Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #111

Sản xuất ngũ cốc2020

Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu181 / 217Không quan sát: 36
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc616.632.008 tấn

Top 10

tấn · 2020
01Trung Quốc
616.632.008
02Hoa Kỳ
433.259.870
03Ấn Độ
341.446.940
04Nga
130.039.886
05Brazil
125.585.148
06Argentina
83.569.978
07Indonesia
71.575.202
08Canada
65.314.300
09Ukraina
64.374.798
10Bangladesh
61.113.280

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngũ cốc · 2020 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc616.632.0082020
02Hoa Kỳ433.259.8702020
03Ấn Độ341.446.9402020
04Nga130.039.8862020
05Brazil125.585.1482020
06Argentina83.569.9782020
07Indonesia71.575.2022020
08Canada65.314.3002020
09Ukraina64.374.7982020
10Bangladesh61.113.2802020
11Pháp57.085.1602020
12Australia49.332.1332020
13Việt Nam47.325.1572020
14Pakistan47.226.0532020
15Đức43.265.1002020
16Thái Lan37.210.7822020
17Thổ Nhĩ Kỳ37.184.6882020
18Mexico36.374.7902020
19Ba Lan35.031.3002020
20Ethiopia32.486.2152020
21Nigeria29.211.4522020
22Myanmar (Miến Điện)28.912.4592020
23Philippines27.413.9622020
24Tây Ban Nha27.320.9002020
25Iran22.573.9202020
26Ai Cập22.457.3392020
27Kazakhstan19.884.8532020
28Vương quốc Anh18.961.9892020
29Nam Phi18.790.4122020
30Romania18.153.4302020
31Italy16.945.4402020
32Hungary15.566.6402020
33Tanzania12.488.7232020
34Campuchia11.836.0002020
35Nhật Bản11.692.6372020
36Serbia11.471.9272020
37Nepal11.006.4962020
38Mali10.352.0572020
39Đan Mạch9.467.6902020
40Iraq9.349.4012020
41Bulgaria8.598.2902020
42Paraguay8.433.1862020
43Belarus8.403.6882020
44Séc8.126.6602020
45Uzbekistan7.226.3042020
46Litva6.544.7202020
47Afghanistan6.241.8282020
48Thụy Điển5.954.5002020
49Niger5.775.1242020
50Sudan5.709.0392020
51Áo5.649.7702020
52Sri Lanka5.441.1352020
53Peru5.403.7992020
54Syria5.322.4002020
55Burkina Faso5.179.1042020
56Hàn Quốc4.945.4362020
57Kenya4.881.2512020
58Triều Tiên4.664.9592020
59Ghana4.636.0412020
60Slovakia4.580.9002020
61Colombia4.458.4602020
62Madagascar4.455.1822020
63Algeria4.393.3332020
64Lào4.202.7252020
65Uganda4.032.0002020
66Malawi4.028.2122020
67Guinea4.008.3582020
68Croatia3.746.3202020
69Congo - Kinshasa3.720.5592020
70Zambia3.689.5182020
71Senegal3.640.5452020
72Cameroon3.539.7152020
73Uruguay3.503.1572020
74Latvia3.497.1002020
75Phần Lan3.415.5502020
76Ma-rốc3.325.8632020
77Azerbaijan3.151.1822020
78Hy Lạp3.105.3702020
79Angola3.077.1102020
80Bolivia2.914.4592020
81Chad2.882.2622020
82Côte d’Ivoire2.817.1822020
83Chile2.761.5542020
84Bỉ2.565.8502020
85Ecuador2.426.4042020
86Venezuela2.396.6282020
87Malaysia2.356.3922020
88Benin2.203.1052020
89Guatemala2.049.9232020
90Mozambique1.986.7442020
91Bosnia và Herzegovina1.944.1782020
92Kyrgyzstan1.901.4682020
93Ireland1.892.6402020
94Zimbabwe1.661.2212020
95Estonia1.632.7902020
96Turkmenistan1.599.4742020
97Tunisia1.564.8862020
98Moldova1.478.3492020
99Hà Lan1.368.6402020
100Togo1.355.5082020
101Tajikistan1.314.5612020
102Na Uy1.311.3002020
103Ả Rập Xê-út1.250.9552020
104Sierra Leone1.170.5482020
105Guyana1.061.6002020
106Bồ Đào Nha1.053.5302020
107New Zealand1.021.8482020
108Thụy Sĩ1.010.9952020
109Cộng hòa Dominica986.2412020
110El Salvador911.9842020
111Nicaragua905.1982020
112Nam Sudan874.4102020
113Yemen789.5272020
114Honduras753.7122020
115Rwanda751.9072020
116Slovenia749.7002020
117Albania684.0232020
118Burundi602.9232020
119Bắc Macedonia578.8352020
120Panama528.3632020
121Cuba525.7322020
122Mông Cổ430.3182020
123Georgia412.3422020
124Mauritania411.0532020
125Eritrea305.3332020
126Haiti300.1302020
127Liberia279.0002020
128Cộng hòa Trung Phi277.7632020
129Guinea-Bissau257.7662020
130Suriname249.8742020
131Israel246.8072020
132Armenia242.0112020
133Oman212.2582020
134Libya209.4112020
135Somalia178.0642020
136Li-băng174.4702020
137Namibia169.5752020
138Botswana162.1222020
139Costa Rica151.6852020
140Luxembourg146.2302020
141Timor-Leste127.5892020
142Jordan114.1922020
143Belize112.0072020
144Gambia107.6732020
145Bhutan103.3982020
146Eswatini89.7022020
147Síp63.1302020
148Lãnh thổ Palestine50.6602020
149Gabon48.0602020
150Kuwait31.3952020
151Congo - Brazzaville30.1642020
152Lesotho28.5302020
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất26.4052020
154Papua New Guinea18.6522020
155Comoros18.1432020
156Fiji10.5742020
157New Caledonia10.1252020
158Iceland7.2872020
159Montenegro6.6832020
160Trinidad và Tobago5.7342020
161Brunei3.9002020
162Quần đảo Solomon2.7542020
163Puerto Rico2.4392020
164Jamaica2.0182020
165Qatar1.5032020
166Vanuatu945,562020
167St. Vincent và Grenadines8482020
168Mauritius7782020
169São Tomé và Príncipe759,562020
170Bahamas600,512020
171Cape Verde4322020
172Grenada384,242020
173Micronesia2882020
174Maldives203,212020
175Dominica192,422020
176Barbados862020
177Antigua và Barbuda55,672020
178Djibouti16,872020
179Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,062020
180Malta02020
180Nauru02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (36)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.PRD.CREL.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.

{
  "id": "AG.PRD.CREL.MT",
  "name": "Cereal production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}