Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #085

Giao thông cảng container2023

Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2021Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu110 / 217Không quan sát: 107
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc278.759.834 TEU

Top 10

TEU · 2023
01Trung Quốc
278.759.834
02Hoa Kỳ
54.618.858
03Singapore
39.010.000
04Hàn Quốc
30.003.141
05Malaysia
28.246.849
06Ấn Độ
22.208.000
08Nhật Bản
21.499.023
09Việt Nam
21.069.746
10Tây Ban Nha
16.380.201

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giao thông cảng container · 2023 · TEU
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TEU)Năm
01Trung Quốc278.759.8342023
02Hoa Kỳ54.618.8582023
03Singapore39.010.0002023
04Hàn Quốc30.003.1412023
05Malaysia28.246.8492023
06Ấn Độ22.208.0002023
07Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất21.531.1722023
08Nhật Bản21.499.0232023
09Việt Nam21.069.7462023
10Tây Ban Nha16.380.2012023
11Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc14.345.0002023
12Hà Lan14.111.2982023
13Indonesia13.734.4242023
14Đức12.608.8562023
15Thổ Nhĩ Kỳ12.554.5812023
16Brazil11.613.5632023
17Bỉ11.482.4342023
18Ả Rập Xê-út11.379.9512023
19Italy11.303.9252023
20Thái Lan10.313.9802023
21Ma-rốc9.964.4172023
22Australia9.283.4352023
23Vương quốc Anh9.090.1402023
24Philippines8.803.8742023
25Ai Cập8.360.8752023
26Panama8.322.8632023
27Mexico8.319.2022023
28Sri Lanka6.940.0002023
29Canada6.102.6462023
30Hy Lạp5.926.6272023
31Pháp4.869.5392023
32Oman4.608.1102023
33Nga4.586.1712023
34Colombia4.503.4482023
35Chile4.322.8782023
36Nam Phi4.123.8212023
37Bangladesh3.225.7322023
38Bồ Đào Nha3.189.7702023
39New Zealand3.184.2182023
40Peru3.144.2202023
41Israel3.123.8962023
42Ba Lan2.995.1742023
43Pakistan2.909.0002023
44Malta2.907.2572023
45Ecuador2.604.3112023
46Cộng hòa Dominica2.101.5892023
47Jamaica1.995.0002023
48Togo1.907.4392023
49Guatemala1.768.2692023
50Costa Rica1.658.3632023
51Kenya1.623.0802023
52Thụy Điển1.598.3782023
53Nigeria1.566.1092023
54Algeria1.545.9302023
55Argentina1.490.4372023
56Côte d’Ivoire1.476.1952023
57Bahamas1.469.2562023
58Phần Lan1.368.8312023
59Puerto Rico1.349.4002023
60Qatar1.318.4142023
61Ghana1.226.6352023
62Uruguay1.120.0002023
63Ireland1.097.5742023
64Slovenia1.066.0932023
65Litva1.050.8042023
66Congo - Brazzaville1.001.0002023
67Đan Mạch926.4232023
68Honduras907.4102023
69Jordan898.7362023
70Djibouti886.8312023
71Na Uy882.5602023
72Senegal848.2762023
73Romania830.2012023
74Campuchia797.7782023
75Myanmar (Miến Điện)761.5572023
76Georgia701.5502023
77Angola662.0542023
78Croatia555.3362023
79Trinidad và Tobago545.1772023
80Mozambique489.0002023
81Latvia468.8952023
82Libya465.1682023
83Mauritius448.5272023
84Tunisia444.7142023
85Iceland425.0002023
86Bahrain404.0972023
87Síp389.8642023
88Cameroon348.4702023
89Guinea286.2862023
90Bulgaria282.1602023
91Cuba281.1402023
92El Salvador256.0432023
93Estonia221.4052023
94Haiti201.8882023
95Albania184.0172023
96Gabon173.2792023
97Namibia160.8832023
98Nicaragua155.8152023
99Suriname104.5112023
100Barbados101.3002023
101Brunei99.0002023
102Curaçao98.0512023
103Cape Verde83.8282023
104Aruba64.7532023
105Samoa44.6762023
106St. Lucia37.0542023
107Montenegro35.0852023
108Antigua và Barbuda29.0002023
109Belize21.2792023
110St. Vincent và Grenadines20.2992023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (107)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Azerbaijan · Belarus · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Kinshasa · Cộng hòa Trung Phi · Dominica · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Hungary · Iran · Iraq · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Li-băng · Liberia · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Mông Cổ · Nam Sudan · Nauru · Nepal · New Caledonia · Niger · Palau · Papua New Guinea · Paraguay · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Tanzania · Thụy Sĩ · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
Đơn vị
TEU
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.SHP.GOOD.TU
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.

{
  "id": "IS.SHP.GOOD.TU",
  "name": "Container port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.",
  "sourceOrganization": "UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctad.org/en/Pages/statistics.aspx",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}