Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #085

Giao thông cảng container2021

Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2021Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu118 / 217Không quan sát: 99
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc256.945.700 TEU

Top 10

TEU · 2021
01Trung Quốc
256.945.700
02Hoa Kỳ
60.874.671
03Singapore
37.571.200
04Hàn Quốc
29.786.900
05Malaysia
28.261.849
06Nhật Bản
22.353.354
07Việt Nam
19.821.048
08Ấn Độ
19.561.769

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giao thông cảng container · 2021 · TEU
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TEU)Năm
01Trung Quốc256.945.7002021
02Hoa Kỳ60.874.6712021
03Singapore37.571.2002021
04Hàn Quốc29.786.9002021
05Malaysia28.261.8492021
06Nhật Bản22.353.3542021
07Việt Nam19.821.0482021
08Ấn Độ19.561.7692021
09Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất19.236.1642021
10Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc17.772.0002021
11Tây Ban Nha17.712.4592021
12Hà Lan15.781.7562021
13Đức14.710.9632021
14Bỉ13.095.2582021
15Indonesia12.906.1002021
16Thổ Nhĩ Kỳ12.591.3272021
17Brazil11.801.5302021
18Italy11.303.2472021
19Thái Lan10.436.6892021
20Vương quốc Anh10.290.1812021
21Ả Rập Xê-út9.875.9462021
22Australia9.254.8282021
23Philippines8.674.8592021
24Panama8.623.9272021
25Ma-rốc8.448.8502021
26Mexico7.852.4172021
27Sri Lanka7.250.0002021
28Ai Cập7.226.0652021
29Canada7.169.6072021
30Hy Lạp6.077.1022021
31Pháp5.522.5412021
32Nga5.260.8492021
33Oman5.238.9682021
34Colombia4.901.5102021
35Nam Phi4.415.2232021
36Chile4.335.4512021
37Pakistan3.548.0002021
38Bồ Đào Nha3.294.4072021
39Bangladesh3.271.7322021
40New Zealand3.249.2622021
41Ba Lan3.187.9432021
42Israel3.132.6782021
43Malta3.075.9182021
44Peru2.874.1092021
45Ecuador2.370.0312021
46Cộng hòa Dominica2.184.7542021
47Togo1.986.1312021
48Jamaica1.975.4012021
49Argentina1.798.9232021
50Bahamas1.761.7422021
51Guatemala1.735.5002021
52Thụy Điển1.635.1832021
53Ghana1.604.7242021
54Nigeria1.566.1092021
55Qatar1.543.5912021
56Costa Rica1.523.1982021
57Puerto Rico1.490.2182021
58Kenya1.435.5652021
59Phần Lan1.409.0372021
60Ireland1.143.0072021
61Đan Mạch1.054.5522021
62Côte d’Ivoire1.042.4182021
63Ukraina1.022.3762021
64Congo - Brazzaville1.003.7342021
65Slovenia997.0002021
66Uruguay977.9222021
67Na Uy881.2382021
68Honduras824.8762021
69Senegal769.3582021
70Jordan765.6622021
71Campuchia732.3872021
72Tanzania700.0002021
73Myanmar (Miến Điện)694.0162021
74Djibouti692.0002021
75Litva666.7752021
76Li-băng640.2632021
77Romania631.9642021
78Angola628.3482021
79Tunisia469.6582021
80Mozambique440.5822021
81Mauritius436.3982021
82Latvia434.1462021
83Libya422.1002021
84Yemen418.7112021
85Trinidad và Tobago410.3932021
86Bahrain404.9042021
87Georgia401.2692021
88Croatia379.6232021
89Cameroon360.5122021
90Iceland360.0002021
91Sudan320.2742021
92Síp319.1312021
93El Salvador294.3262021
94Cuba246.3522021
95Bulgaria245.1602021
96Estonia226.6892021
97Venezuela221.8012021
98Haiti193.9002021
99Nicaragua172.5442021
100Namibia155.9802021
101Gabon154.4742021
102Albania144.1292021
103Brunei110.4302021
104Suriname109.6002021
105New Caledonia107.8342021
106Barbados93.8992021
107Curaçao92.6402021
108Polynesia thuộc Pháp80.2202021
109Cape Verde79.7542021
110Guyana58.3772021
111Aruba57.0622021
112Samoa43.9332021
113Belize42.4782021
114Montenegro38.3522021
115St. Lucia35.5382021
116Antigua và Barbuda29.0002021
117St. Vincent và Grenadines21.0002021
118Grenada19.5052021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (99)

Afghanistan · Algeria · Andorra · Armenia · Azerbaijan · Belarus · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Kinshasa · Cộng hòa Trung Phi · Dominica · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Hungary · Iran · Iraq · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Mông Cổ · Nam Sudan · Nauru · Nepal · Niger · Palau · Papua New Guinea · Paraguay · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Uzbekistan · Vanuatu · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
Đơn vị
TEU
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.SHP.GOOD.TU
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.

{
  "id": "IS.SHP.GOOD.TU",
  "name": "Container port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.",
  "sourceOrganization": "UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctad.org/en/Pages/statistics.aspx",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}