Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #008

Dân số từ 0–14 tuổi2022

Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi49,22 %

Top 10

% · 2022
02Chad
47,4
03Niger
47,33
04Somalia
46,82
05Mali
46,75
07Burundi
45,99
08Mozambique
44,95
09Angola
44,76
10Uganda
44,31

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 0–14 tuổi · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Cộng hòa Trung Phi49,222022
02Chad47,42022
03Niger47,332022
04Somalia46,822022
05Mali46,752022
06Congo - Kinshasa46,112022
07Burundi45,992022
08Mozambique44,952022
09Angola44,762022
10Uganda44,312022
11Afghanistan43,582022
12Mauritania43,352022
13Burkina Faso42,972022
14Tanzania42,922022
15Zambia42,442022
16Benin42,122022
17Cameroon42,062022
18Nigeria41,952022
19Malawi41,932022
20Côte d’Ivoire41,662022
21Zimbabwe41,612022
22Guinea41,572022
23Yemen41,312022
24Togo41,32022
25Congo - Brazzaville41,262022
26Gambia41,182022
27Sudan40,912022
28Nam Sudan40,852022
29Liberia40,482022
30Madagascar39,872022
31Ethiopia39,712022
32Guinea-Bissau39,72022
33Eritrea39,22022
34Senegal39,162022
35Sierra Leone38,982022
36Vanuatu38,842022
37São Tomé và Príncipe38,792022
38Samoa38,792022
39Lãnh thổ Palestine38,692022
40Nauru38,322022
41Rwanda38,162022
42Kenya38,072022
43Quần đảo Solomon37,742022
44Comoros37,722022
45Guinea Xích Đạo37,682022
46Iraq37,592022
47Namibia37,472022
48Pakistan37,312022
49Gabon36,772022
50Tajikistan36,592022
51Ghana36,532022
52Tonga35,642022
53Lesotho35,32022
54Kiribati35,082022
55Timor-Leste34,832022
56Quần đảo Marshall34,622022
57Papua New Guinea34,122022
58Eswatini33,952022
59Kyrgyzstan32,922022
60Mông Cổ32,882022
61Ai Cập32,852022
62Guatemala32,712022
63Botswana32,422022
64Micronesia32,322022
65Tuvalu31,992022
66Syria31,932022
67Haiti31,932022
68Jordan31,852022
69Turkmenistan31,692022
70Honduras31,392022
71Lào30,922022
72Algeria30,842022
73Uzbekistan30,572022
74Bolivia30,52022
75Campuchia30,452022
76Djibouti30,022022
77Nicaragua29,652022
78Kazakhstan29,632022
79Guyana29,42022
80Philippines29,332022
81Nepal28,942022
82Paraguay28,932022
83Bangladesh28,772022
84Libya28,512022
85Samoa thuộc Mỹ28,072022
86Israel27,82022
87Fiji27,72022
88Belize27,612022
89Cộng hòa Dominica27,192022
90Li-băng27,192022
91Cape Verde27,172022
92Venezuela26,792022
93Ma-rốc26,42022
94Nam Phi26,322022
95Suriname26,262022
96Oman26,222022
97Guam25,992022
98Panama25,672022
99El Salvador25,622022
100Ecuador25,522022
101Ấn Độ25,492022
102Mexico25,312022
103Indonesia25,272022
104Peru24,772022
105Tunisia24,742022
106Myanmar (Miến Điện)24,732022
107Ả Rập Xê-út24,642022
108Việt Nam23,932022
109Iran23,222022
110Quần đảo Bắc Mariana22,952022
111Malaysia22,832022
112Azerbaijan22,82022
113Argentina22,752022
114Sri Lanka22,692022
115Thổ Nhĩ Kỳ22,192022
116Bhutan22,042022
117St. Vincent và Grenadines21,92022
118New Caledonia21,762022
119Kosovo21,752022
120Georgia21,22022
121Brunei21,182022
122St. Martin20,962022
123Colombia20,952022
124Greenland20,82022
125Quần đảo Faroe20,432022
126Maldives20,382022
127Polynesia thuộc Pháp20,312022
128Seychelles20,312022
129Grenada20,222022
130Brazil20,22022
131Moldova20,152022
132Armenia19,862022
133Costa Rica19,842022
134Jamaica19,582022
135Ireland19,462022
136Kuwait19,222022
137Bahrain19,082022
138Uruguay19,072022
139Triều Tiên19,022022
140Palau18,822022
141Bahamas18,752022
142New Zealand18,642022
143St. Kitts và Nevis18,582022
144Antigua và Barbuda18,572022
145Montenegro18,472022
146Iceland18,382022
147Trinidad và Tobago18,32022
148Dominica18,292022
149Australia18,242022
150St. Lucia18,182022
151Gibraltar18,022022
152Hoa Kỳ17,882022
153Chile17,762022
154Barbados17,732022
155Nga17,692022
156Vương quốc Anh17,632022
157Aruba17,542022
158Thụy Điển17,492022
159Albania17,222022
160Bắc Macedonia17,22022
161Trung Quốc17,122022
162Pháp17,032022
163Belarus16,962022
164Na Uy16,792022
165Bỉ16,532022
166Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ16,512022
167Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất16,482022
168Quần đảo Turks và Caicos16,372022
169Quần đảo Cayman16,362022
170Estonia16,232022
171Sint Maarten16,042022
172Đan Mạch16,042022
173Síp16,032022
174Romania16,022022
175Slovakia15,972022
176Séc15,952022
177Latvia15,932022
178Quần đảo Virgin thuộc Anh15,892022
179Luxembourg15,882022
180Cuba15,682022
181Curaçao15,592022
182Canada15,552022
183Mauritius15,482022
184Thái Lan15,432022
185Hà Lan15,352022
186Ba Lan15,322022
187Qatar15,252022
188Phần Lan15,222022
189Slovenia15,12022
190Thụy Sĩ15,072022
191Litva15,052022
192Ukraina14,822022
193Đảo Man14,782022
194Quần đảo Eo biển14,612022
195Hungary14,552022
196Bulgaria14,542022
197Liechtenstein14,412022
198Serbia14,352022
199Áo14,352022
200Croatia14,32022
201Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc14,282022
202Bermuda14,132022
203Đức13,912022
204Hy Lạp13,852022
205Tây Ban Nha13,62022
206Bosnia và Herzegovina13,382022
207Malta13,212022
208San Marino13,042022
209Bồ Đào Nha132022
210Monaco12,92022
211Andorra12,662022
212Italy12,392022
213Puerto Rico12,372022
214Singapore12,012022
215Nhật Bản11,862022
216Hàn Quốc11,412022
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc10,912022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.0014.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.

{
  "id": "SP.POP.0014.TO.ZS",
  "name": "Population ages 0-14 (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.",
  "sourceOrganization": "United Nations Population Division. World Population Prospects., United Nations Population Division, uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: United Nations Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}