Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #111

Sản xuất ngũ cốc2021

Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu180 / 217Không quan sát: 37
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc632.772.814 tấn

Top 10

tấn · 2021
01Trung Quốc
632.772.814
02Hoa Kỳ
450.200.713
03Ấn Độ
355.529.809
04Nga
117.575.104
05Brazil
111.985.318
06Argentina
92.198.347
07Ukraina
85.368.635
08Indonesia
72.561.911
09Pháp
66.877.140
10Bangladesh
61.986.999

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngũ cốc · 2021 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc632.772.8142021
02Hoa Kỳ450.200.7132021
03Ấn Độ355.529.8092021
04Nga117.575.1042021
05Brazil111.985.3182021
06Argentina92.198.3472021
07Ukraina85.368.6352021
08Indonesia72.561.9112021
09Pháp66.877.1402021
10Bangladesh61.986.9992021
11Australia54.958.5152021
12Pakistan51.304.7362021
13Việt Nam48.301.1632021
14Canada47.546.1382021
15Đức42.359.4002021
16Thái Lan38.320.2992021
17Mexico36.582.1352021
18Ba Lan33.996.2902021
19Ethiopia32.459.5432021
20Thổ Nhĩ Kỳ31.864.4042021
21Myanmar (Miến Điện)30.140.0012021
22Nigeria29.860.7192021
23Philippines28.247.9592021
24Romania27.791.0902021
25Tây Ban Nha25.510.5602021
26Ai Cập23.091.4652021
27Vương quốc Anh22.369.1092021
28Nam Phi19.232.3552021
29Iran18.297.8232021
30Italy16.568.1502021
31Kazakhstan16.216.2312021
32Hungary13.980.8702021
33Campuchia12.906.0002021
34Tanzania12.390.7382021
35Nhật Bản11.989.6232021
36Bulgaria11.639.3002021
37Nepal10.627.4272021
38Ma-rốc10.452.9832021
39Serbia10.260.7152021
40Mali8.819.4112021
41Đan Mạch8.640.0702021
42Séc8.227.1202021
43Uzbekistan7.196.1192021
44Belarus6.914.8672021
45Paraguay6.304.4012021
46Peru5.681.6552021
47Iraq5.651.9102021
48Sri Lanka5.630.7742021
49Hàn Quốc5.443.0292021
50Litva5.340.8202021
51Áo5.316.1502021
52Sudan5.164.9382021
53Thụy Điển4.980.3002021
54Afghanistan4.970.9232021
55Malawi4.897.6402021
56Ghana4.858.0402021
57Madagascar4.805.0882021
58Triều Tiên4.737.0352021
59Burkina Faso4.661.1402021
60Moldova4.651.1822021
61Colombia4.556.2332021
62Guinea4.402.7242021
63Slovakia4.289.4702021
64Uganda4.229.6002021
65Lào4.195.8072021
66Kenya4.074.4612021
67Uruguay4.048.4662021
68Zambia3.953.6322021
69Congo - Kinshasa3.882.1292021
70Bolivia3.741.1632021
71Cameroon3.715.9222021
72Croatia3.645.1502021
73Senegal3.535.7532021
74Niger3.504.4652021
75Azerbaijan3.258.1692021
76Hy Lạp3.233.7102021
77Angola3.059.5372021
78Chile3.035.9722021
79Latvia2.994.6002021
80Côte d’Ivoire2.956.9482021
81Ecuador2.948.5902021
82Algeria2.784.0182021
83Phần Lan2.648.9902021
84Chad2.620.3142021
85Syria2.514.7762021
86Bỉ2.452.5802021
87Malaysia2.442.0712021
88Ireland2.363.9502021
89Benin2.308.9132021
90Mozambique2.216.5652021
91Venezuela2.143.1692021
92Sierra Leone2.131.7232021
93Guatemala2.130.6062021
94Zimbabwe2.043.7452021
95Tunisia1.679.2452021
96Turkmenistan1.587.1762021
97Tajikistan1.466.0732021
98Togo1.403.5742021
99Bosnia và Herzegovina1.400.6762021
100Kyrgyzstan1.376.4532021
101Hà Lan1.340.2802021
102Estonia1.285.7502021
103Na Uy1.184.7002021
104Bồ Đào Nha1.125.6502021
105Cộng hòa Dominica1.061.4412021
106New Zealand996.8432021
107El Salvador949.8842021
108Nicaragua924.1302021
109Yemen879.3422021
110Ả Rập Xê-út877.6382021
111Guyana864.0002021
112Nam Sudan840.3332021
113Rwanda809.8322021
114Burundi791.4652021
115Thụy Sĩ783.7942021
116Honduras743.5772021
117Slovenia700.5502021
118Albania691.1272021
119Mông Cổ614.4972021
120Bắc Macedonia562.2392021
121Panama542.6102021
122Mauritania500.8742021
123Cuba465.8122021
124Georgia437.4562021
125Haiti373.0002021
126Eritrea305.2292021
127Cộng hòa Trung Phi285.7962021
128Guinea-Bissau280.5432021
129Israel268.3522021
130Suriname263.7762021
131Liberia255.6002021
132Libya209.4522021
133Costa Rica157.0442021
134Namibia153.0282021
135Armenia149.8022021
136Luxembourg147.1602021
137Oman146.2112021
138Belize136.6122021
139Li-băng133.5302021
140Botswana122.2392021
141Gambia113.5012021
142Somalia111.0522021
143Jordan102.5542021
144Eswatini101.8392021
145Timor-Leste101.5132021
146Lesotho98.3152021
147Bhutan77.6882021
148Síp53.9602021
149Gabon47.6232021
150Lãnh thổ Palestine35.8582021
151Congo - Brazzaville30.7032021
152Kuwait24.6802021
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất23.4752021
154Comoros18.6972021
155Papua New Guinea18.6932021
156Fiji11.8292021
157New Caledonia7.5022021
158Iceland7.4902021
159Montenegro6.4732021
160Trinidad và Tobago5.3512021
161Brunei4.1002021
162Qatar3.3052021
163Puerto Rico2.9502021
164Quần đảo Solomon2.7432021
165Jamaica2.1222021
166Mauritius1.1062021
167Vanuatu956,942021
168São Tomé và Príncipe820,742021
169St. Vincent và Grenadines7962021
170Bahamas610,142021
171Cape Verde4492021
172Grenada386,822021
173Micronesia289,762021
174Maldives204,952021
175Dominica192,192021
176Barbados49,92021
177Antigua và Barbuda47,882021
178Djibouti17,152021
179Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,052021
180Malta02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (37)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.PRD.CREL.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.

{
  "id": "AG.PRD.CREL.MT",
  "name": "Cereal production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}