Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #111

Sản xuất ngũ cốc2022

Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu180 / 217Không quan sát: 37
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc633.134.295 tấn

Top 10

tấn · 2022
01Trung Quốc
633.134.295
02Hoa Kỳ
408.899.960
03Ấn Độ
353.766.052
04Nga
153.095.543
05Brazil
135.743.835
06Argentina
81.989.897
07Indonesia
77.105.730
08Canada
65.040.432
09Bangladesh
63.136.360
10Pháp
59.927.490

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngũ cốc · 2022 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc633.134.2952022
02Hoa Kỳ408.899.9602022
03Ấn Độ353.766.0522022
04Nga153.095.5432022
05Brazil135.743.8352022
06Argentina81.989.8972022
07Indonesia77.105.7302022
08Canada65.040.4322022
09Bangladesh63.136.3602022
10Pháp59.927.4902022
11Australia59.607.8832022
12Ukraina53.536.0012022
13Pakistan48.519.3292022
14Việt Nam47.085.6072022
15Đức43.479.0002022
16Thái Lan38.829.8052022
17Thổ Nhĩ Kỳ38.667.0332022
18Mexico36.330.0072022
19Ba Lan34.987.7602022
20Ethiopia31.183.2812022
21Myanmar (Miến Điện)30.705.4962022
22Nigeria30.314.0542022
23Philippines28.012.5912022
24Vương quốc Anh24.362.3112022
25Ai Cập22.002.2972022
26Kazakhstan21.722.2942022
27Iran20.162.0292022
28Tây Ban Nha19.292.2302022
29Romania18.860.4802022
30Nam Phi18.036.9752022
31Italy14.300.5702022
32Campuchia12.787.0002022
33Tanzania11.933.5972022
34Nhật Bản11.718.5412022
35Nepal11.128.3732022
36Mali10.289.0082022
37Bulgaria9.790.6902022
38Đan Mạch9.464.2002022
39Hungary9.060.6602022
40Séc8.218.4202022
41Serbia8.036.9102022
42Belarus7.772.4082022
43Uzbekistan7.516.7782022
44Sudan7.451.2482022
45Paraguay6.683.2862022
46Niger5.962.4382022
47Thụy Điển5.823.2002022
48Litva5.623.6602022
49Peru5.540.0102022
50Uganda5.525.0002022
51Hàn Quốc5.219.6982022
52Áo5.205.7502022
53Burkina Faso5.179.0592022
54Madagascar5.144.2352022
55Ghana5.136.5652022
56Afghanistan4.802.4952022
57Triều Tiên4.777.8982022
58Guinea4.745.0532022
59Uruguay4.597.6192022
60Colombia4.558.5702022
61Lào4.244.3902022
62Algeria4.093.8602022
63Congo - Kinshasa4.035.1042022
64Malawi4.022.4682022
65Kenya3.846.9132022
66Cameroon3.843.6962022
67Iraq3.724.3032022
68Senegal3.663.6902022
69Sri Lanka3.663.2312022
70Phần Lan3.590.0902022
71Ma-rốc3.511.7052022
72Slovakia3.382.8002022
73Latvia3.243.7002022
74Hy Lạp3.203.3702022
75Angola3.179.1132022
76Côte d’Ivoire3.065.2352022
77Zambia3.056.7152022
78Azerbaijan3.055.9702022
79Croatia3.023.8102022
80Ecuador2.928.6762022
81Mozambique2.832.3092022
82Chad2.798.6412022
83Bỉ2.779.5402022
84Bolivia2.615.6412022
85Chile2.588.5052022
86Ireland2.485.6802022
87Benin2.297.3732022
88Malaysia2.282.5762022
89Syria2.276.2382022
90Guatemala2.157.5202022
91Kyrgyzstan1.912.6512022
92Venezuela1.761.2322022
93Moldova1.758.0592022
94Tunisia1.713.8812022
95Hà Lan1.651.5002022
96Turkmenistan1.556.0792022
97Estonia1.528.5602022
98Sierra Leone1.528.2922022
99Zimbabwe1.461.3562022
100Tajikistan1.461.2222022
101Togo1.439.8502022
102Bosnia và Herzegovina1.431.1692022
103Na Uy1.325.0002022
104Cộng hòa Dominica1.069.1492022
105Ả Rập Xê-út1.068.7442022
106Nam Sudan1.063.2992022
107Bồ Đào Nha1.018.0802022
108New Zealand968.2652022
109Burundi957.8052022
110Nicaragua949.0972022
111Guyana933.6002022
112El Salvador900.0802022
113Thụy Sĩ865.0602022
114Rwanda807.2192022
115Honduras751.0082022
116Albania690.8502022
117Slovenia576.2002022
118Mauritania544.1172022
119Bắc Macedonia542.1642022
120Panama520.9172022
121Yemen445.0002022
122Mông Cổ428.6492022
123Georgia377.7592022
124Haiti340.0002022
125Cuba315.2072022
126Eritrea305.1602022
127Guinea-Bissau301.2732022
128Cộng hòa Trung Phi294.0702022
129Liberia288.0002022
130Israel241.0042022
131Armenia239.5052022
132Oman236.2932022
133Libya209.8252022
134Suriname184.2642022
135Timor-Leste172.5002022
136Luxembourg170.6602022
137Namibia168.1812022
138Belize146.7152022
139Somalia140.0562022
140Li-băng133.5522022
141Eswatini129.1692022
142Costa Rica121.0492022
143Botswana115.5802022
144Gambia107.7092022
145Lesotho82.4442022
146Bhutan71.3542022
147Síp57.4802022
148Jordan50.9002022
149Lãnh thổ Palestine48.0362022
150Gabon47.7702022
151Congo - Brazzaville30.2232022
152Kuwait27.0292022
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất21.4292022
154Comoros19.1792022
155Papua New Guinea18.7992022
156Fiji14.6992022
157Iceland8.9002022
158Montenegro6.6062022
159Trinidad và Tobago5.1252022
160New Caledonia4.2472022
161Brunei3.6002022
162Puerto Rico3.5662022
163Quần đảo Solomon2.7482022
164Jamaica2.4262022
165Qatar1.1942022
166Vanuatu9862022
167Mauritius8232022
168São Tomé và Príncipe780,652022
169St. Vincent và Grenadines6402022
170Bahamas600,782022
171Grenada388,42022
172Micronesia290,322022
173Cape Verde221,62022
174Maldives204,392022
175Dominica192,662022
176Antigua và Barbuda51,532022
177Barbados512022
178Djibouti17,222022
179Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,062022
180Malta02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (37)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.PRD.CREL.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.

{
  "id": "AG.PRD.CREL.MT",
  "name": "Cereal production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}