,712025
202Croatia13,72025
203Ukraina13,692025
204Bermuda13,352025
205Malta12,92025
206Hy Lạp12,852025
207Bosnia và Herzegovina12,852025
208Bồ Đào Nha12,712025
209Tây Ban Nha12,622025
210San Marino11,852025
211Singapore11,692025
212Italy11,662025
213Andorra11,622025
214Puerto Rico11,242025
215Nhật Bản11,242025
216Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc10,312025
217Hàn Quốc10,22025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.0014.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.

{
  "id": "SP.POP.0014.TO.ZS",
  "name": "Population ages 0-14 (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.",
  "sourceOrganization": "United Nations Population Division. World Population Prospects., United Nations Population Division, uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: United Nations Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}