Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #026

Tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người2025

Tăng trưởng hàng năm về GDP thực tế trên đầu người, loại bỏ các thay đổi về giá.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu186 / 217Không quan sát: 31
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuGuyana18,64 %

Top 10

% · 2025
01Guyana
18,64
02Libya
12,19
03Ireland
10,52
06Bhutan
7,31
07Rwanda
7,03
08Ethiopia
7,01
10Palau
6,48

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người · 2025 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Guyana18,642025
02Libya12,192025
03Ireland10,522025
04Kyrgyzstan9,262025
05Việt Nam7,372025
06Bhutan7,312025
07Rwanda7,032025
08Ethiopia7,012025
09Ấn Độ6,622025
10Palau6,482025
11Tajikistan6,432025
12Zimbabwe6,092025
13Maldives5,932025
14Quần đảo Marshall5,852025
15Cape Verde5,82025
16Sri Lanka5,732025
17Uzbekistan5,692025
18Timor-Leste5,632025
19Mông Cổ5,522025
20Benin5,512025
21Paraguay5,372025
22Armenia5,352025
23Kazakhstan5,222025
24Trung Quốc5,142025
25Djibouti5,112025
26Albania5,012025
27Guinea4,992025
28Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc4,842025
29Kosovo4,742025
30Seychelles4,612025
31Turkmenistan4,572025
32Nepal4,552025
33Antigua và Barbuda4,512025
34Grenada4,332025
35Indonesia4,292025
36Senegal4,262025
37Moldova4,232025
38Campuchia4,112025
39St. Vincent và Grenadines4,112025
40Georgia4,12025
41Costa Rica4,092025
42Ghana4,032025
43Togo4,022025
44Argentina4,012025
45Côte d’Ivoire3,972025
46Malaysia3,942025
47Ba Lan3,922025
48Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3,842025
49Papua New Guinea3,812025
50Singapore3,752025
51Bắc Macedonia3,682025
52Ma-rốc3,632025
53Niger3,612025
54Samoa3,592025
55Dominica3,572025
56Gambia3,562025
57Philippines3,562025
58Nicaragua3,562025
59Guinea-Bissau3,552025
60Uganda3,52025
61El Salvador3,462025
62Kuwait3,412025
63Mauritius3,322025
64Tuvalu3,292025
65Tonga3,232025
66Bulgaria3,232025
67Thổ Nhĩ Kỳ3,172025
68Lào3,172025
69Latvia3,152025
70Croatia3,142025
71Jordan3,112025
72Eswatini3,092025
73Panama3,082025
74Burkina Faso2,992025
75Bosnia và Herzegovina2,912025
76Litva2,92025
77Tanzania2,892025
78Ecuador2,852025
79Liberia2,852025
80Montenegro2,812025
81Ai Cập2,782025
82Séc2,752025
83Bahrain2,732025
84Kiribati2,722025
85Fiji2,712025
86Guatemala2,712025
87Andorra2,662025
88Barbados2,642025
89Kenya2,632025
90Serbia2,612025
91Mali2,582025
92St. Kitts và Nevis2,522025
93Thái Lan2,512025
94Sierra Leone2,52025
95Algeria2,462025
96Congo - Kinshasa2,432025
97Đan Mạch2,382025
98Peru2,362025
99Síp2,352025
100Bangladesh2,242025
101Pakistan2,092025
102Honduras2,052025
103Sint Maarten2,052025
104Chad2,052025
105Malta2,012025
106Hy Lạp1,992025
107Chile1,972025
108Lãnh thổ Palestine1,952025
109Tunisia1,92025
110Brazil1,892025
111Nigeria1,892025
112Comoros1,852025
113Uruguay1,842025
114Belarus1,822025
115Tây Ban Nha1,772025
116Burundi1,762025
117Israel1,72025
118Nhật Bản1,692025
119Hoa Kỳ1,632025
120Colombia1,612025
121Nauru1,482025
122Belize1,332025
123Cộng hòa Dominica1,292025
124Thụy Điển1,292025
125Hà Lan1,252025
126Quần đảo Solomon1,212025
127Mauritania1,182025
128Venezuela1,172025
129Hàn Quốc1,142025
130Nga1,112025
131Vương quốc Anh1,092025
132Cộng hòa Trung Phi1,042025
133Estonia1,022025
134Hungary1,012025
135Azerbaijan1,012025
136Slovakia0,962025
137Suriname0,932025
138Zambia0,922025
139Slovenia0,892025
140Puerto Rico0,872025
141Lesotho0,862025
142Romania0,842025
143Bồ Đào Nha0,832025
144Canada0,792025
145Vanuatu0,782025
146Congo - Brazzaville0,672025
147Sudan0,642025
148Italy0,62025
149Micronesia0,62025
150Pháp0,592025
151Cameroon0,592025
152Madagascar0,562025
153Na Uy0,392025
154Thụy Sĩ0,332025
155Gabon0,332025
156Áo0,292025
157Bỉ0,282025
158Đức0,272025
159Jamaica0,162025
160Angola0,082025
161Nam Phi-0,042025
162Brunei-0,112025
163Australia-0,192025
164New Zealand-0,192025
165Ả Rập Xê-út-0,232025
166Iceland-0,242025
167Mexico-0,272025
168Phần Lan-0,32025
169Namibia-0,332025
170Somalia-0,392025
171Malawi-0,692025
172Trinidad và Tobago-0,752025
173St. Lucia-0,82025
174Luxembourg-0,822025
175São Tomé và Príncipe-0,962025
176Qatar-1,062025
177Ukraina-1,322025
178Oman-1,572025
179Botswana-2,322025
180Myanmar (Miến Điện)-2,642025
181Bolivia-2,92025
182Mozambique-3,312025
183Iran-3,722025
184Haiti-3,82025
185Iraq-4,192025
186Guinea Xích Đạo-8,082025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (31)

Afghanistan · Aruba · Bahamas · Bermuda · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Li-băng · Liechtenstein · Monaco · Nam Sudan · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tăng trưởng hàng năm về GDP thực tế trên đầu người, loại bỏ các thay đổi về giá.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.KD.ZG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.KD.ZG",
  "name": "GDP per capita growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}