Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #085

Giao thông cảng container2024

Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2021Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu103 / 217Không quan sát: 114
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc299.703.800 TEU

Top 10

TEU · 2024
01Trung Quốc
299.703.800
02Hoa Kỳ
59.707.490
03Singapore
41.124.100
04Hàn Quốc
31.850.924
05Malaysia
30.659.850
06Việt Nam
24.423.183
07Ấn Độ
23.898.000
09Nhật Bản
21.886.683
10Tây Ban Nha
18.114.517

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giao thông cảng container · 2024 · TEU
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TEU)Năm
01Trung Quốc299.703.8002024
02Hoa Kỳ59.707.4902024
03Singapore41.124.1002024
04Hàn Quốc31.850.9242024
05Malaysia30.659.8502024
06Việt Nam24.423.1832024
07Ấn Độ23.898.0002024
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất23.466.9062024
09Nhật Bản21.886.6832024
10Tây Ban Nha18.114.5172024
11Indonesia14.709.5502024
12Hà Lan14.517.1792024
13Brazil13.893.9062024
14Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc13.690.0002024
15Thổ Nhĩ Kỳ13.507.0702024
16Đức13.294.0812024
17Bỉ12.395.0472024
18Italy11.927.0162024
19Ma-rốc11.789.1302024
20Thái Lan11.432.6262024
21Vương quốc Anh9.621.4692024
22Australia9.579.3962024
23Panama9.570.7672024
24Mexico9.284.1702024
25Philippines9.216.8422024
26Ai Cập8.581.3392024
27Ả Rập Xê-út8.029.5712024
28Sri Lanka7.782.7762024
29Canada6.394.0382024
30Hy Lạp5.691.4482024
31Pháp5.371.0452024
32Colombia5.188.1272024
33Nga5.187.0962024
34Chile4.474.1252024
35Nam Phi4.303.6822024
36Oman4.246.7862024
37Bồ Đào Nha3.541.7772024
38Peru3.477.0112024
39New Zealand3.371.1752024
40Bangladesh3.353.7322024
41Pakistan3.338.0002024
42Ba Lan3.270.7842024
43Israel3.059.1362024
44Malta2.967.9242024
45Iran2.921.3592024
46Ecuador2.567.0402024
47Jamaica2.349.4052024
48Cộng hòa Dominica2.110.6082024
49Guatemala2.010.4902024
50Togo2.006.4352024
51Kenya2.005.0762024
52Algeria1.827.7882024
53Côte d’Ivoire1.802.0002024
54Costa Rica1.717.4392024
55Ghana1.701.2462024
56Thụy Điển1.640.4872024
57Bahamas1.540.7402024
58Argentina1.471.4342024
59Qatar1.421.0002024
60Phần Lan1.317.4522024
61Puerto Rico1.300.0002024
62Djibouti1.293.0002024
63Ireland1.209.5522024
64Slovenia1.133.3402024
65Uruguay1.115.0002024
66Litva1.068.7712024
67Congo - Brazzaville1.046.0642024
68Campuchia1.030.0002024
69Romania989.7952024
70Tanzania985.0002024
71Đan Mạch935.8482024
72Honduras905.4972024
73Senegal881.2392024
74Na Uy862.9832024
75Jordan824.1992024
76Myanmar (Miến Điện)782.9512024
77Li-băng762.0622024
78Angola709.2212024
79Georgia636.4972024
80Croatia532.4512024
81Tunisia491.9552024
82Latvia490.9712024
83Mauritius468.2542024
84Bahrain409.3822024
85Síp386.4982024
86Yemen380.0002024
87Cameroon350.0002024
88Bulgaria296.3502024
89Estonia261.8222024
90El Salvador255.0172024
91Haiti201.5142024
92Gabon180.8782024
93Namibia171.1512024
94Nicaragua167.6822024
95Suriname105.9492024
96Curaçao98.1002024
97Cape Verde89.3822024
98Aruba64.8002024
99Samoa53.0172024
100Quần đảo Cayman46.6582024
101Antigua và Barbuda28.0002024
102St. Vincent và Grenadines24.4162024
103Montenegro17.2632024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (114)

Afghanistan · Albania · Andorra · Armenia · Azerbaijan · Barbados · Belarus · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Kinshasa · Cuba · Cộng hòa Trung Phi · Dominica · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Hungary · Iceland · Iraq · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Mozambique · Mông Cổ · Nam Sudan · Nauru · Nepal · New Caledonia · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Paraguay · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Timor-Leste · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
Đơn vị
TEU
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.SHP.GOOD.TU
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.

{
  "id": "IS.SHP.GOOD.TU",
  "name": "Container port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.",
  "sourceOrganization": "UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctad.org/en/Pages/statistics.aspx",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}