Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #026

Tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người2021

Tăng trưởng hàng năm về GDP thực tế trên đầu người, loại bỏ các thay đổi về giá.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu210 / 217Không quan sát: 7
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMaldives33,77 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Maldives33,772021
02Quần đảo Turks và Caicos27,172021
03Libya26,692021
04Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc22,982021
05Monaco20,722021
06Guyana18,882021
07Bahamas17,432021
08Belize16,642021
09Aruba15,782021
10Moldova15,662021
11San Marino15,622021
12Panama15,072021
13Singapore14,832021
14Ireland14,652021
15Croatia13,652021
16Qatar13,362021
17Montenegro13,322021
18Cộng hòa Dominica12,832021
19Malta12,772021
20Peru12,332021
21El Salvador11,532021
22St. Martin11,292021
23Georgia11,072021
24Kosovo112021
25St. Lucia10,982021
26Chile10,852021
27Thổ Nhĩ Kỳ10,82021
28Honduras10,72021
29Albania10,662021
30Botswana10,262021
31Argentina10,152021
32Hy Lạp9,982021
33Síp9,752021
34Quần đảo Eo biển9,62021
35Colombia9,592021
36Italy9,492021
37Bosnia và Herzegovina9,192021
38Ả Rập Xê-út9,182021
39Nicaragua9,132021
40Serbia8,972021
41Bolivia8,912021
42Ấn Độ8,792021
43Ecuador8,582021
44Bulgaria8,552021
45Trung Quốc8,472021
46Ba Lan8,472021
47Vương quốc Anh8,162021
48Estonia8,142021
49Slovenia8,132021
50Latvia7,852021
51Barbados7,852021
52Costa Rica7,672021
53Hungary7,662021
54Antigua và Barbuda7,582021
55Israel7,512021
56Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7,432021
57Nauru7,142021
58Ma-rốc7,062021
59Tajikistan7,012021
60Andorra6,932021
61Cape Verde6,632021
62Zimbabwe6,612021
63Guatemala6,562021
64Kiribati6,522021
65Pháp6,52021
66Tây Ban Nha6,492021
67Litva6,472021
68Romania6,382021
69Nga6,222021
70Quần đảo Bắc Mariana6,22021
71Uzbekistan6,132021
72Bangladesh6,072021
73Rwanda6,062021
74Đan Mạch6,042021
75Hoa Kỳ5,992021
76Dominica5,962021
77Séc5,932021
78Uruguay5,922021
79Slovakia5,882021
80Bỉ5,822021
81Armenia5,772021
82Hà Lan5,722021
83Bắc Macedonia5,592021
84Kenya5,572021
85Quần đảo Marshall5,472021
86Jamaica5,452021
87Thụy Sĩ5,372021
88Canada5,372021
89Mexico5,342021
90Luxembourg5,322021
91Curaçao5,222021
92Azerbaijan5,152021
93Bồ Đào Nha4,92021
94Philippines4,762021
95Hàn Quốc4,752021
96Thụy Điển4,62021
97Pakistan4,522021
98Áo4,472021
99Côte d’Ivoire4,452021
100Burkina Faso4,432021
101Lãnh thổ Palestine4,412021
102Benin4,412021
103Ukraina4,412021
104Grenada4,392021
105Bermuda4,332021
106Brazil4,322021
107Tunisia4,092021
108Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ4,082021
109New Zealand4,052021
110Nhật Bản4,042021
111Turkmenistan4,022021
112Senegal3,872021
113Đức3,872021
114Đảo Man3,792021
115Bhutan3,692021
116Quần đảo Faroe3,632021
117Kyrgyzstan3,592021
118Na Uy3,592021
119Sierra Leone3,522021
120Timor-Leste3,492021
121Iceland3,472021
122Mauritius3,312021
123Belarus3,292021
124Zambia3,292021
125Iran3,272021
126Nam Phi3,262021
127Togo3,172021
128Sint Maarten3,162021
129Polynesia thuộc Pháp3,152021
130Sri Lanka3,092021
131Oman3,092021
132Congo - Kinshasa3,042021
133Eswatini3,042021
134Ghana3,042021
135Nepal3,032021
136Indonesia2,972021
137Guinea2,972021
138Kazakhstan2,922021
139Djibouti2,912021
140Ethiopia2,862021
141Liberia2,792021
142Gambia2,792021
143St. Vincent và Grenadines2,772021
144Paraguay2,742021
145Quần đảo Cayman2,742021
146Guinea-Bissau2,692021
147Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,652021
148Kuwait2,592021
149Phần Lan2,462021
150Micronesia2,452021
151Algeria2,132021
152Malaysia2,132021
153Bahrain2,122021
154Madagascar2,052021
155Tuvalu2,012021
156Malawi1,882021
157Jordan1,872021
158Australia1,862021
159Ai Cập1,762021
160Cuba1,752021
161Việt Nam1,672021
162Campuchia1,582021
163Thái Lan1,442021
164Venezuela1,362021
165Tanzania1,252021
166Greenland1,122021
167Lesotho1,12021
168Guam1,082021
169Lào1,062021
170Puerto Rico0,972021
171Cameroon0,632021
172St. Kitts và Nevis0,62021
173Namibia0,592021
174Burundi0,462021
175Samoa thuộc Mỹ0,32021
176Uganda0,262021
177Comoros0,052021
178Mali-0,012021
179Mông Cổ-0,062021
180São Tomé và Príncipe-0,182021
181Seychelles-0,252021
182Somalia-0,272021
183Mozambique-0,612021
184Cộng hòa Trung Phi-0,712021
185Tonga-0,732021
186Iraq-0,752021
187Trinidad và Tobago-0,782021
188Gabon-0,852021
189Syria-0,942021
190Nigeria-0,992021
191Congo - Brazzaville-1,372021
192Guinea Xích Đạo-1,572021
193Angola-2,072021
194Niger-2,122021
195Mauritania-2,122021
196New Caledonia-2,462021
197Papua New Guinea-2,472021
198Brunei-2,532021
199Quần đảo Solomon-2,62021
200Haiti-2,932021
201Chad-3,12021
202Suriname-3,322021
203Vanuatu-3,432021
204Sudan-4,482021
205Fiji-4,532021
206Samoa-5,862021
207Li-băng-7,262021
208Palau-11,872021
209Myanmar (Miến Điện)-12,632021
210Afghanistan-22,582021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (7)

Eritrea · Gibraltar · Liechtenstein · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tăng trưởng hàng năm về GDP thực tế trên đầu người, loại bỏ các thay đổi về giá.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.KD.ZG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.KD.ZG",
  "name": "GDP per capita growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}