Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #111

Sản xuất ngũ cốc2024

Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu177 / 217Không quan sát: 40
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc651.355.743 tấn

Top 10

tấn · 2024
01Trung Quốc
651.355.743
02Hoa Kỳ
454.987.916
03Ấn Độ
391.123.858
04Brazil
138.980.899
05Nga
120.400.172
06Argentina
85.727.346
07Indonesia
68.281.639
08Bangladesh
66.347.851
09Canada
63.660.405
10Pakistan
55.933.133

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngũ cốc · 2024 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc651.355.7432024
02Hoa Kỳ454.987.9162024
03Ấn Độ391.123.8582024
04Brazil138.980.8992024
05Nga120.400.1722024
06Argentina85.727.3462024
07Indonesia68.281.6392024
08Bangladesh66.347.8512024
09Canada63.660.4052024
10Pakistan55.933.1332024
11Ukraina55.651.8802024
12Pháp53.553.4702024
13Australia52.350.4472024
14Việt Nam47.853.4782024
15Thổ Nhĩ Kỳ39.017.2922024
16Đức38.975.5002024
17Thái Lan38.639.7222024
18Ba Lan34.345.7802024
19Mexico32.642.0512024
20Ethiopia31.763.1742024
21Myanmar (Miến Điện)30.128.8222024
22Nigeria28.473.0792024
23Philippines27.225.7632024
24Kazakhstan24.565.9482024
25Iran24.511.3452024
26Ai Cập24.001.6182024
27Tây Ban Nha20.862.9902024
28Vương quốc Anh19.441.2522024
29Romania17.864.3802024
30Campuchia15.580.0002024
31Tanzania15.468.1112024
32Nam Phi15.313.9612024
33Italy14.135.9402024
34Hungary12.689.3302024
35Nepal11.525.1072024
36Nhật Bản11.397.7322024
37Mali10.440.3012024
38Bulgaria10.044.6802024
39Serbia8.724.6062024
40Uzbekistan8.295.4642024
41Belarus7.731.9182024
42Séc7.520.7902024
43Đan Mạch7.496.3602024
44Sudan6.726.8712024
45Iraq6.451.5222024
46Afghanistan6.215.6462024
47Ghana6.204.2382024
48Niger5.965.8992024
49Peru5.923.4912024
50Paraguay5.806.1602024
51Litva5.707.7902024
52Uganda5.670.0002024
53Guinea5.385.0062024
54Madagascar5.237.3872024
55Burkina Faso5.209.4252024
56Thụy Điển5.149.7002024
57Hàn Quốc4.984.3512024
58Kenya4.978.0202024
59Sri Lanka4.930.8032024
60Triều Tiên4.885.4612024
61Áo4.880.4102024
62Congo - Kinshasa4.388.4032024
63Colombia4.342.4732024
64Syria4.330.8022024
65Lào4.266.0402024
66Côte d’Ivoire4.168.0582024
67Algeria4.118.3002024
68Uruguay4.116.8262024
69Senegal3.914.4802024
70Cameroon3.846.1992024
71Bolivia3.737.1322024
72Slovakia3.687.1602024
73Angola3.501.3752024
74Venezuela3.486.5912024
75Azerbaijan3.305.2812024
76Croatia3.285.5202024
77Malawi3.279.4652024
78Phần Lan3.276.9402024
79Ma-rốc3.205.3812024
80Latvia3.152.4002024
81Benin2.905.6852024
82Hy Lạp2.873.9902024
83Ecuador2.789.5532024
84Chad2.709.1562024
85Mozambique2.656.0632024
86Chile2.555.8992024
87Guatemala2.331.1902024
88Kyrgyzstan2.133.6042024
89Moldova2.129.8632024
90Malaysia2.104.2772024
91Bỉ1.932.8502024
92Ireland1.896.5802024
93Zambia1.761.0042024
94Tajikistan1.552.4642024
95Togo1.533.0732024
96Tunisia1.504.2262024
97Sierra Leone1.501.5932024
98Turkmenistan1.486.8342024
99Zimbabwe1.342.9592024
100Estonia1.303.5402024
101Bosnia và Herzegovina1.202.7452024
102Nam Sudan1.200.0002024
103Na Uy1.181.4002024
104Ả Rập Xê-út1.174.8742024
105Guyana1.119.8002024
106New Zealand1.102.8812024
107Cộng hòa Dominica1.049.7572024
108Hà Lan1.044.6802024
109Bồ Đào Nha1.017.3202024
110Rwanda975.1992024
111El Salvador895.0002024
112Burundi789.5422024
113Honduras770.0432024
114Slovenia672.9602024
115Albania649.9192024
116Thụy Sĩ628.0702024
117Mauritania570.2272024
118Bắc Macedonia532.1342024
119Panama461.8502024
120Mông Cổ443.1532024
121Yemen421.0002024
122Georgia418.5772024
123Guinea-Bissau323.5572024
124Haiti323.0002024
125Liberia322.4002024
126Cuba307.9592024
127Eritrea305.2102024
128Cộng hòa Trung Phi282.8682024
129Oman241.6582024
130Suriname226.0342024
131Armenia215.1332024
132Israel175.0772024
133Libya164.8002024
134Belize145.7512024
135Luxembourg140.7702024
136Timor-Leste132.0002024
137Somalia128.0632024
138Gambia124.8412024
139Li-băng119.8302024
140Jordan84.0122024
141Eswatini77.7222024
142Bhutan73.3682024
143Costa Rica72.2562024
144Lesotho67.5272024
145Namibia61.2292024
146Botswana54.5542024
147Gabon47.7372024
148Kuwait35.2662024
149Congo - Brazzaville30.2212024
150Síp28.8902024
151Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất20.2162024
152Comoros20.1102024
153Papua New Guinea18.8092024
154Fiji11.0422024
155New Caledonia7.3552024
156Montenegro6.9072024
157Iceland4.9862024
158Puerto Rico3.7312024
159Brunei3.6122024
160Quần đảo Solomon2.7562024
161Jamaica2.3812024
162Qatar1.7692024
163Mauritius1.2892024
164Vanuatu985,442024
165São Tomé và Príncipe796,132024
166Trinidad và Tobago784,42024
167Bahamas604,912024
168St. Vincent và Grenadines4272024
169Micronesia289,812024
170Maldives204,872024
171Dominica194,192024
172Grenada177,212024
173Antigua và Barbuda50,372024
174Djibouti17,412024
175Cape Verde52024
176Barbados1,12024
177Malta02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (40)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Nauru · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.PRD.CREL.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.

{
  "id": "AG.PRD.CREL.MT",
  "name": "Cereal production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}