Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #041

Hàng hóa xuất khẩu2020

Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc2.589.952.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Trung Quốc
2.589.952.000.000
02Hoa Kỳ
1.424.935.000.000
03Đức
1.382.533.000.000
04Hà Lan
674.602.000.000
05Nhật Bản
641.319.000.000
07Hàn Quốc
512.498.000.000
08Italy
499.792.000.000
09Pháp
488.637.000.000
10Bỉ
422.655.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa xuất khẩu · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc2.589.952.000.0002020
02Hoa Kỳ1.424.935.000.0002020
03Đức1.382.533.000.0002020
04Hà Lan674.602.000.0002020
05Nhật Bản641.319.000.0002020
06Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc548.773.000.0002020
07Hàn Quốc512.498.000.0002020
08Italy499.792.000.0002020
09Pháp488.637.000.0002020
10Bỉ422.655.000.0002020
11Mexico417.171.000.0002020
12Vương quốc Anh399.529.000.0002020
13Canada390.821.000.0002020
14Singapore362.534.000.0002020
15Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất335.297.000.0002020
16Nga333.530.000.0002020
17Thụy Sĩ319.318.000.0002020
18Tây Ban Nha308.317.000.0002020
19Việt Nam282.629.000.0002020
20Ấn Độ276.410.000.0002020
21Ba Lan273.835.000.0002020
22Australia250.823.000.0002020
23Malaysia234.766.000.0002020
24Thái Lan231.634.000.0002020
25Brazil209.180.000.0002020
26Séc191.911.000.0002020
27Ireland180.104.000.0002020
28Ả Rập Xê-út173.854.000.0002020
29Thổ Nhĩ Kỳ169.638.000.0002020
30Áo169.418.000.0002020
31Indonesia163.306.000.0002020
32Thụy Điển155.496.000.0002020
33Hungary120.654.000.0002020
34Đan Mạch108.454.000.0002020
35Slovakia86.640.000.0002020
36Nam Phi85.834.000.0002020
37Na Uy84.459.000.0002020
38Chile74.023.000.0002020
39Romania70.718.000.0002020
40Phần Lan66.220.000.0002020
41Philippines63.879.000.0002020
42Bồ Đào Nha61.496.000.0002020
43Argentina54.884.000.0002020
44Qatar51.504.000.0002020
45Israel50.152.000.0002020
46Ukraina49.192.000.0002020
47Iran46.916.000.0002020
48Iraq46.863.000.0002020
49Kazakhstan46.447.000.0002020
50Slovenia44.832.000.0002020
51Kuwait40.116.000.0002020
52Peru39.600.000.0002020
53New Zealand38.377.000.0002020
54Nigeria35.634.000.0002020
55Hy Lạp35.215.000.0002020
56Bangladesh33.605.000.0002020
57Oman33.479.000.0002020
58Litva32.805.000.0002020
59Bulgaria31.954.000.0002020
60Colombia31.008.000.0002020
61Belarus29.179.000.0002020
62Ma-rốc27.159.000.0002020
63Ai Cập27.078.000.0002020
64Angola22.135.000.0002020
65Pakistan21.979.000.0002020
66Algeria21.932.000.0002020
67Ecuador20.355.000.0002020
68Serbia19.498.000.0002020
69Campuchia17.716.000.0002020
70Croatia17.193.000.0002020
71Myanmar (Miến Điện)16.692.000.0002020
72Estonia16.340.000.0002020
73Latvia16.337.000.0002020
74Ghana14.472.000.0002020
75Congo - Kinshasa14.230.000.0002020
76Bahrain14.066.000.0002020
77Luxembourg13.839.000.0002020
78Tunisia13.799.000.0002020
79Azerbaijan13.733.000.0002020
80Uzbekistan13.097.000.0002020
81Côte d’Ivoire12.454.000.0002020
82Costa Rica12.319.000.0002020
83Guatemala11.521.000.0002020
84Cộng hòa Dominica10.302.000.0002020
85Sri Lanka10.047.000.0002020
86Panama9.483.000.0002020
87Papua New Guinea9.077.000.0002020
88Guinea8.931.000.0002020
89Paraguay8.518.000.0002020
90Libya8.443.000.0002020
91Jordan7.943.000.0002020
92Zambia7.924.000.0002020
93Honduras7.683.000.0002020
94Mông Cổ7.576.000.0002020
95Gabon7.345.000.0002020
96Bolivia7.015.000.0002020
97Uruguay6.864.000.0002020
98Bắc Macedonia6.638.000.0002020
99Brunei6.608.000.0002020
100Turkmenistan6.477.000.0002020
101Bosnia và Herzegovina6.155.000.0002020
102Lào6.115.000.0002020
103Tanzania6.061.000.0002020
104Kenya6.034.000.0002020
105Trinidad và Tobago5.519.000.0002020
106Nicaragua5.087.000.0002020
107Venezuela5.010.000.0002020
108Congo - Brazzaville4.893.000.0002020
109El Salvador4.805.000.0002020
110Mali4.794.000.0002020
111Iceland4.582.000.0002020
112Zimbabwe4.395.000.0002020
113Burkina Faso4.372.000.0002020
114Botswana4.262.000.0002020
115Uganda4.149.000.0002020
116Li-băng4.085.000.0002020
117Senegal3.929.000.0002020
118Namibia3.868.000.0002020
119Sudan3.803.000.0002020
120Mozambique3.720.000.0002020
121Georgia3.341.000.0002020
122Ethiopia3.258.000.0002020
123Cameroon3.132.000.0002020
124Síp3.063.000.0002020
125Benin2.996.000.0002020
126Guinea Xích Đạo2.859.000.0002020
127Malta2.837.000.0002020
128Mauritania2.829.000.0002020
129Djibouti2.785.000.0002020
130Syria2.727.000.0002020
131Guyana2.590.000.0002020
132Armenia2.544.000.0002020
133Albania2.506.000.0002020
134Moldova2.467.000.0002020
135Suriname2.193.000.0002020
136Madagascar2.026.000.0002020
137Kyrgyzstan1.973.000.0002020
138Chad1.808.000.0002020
139Mauritius1.789.000.0002020
140Eswatini1.752.000.0002020
141New Caledonia1.722.000.0002020
142Cuba1.703.000.0002020
143Rwanda1.408.000.0002020
144Tajikistan1.407.000.0002020
145Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.353.000.0002020
146Quần đảo Faroe1.286.000.0002020
147Jamaica1.251.000.0002020
148Togo1.207.000.0002020
149Niger1.116.000.0002020
150Haiti885.000.0002020
151Nepal856.000.0002020
152Lesotho845.000.0002020
153Fiji826.000.0002020
154Greenland816.000.0002020
155Nam Sudan783.000.0002020
156Afghanistan777.000.0002020
157Malawi771.000.0002020
158Bhutan651.000.0002020
159Liberia608.000.0002020
160Eritrea583.000.0002020
161Somalia513.000.0002020
162Seychelles432.000.0002020
163Sierra Leone423.000.0002020
164Montenegro419.000.0002020
165Samoa thuộc Mỹ409.000.0002020
166Yemen404.000.0002020
167Quần đảo Solomon379.000.0002020
168Barbados345.000.0002020
169Bahamas335.000.0002020
170Belize289.000.0002020
171Maldives286.000.0002020
172Curaçao271.000.0002020
173Timor-Leste264.000.0002020
174Guinea-Bissau214.000.0002020
175Andorra167.000.0002020
176Burundi162.000.0002020
177Cộng hòa Trung Phi134.000.0002020
177St. Martin134.000.0002020
177Sint Maarten134.000.0002020
180Micronesia125.000.0002020
181Triều Tiên90.000.0002020
182Aruba87.000.0002020
183Polynesia thuộc Pháp72.000.0002020
184Gambia61.000.0002020
185St. Lucia55.000.0002020
185St. Vincent và Grenadines55.000.0002020
187Cape Verde53.000.0002020
188St. Kitts và Nevis52.000.0002020
189Vanuatu46.000.0002020
190Quần đảo Marshall44.000.0002020
191Samoa37.000.0002020
192Guam36.000.0002020
193Grenada25.000.0002020
194Antigua và Barbuda22.000.0002020
195Comoros21.000.0002020
195Quần đảo Cayman21.000.0002020
197Bermuda19.000.0002020
198Dominica16.000.0002020
199Tonga15.000.0002020
200São Tomé và Príncipe14.000.0002020
201Nauru12.000.0002020
202Kiribati9.000.0002020
203Palau7.000.0002020
204Quần đảo Bắc Mariana5.000.0002020
205Quần đảo Turks và Caicos3.000.0002020
206Tuvalu02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}