Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #008

Dân số từ 0–14 tuổi2023

Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi49,17 %

Top 10

% · 2023
02Niger
46,97
03Chad
46,74
04Somalia
46,68
05Mali
46,46
07Burundi
45,36
08Mozambique
44,75
09Angola
44,57
10Uganda
43,94

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 0–14 tuổi · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Cộng hòa Trung Phi49,172023
02Niger46,972023
03Chad46,742023
04Somalia46,682023
05Mali46,462023
06Congo - Kinshasa46,092023
07Burundi45,362023
08Mozambique44,752023
09Angola44,572023
10Uganda43,942023
11Afghanistan43,232023
12Mauritania43,042023
13Tanzania42,722023
14Burkina Faso42,42023
15Zambia41,962023
16Benin41,842023
17Cameroon41,762023
18Nigeria41,492023
19Zimbabwe41,322023
20Malawi41,322023
21Côte d’Ivoire41,282023
22Guinea41,242023
23Yemen41,232023
24Togo41,132023
25Congo - Brazzaville40,882023
26Gambia40,732023
27Sudan40,652023
28Liberia402023
29Nam Sudan39,852023
30Madagascar39,572023
31Ethiopia39,372023
32Guinea-Bissau39,242023
33Samoa38,732023
34Eritrea38,682023
35Senegal38,632023
36Vanuatu38,612023
37Sierra Leone38,532023
38Lãnh thổ Palestine38,372023
39São Tomé và Príncipe38,282023
40Nauru38,182023
41Rwanda37,732023
42Guinea Xích Đạo37,482023
43Kenya37,452023
44Comoros37,42023
45Quần đảo Solomon37,362023
46Namibia37,292023
47Iraq37,092023
48Pakistan37,042023
49Gabon36,662023
50Tajikistan36,512023
51Ghana36,182023
52Tonga35,622023
53Kiribati34,932023
54Lesotho34,922023
55Quần đảo Marshall34,712023
56Timor-Leste34,232023
57Papua New Guinea33,82023
58Eswatini33,672023
59Kyrgyzstan32,672023
60Mông Cổ32,642023
61Tuvalu32,62023
62Ai Cập32,442023
63Botswana32,282023
64Guatemala32,142023
65Micronesia32,132023
66Turkmenistan31,672023
67Haiti31,572023
68Jordan31,232023
69Honduras312023
70Uzbekistan30,872023
71Algeria30,642023
72Lào30,562023
73Syria30,342023
74Bolivia30,142023
75Campuchia30,112023
76Djibouti29,572023
77Kazakhstan29,542023
78Guyana29,322023
79Nicaragua29,22023
80Paraguay28,782023
81Nepal28,712023
82Philippines28,612023
83Bangladesh28,362023
84Libya27,962023
85Israel27,612023
86Samoa thuộc Mỹ27,512023
87Fiji27,392023
88Belize26,992023
89Cộng hòa Dominica26,912023
90Li-băng26,722023
91Cape Verde26,372023
92Venezuela26,152023
93Nam Phi26,082023
94Ma-rốc26,042023
95Guam26,022023
96Suriname25,952023
97Panama25,282023
98Oman25,232023
99El Salvador25,212023
100Ấn Độ25,062023
101Ecuador252023
102Indonesia24,932023
103Mexico24,922023
104Myanmar (Miến Điện)24,522023
105Tunisia24,432023
106Peru24,362023
107Ả Rập Xê-út24,12023
108Việt Nam23,612023
109Iran22,842023
110Quần đảo Bắc Mariana22,592023
111Sri Lanka22,362023
112Azerbaijan22,342023
113Malaysia22,292023
114Argentina22,192023
115Thổ Nhĩ Kỳ21,842023
116St. Vincent và Grenadines21,652023
117New Caledonia21,532023
118Bhutan21,462023
119Kosovo21,292023
120St. Martin21,132023
121Georgia21,042023
122Brunei21,022023
123Greenland20,82023
124Colombia20,62023
125Quần đảo Faroe20,162023
126Seychelles20,142023
127Maldives20,052023
128Moldova19,992023
129Brazil19,942023
130Grenada19,852023
131Polynesia thuộc Pháp19,732023
132Armenia19,552023
133Costa Rica19,332023
134Jamaica19,132023
135Ireland19,022023
136Bahrain18,992023
137Triều Tiên18,982023
138Uruguay18,692023
139Kuwait18,62023
140Palau18,542023
141New Zealand18,372023
142St. Kitts và Nevis18,332023
143Montenegro18,332023
144Bahamas18,332023
145Antigua và Barbuda18,222023
146Dominica18,112023
147Iceland18,062023
148Australia18,032023
149Trinidad và Tobago18,032023
150St. Lucia17,872023
151Gibraltar17,792023
152Hoa Kỳ17,592023
153Nga17,512023
154Barbados17,492023
155Vương quốc Anh17,412023
156Chile17,382023
157Thụy Điển17,252023
158Aruba17,192023
159Bắc Macedonia17,072023
160Albania17,042023
161Pháp16,782023
162Belarus16,682023
163Trung Quốc16,592023
164Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ16,522023
165Na Uy16,512023
166Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất16,342023
167Quần đảo Cayman16,292023
168Bỉ16,292023
169Quần đảo Turks và Caicos16,222023
170Síp16,052023
171Estonia15,972023
172Slovakia15,912023
173Romania15,882023
174Đan Mạch15,872023
175Luxembourg15,822023
176Latvia15,692023
177Séc15,672023
178Sint Maarten15,562023
179Cuba15,512023
180Canada15,32023
181Curaçao15,242023
182Hà Lan15,172023
183Qatar15,162023
184Quần đảo Virgin thuộc Anh15,142023
185Mauritius15,122023
186Ba Lan15,12023
187Thái Lan15,092023
188Thụy Sĩ15,012023
189Phần Lan14,942023
190Slovenia14,932023
191Litva14,892023
192Bulgaria14,542023
193Đảo Man14,522023
194Hungary14,492023
195Quần đảo Eo biển14,42023
196Serbia14,352023
197Liechtenstein14,352023
198Áo14,32023
199Ukraina14,32023
200Croatia14,142023
201Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc14,092023
202Đức13,922023
203Bermuda13,882023
204Hy Lạp13,592023
205Tây Ban Nha13,262023
206Bosnia và Herzegovina13,222023
207Monaco13,182023
208Malta13,152023
209Bồ Đào Nha12,892023
210San Marino12,72023
211Andorra12,252023
212Italy12,142023
213Puerto Rico122023
214Singapore11,792023
215Nhật Bản11,652023
216Hàn Quốc10,972023
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc10,72023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.0014.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.

{
  "id": "SP.POP.0014.TO.ZS",
  "name": "Population ages 0-14 (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.",
  "sourceOrganization": "United Nations Population Division. World Population Prospects., United Nations Population Division, uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: United Nations Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}