Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #041

Hàng hóa xuất khẩu2025

Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.771.842.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Trung Quốc
3.771.842.000.000
02Hoa Kỳ
2.185.220.000.000
03Đức
1.764.188.000.000
04Hà Lan
989.237.000.000
06Nhật Bản
738.337.000.000
07Italy
726.499.000.000
08Hàn Quốc
709.330.000.000
10Pháp
683.095.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa xuất khẩu · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.771.842.000.0002025
02Hoa Kỳ2.185.220.000.0002025
03Đức1.764.188.000.0002025
04Hà Lan989.237.000.0002025
05Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc753.582.000.0002025
06Nhật Bản738.337.000.0002025
07Italy726.499.000.0002025
08Hàn Quốc709.330.000.0002025
09Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất706.671.000.0002025
10Pháp683.095.000.0002025
11Mexico664.837.000.0002025
12Bỉ568.105.000.0002025
13Singapore566.872.000.0002025
14Vương quốc Anh555.829.000.0002025
15Canada554.676.000.0002025
16Thụy Sĩ554.160.000.0002025
17Việt Nam472.929.000.0002025
18Ấn Độ445.278.000.0002025
19Tây Ban Nha445.106.000.0002025
20Nga419.398.000.0002025
21Ba Lan413.895.000.0002025
22Malaysia376.041.000.0002025
23Brazil348.278.000.0002025
24Thái Lan339.635.000.0002025
25Australia337.582.000.0002025
26Ả Rập Xê-út310.672.000.0002025
27Ireland293.418.000.0002025
28Séc283.617.000.0002025
29Indonesia282.909.000.0002025
30Thổ Nhĩ Kỳ273.361.000.0002025
31Áo222.029.000.0002025
32Thụy Điển208.332.000.0002025
33Na Uy170.567.000.0002025
34Hungary168.841.000.0002025
35Đan Mạch148.379.000.0002025
36Slovakia125.443.000.0002025
37Nam Phi116.399.000.0002025
38Iran113.225.000.0002025
39Romania109.134.000.0002025
40Chile107.005.000.0002025
41Slovenia96.596.000.0002025
42Iraq92.912.000.0002025
43Bồ Đào Nha89.417.000.0002025
44Qatar88.771.000.0002025
45Argentina87.111.000.0002025
46Phần Lan84.045.000.0002025
47Philippines83.723.000.0002025
48Peru82.692.000.0002025
49Kazakhstan78.793.000.0002025
50Kuwait72.073.000.0002025
51Israel59.010.000.0002025
52Nigeria55.468.000.0002025
53Oman55.276.000.0002025
54Hy Lạp54.767.000.0002025
55Ai Cập51.403.000.0002025
56Colombia50.086.000.0002025
57Ma-rốc49.777.000.0002025
58Bulgaria48.318.000.0002025
59Bangladesh48.167.000.0002025
60New Zealand46.699.000.0002025
61Algeria45.400.000.0002025
62Litva41.626.000.0002025
63Belarus41.395.000.0002025
64Ukraina40.368.000.0002025
65Serbia37.314.000.0002025
66Ecuador37.152.000.0002025
67Angola32.492.000.0002025
68Congo - Kinshasa32.100.000.0002025
69Campuchia31.274.000.0002025
70Ghana31.107.000.0002025
71Pakistan30.545.000.0002025
72Libya30.085.000.0002025
73Côte d’Ivoire28.471.000.0002025
74Croatia28.386.000.0002025
75Bahrain26.456.000.0002025
76Costa Rica26.431.000.0002025
77Azerbaijan25.043.000.0002025
78Uzbekistan23.654.000.0002025
79Latvia22.122.000.0002025
80Tunisia21.293.000.0002025
81Estonia20.980.000.0002025
82Guyana18.693.000.0002025
83Luxembourg18.390.000.0002025
84Mông Cổ15.761.000.0002025
85Cộng hòa Dominica15.579.000.0002025
86Turkmenistan15.561.000.0002025
87Guatemala15.558.000.0002025
88Papua New Guinea15.541.000.0002025
89Myanmar (Miến Điện)15.298.000.0002025
90Guinea15.104.000.0002025
91Jordan14.913.000.0002025
92Sri Lanka13.581.000.0002025
93Zambia13.314.000.0002025
94Uganda12.500.000.0002025
95Lào12.377.000.0002025
96Honduras12.004.000.0002025
97Panama11.903.000.0002025
98Gabon11.600.000.0002025
99Uruguay11.230.000.0002025
100Paraguay11.082.000.0002025
101Burkina Faso11.076.000.0002025
102Brunei10.498.000.0002025
103Senegal10.243.000.0002025
104Tanzania9.956.000.0002025
105Bosnia và Herzegovina9.813.000.0002025
106Zimbabwe9.707.000.0002025
107Bolivia9.701.000.0002025
108Bắc Macedonia9.056.000.0002025
109Nicaragua8.893.000.0002025
110Kenya8.601.000.0002025
111Venezuela8.600.000.0002025
112Armenia8.395.000.0002025
113Mozambique8.100.000.0002025
114Ethiopia7.585.000.0002025
115Congo - Brazzaville7.500.000.0002025
116Georgia7.291.000.0002025
117Iceland7.167.000.0002025
118Namibia7.024.000.0002025
119Trinidad và Tobago6.816.000.0002025
120El Salvador6.429.000.0002025
121Síp6.186.000.0002025
122Djibouti6.090.000.0002025
123Botswana5.119.000.0002025
124Cameroon5.100.000.0002025
125Mali4.855.000.0002025
126Li-băng4.598.000.0002025
127Mauritania4.510.000.0002025
128Albania4.347.000.0002025
129Chad4.000.000.0002025
130Benin3.988.000.0002025
131Malta3.819.000.0002025
132Moldova3.783.000.0002025
133Syria3.385.000.0002025
134Kyrgyzstan2.852.000.0002025
135Sudan2.800.000.0002025
136Suriname2.690.000.0002025
137Guinea Xích Đạo2.600.000.0002025
138Madagascar2.498.000.0002025
139Tajikistan2.489.000.0002025
140Rwanda2.450.000.0002025
141Eswatini2.370.000.0002025
142Mauritius2.342.000.0002025
143Nepal2.311.000.0002025
144Liberia2.068.000.0002025
145Quần đảo Faroe2.063.000.0002025
146Niger1.900.000.0002025
147Togo1.800.000.0002025
148Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.734.000.0002025
149Jamaica1.689.000.0002025
150Cuba1.620.000.0002025
151Sierra Leone1.534.000.0002025
152Somalia1.300.000.0002025
153New Caledonia1.265.000.0002025
154Fiji1.126.000.0002025
155Greenland1.012.000.0002025
156Nam Sudan955.000.0002025
157Malawi947.000.0002025
158Afghanistan926.000.0002025
159Bhutan800.000.0002025
160Lesotho773.000.0002025
161Bahamas711.000.0002025
162Quần đảo Solomon677.000.0002025
163Montenegro646.000.0002025
164Eritrea631.000.0002025
165Triều Tiên611.000.0002025
166Haiti554.000.0002025
167Seychelles550.000.0002025
168Gambia514.000.0002025
169Belize444.000.0002025
169Maldives444.000.0002025
171Barbados428.000.0002025
172Curaçao397.000.0002025
173Samoa thuộc Mỹ394.000.0002025
174Burundi332.000.0002025
175Guinea-Bissau313.000.0002025
176Andorra277.000.0002025
177Cộng hòa Trung Phi255.000.0002025
178Sint Maarten221.000.0002025
179Aruba216.000.0002025
180Yemen196.000.0002025
181Polynesia thuộc Pháp175.000.0002025
182Micronesia109.000.0002025
183Timor-Leste103.000.0002025
184Cape Verde96.000.0002025
185St. Lucia85.000.0002025
186Vanuatu78.000.0002025
187Quần đảo Marshall72.000.0002025
188Guam71.000.0002025
189Comoros48.000.0002025
190Bermuda43.000.0002025
191São Tomé và Príncipe38.000.0002025
192St. Vincent và Grenadines37.000.0002025
193Grenada35.000.0002025
194St. Kitts và Nevis34.000.0002025
195Antigua và Barbuda32.000.0002025
196Nauru31.000.0002025
197Quần đảo Cayman25.000.0002025
198Dominica24.000.0002025
198Samoa24.000.0002025
200Kiribati20.000.0002025
201Tonga13.000.0002025
202Quần đảo Bắc Mariana6.000.0002025
203Quần đảo Turks và Caicos5.000.0002025
204Palau3.000.0002025
205Tuvalu02025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}