Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #008

Dân số từ 0–14 tuổi2024

Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi49 %

Top 10

% · 2024
02Niger
46,6
03Somalia
46,59
04Mali
46,14
05Chad
46,06
07Burundi
44,7
08Mozambique
44,48
09Angola
44,35
10Uganda
43,54

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 0–14 tuổi · 2024 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Cộng hòa Trung Phi492024
02Niger46,62024
03Somalia46,592024
04Mali46,142024
05Chad46,062024
06Congo - Kinshasa46,032024
07Burundi44,72024
08Mozambique44,482024
09Angola44,352024
10Uganda43,542024
11Afghanistan42,892024
12Mauritania42,712024
13Tanzania42,542024
14Burkina Faso41,82024
15Benin41,552024
16Zambia41,462024
17Cameroon41,442024
18Yemen41,132024
19Nigeria41,012024
20Guinea40,92024
21Zimbabwe40,872024
22Côte d’Ivoire40,872024
23Togo40,812024
24Malawi40,712024
25Sudan40,472024
26Congo - Brazzaville40,452024
27Gambia40,252024
28Liberia39,532024
29Madagascar39,262024
30Ethiopia39,062024
31Nam Sudan38,922024
32Guinea-Bissau38,792024
33Samoa38,462024
34Vanuatu38,312024
35Senegal38,182024
36Eritrea38,142024
37Sierra Leone38,092024
38Lãnh thổ Palestine38,052024
39São Tomé và Príncipe37,832024
40Nauru37,782024
41Rwanda37,362024
42Guinea Xích Đạo37,292024
43Comoros37,122024
44Namibia36,982024
45Quần đảo Solomon36,972024
46Kenya36,842024
47Pakistan36,682024
48Iraq36,582024
49Gabon36,482024
50Tajikistan36,262024
51Ghana35,822024
52Tonga35,42024
53Kiribati34,692024
54Lesotho34,522024
55Quần đảo Marshall34,472024
56Timor-Leste33,662024
57Papua New Guinea33,482024
58Eswatini33,352024
59Tuvalu32,952024
60Kyrgyzstan32,342024
61Mông Cổ32,192024
62Botswana32,132024
63Ai Cập31,992024
64Micronesia31,852024
65Guatemala31,582024
66Turkmenistan31,512024
67Haiti31,192024
68Uzbekistan31,12024
69Jordan30,672024
70Honduras30,622024
71Algeria30,332024
72Lào30,22024
73Campuchia29,792024
74Bolivia29,792024
75Kazakhstan29,372024
76Djibouti29,172024
77Syria29,162024
78Guyana29,162024
79Nicaragua28,762024
80Paraguay28,592024
81Nepal28,432024
82Bangladesh27,992024
83Philippines27,872024
84Libya27,412024
85Israel27,412024
86Fiji27,092024
87Samoa thuộc Mỹ27,012024
88Cộng hòa Dominica26,582024
89Belize26,582024
90Li-băng26,192024
91Guam25,982024
92Nam Phi25,882024
93Suriname25,642024
94Ma-rốc25,632024
95Cape Verde25,552024
96Venezuela25,532024
97Panama24,892024
98El Salvador24,812024
99Oman24,712024
100Ấn Độ24,622024
101Indonesia24,62024
102Mexico24,512024
103Ecuador24,462024
104Myanmar (Miến Điện)24,32024
105Tunisia24,042024
106Peru23,972024
107Ả Rập Xê-út23,822024
108Việt Nam23,222024
109Iran22,442024
110Sri Lanka22,032024
111Quần đảo Bắc Mariana222024
112Azerbaijan21,812024
113Malaysia21,792024
114Argentina21,62024
115Thổ Nhĩ Kỳ21,452024
116St. Martin21,342024
117New Caledonia21,312024
118St. Vincent và Grenadines21,292024
119Bhutan20,912024
120Brunei20,832024
121Greenland20,82024
122Georgia20,82024
123Kosovo20,712024
124Colombia20,272024
125Quần đảo Faroe19,972024
126Seychelles19,952024
127Moldova19,792024
128Brazil19,672024
129Maldives19,592024
130Grenada19,442024
131Armenia19,242024
132Polynesia thuộc Pháp19,12024
133Triều Tiên18,952024
134Costa Rica18,82024
135Bahrain18,722024
136Jamaica18,72024
137Ireland18,562024
138Uruguay18,292024
139Palau18,242024
140Kuwait18,222024
141St. Kitts và Nevis18,192024
142Montenegro18,132024
143New Zealand18,122024
144Bahamas17,912024
145Dominica17,872024
146Australia17,842024
147Antigua và Barbuda17,82024
148Iceland17,762024
149Trinidad và Tobago17,762024
150Gibraltar17,652024
151St. Lucia17,542024
152Hoa Kỳ17,322024
153Nga17,282024
154Barbados17,242024
155Vương quốc Anh17,192024
156Thụy Điển16,992024
157Chile16,972024
158Aruba16,842024
159Albania16,842024
160Bắc Macedonia16,822024
161Pháp16,512024
162Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ16,52024
163Belarus16,32024
164Na Uy16,192024
165Quần đảo Cayman16,192024
166Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất16,112024
167Síp16,072024
168Quần đảo Turks và Caicos16,072024
169Trung Quốc16,012024
170Bỉ162024
171Luxembourg15,782024
172Slovakia15,762024
173Romania15,722024
174Đan Mạch15,72024
175Estonia15,642024
176Latvia15,412024
177Séc15,42024
178Cuba15,292024
179Sint Maarten15,142024
180Canada15,112024
181Qatar15,072024
182Hà Lan15,032024
183Thụy Sĩ14,952024
184Curaçao14,932024
185Mauritius14,812024
186Ba Lan14,812024
187Thái Lan14,752024
188Slovenia14,712024
189Litva14,712024
190Phần Lan14,632024
191Quần đảo Virgin thuộc Anh14,492024
192Bulgaria14,472024
193Hungary14,42024
194Serbia14,312024
195Liechtenstein14,262024
196Áo14,232024
197Đảo Man14,222024
198Quần đảo Eo biển14,22024
199Croatia13,922024
200Đức13,912024
201Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc13,912024
202Ukraina13,892024
203Bermuda13,612024
204Monaco13,472024
205Hy Lạp13,222024
206Bosnia và Herzegovina13,042024
207Malta13,032024
208Tây Ban Nha12,922024
209Bồ Đào Nha12,82024
210San Marino12,262024
211Italy11,892024
212Andorra11,892024
213Singapore11,692024
214Puerto Rico11,632024
215Nhật Bản11,442024
216Hàn Quốc10,572024
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc10,512024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.0014.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.

{
  "id": "SP.POP.0014.TO.ZS",
  "name": "Population ages 0-14 (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.",
  "sourceOrganization": "United Nations Population Division. World Population Prospects., United Nations Population Division, uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: United Nations Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}