Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #012

Diện tích đất2024

Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga16.376.870 km²

Top 10

km² · 2024
01Nga
16.376.870
02Trung Quốc
9.388.210
03Hoa Kỳ
9.147.420
04Canada
8.788.700
05Brazil
8.358.140
06Australia
7.688.287
07Ấn Độ
2.973.190
08Argentina
2.736.690
09Kazakhstan
2.699.700
10Algeria
2.381.740

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất · 2024 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga16.376.8702024
02Trung Quốc9.388.2102024
03Hoa Kỳ9.147.4202024
04Canada8.788.7002024
05Brazil8.358.1402024
06Australia7.688.2872024
07Ấn Độ2.973.1902024
08Argentina2.736.6902024
09Kazakhstan2.699.7002024
10Algeria2.381.7402024
11Congo - Kinshasa2.267.0502024
12Ả Rập Xê-út2.149.6902024
13Mexico1.943.9502024
14Indonesia1.892.4102024
15Sudan1.868.0002024
16Libya1.759.5402024
17Iran1.622.5002024
18Mông Cổ1.558.5012024
19Peru1.280.0002024
20Niger1.266.7002024
21Chad1.259.2002024
22Angola1.246.7002024
23Mali1.220.1902024
24Nam Phi1.213.0902024
25Ethiopia1.122.1352024
26Colombia1.109.5002024
27Bolivia1.087.9592024
28Mauritania1.030.7002024
29Ai Cập995.4502024
30Nigeria910.7702024
31Tanzania884.0002024
32Venezuela882.0502024
33Namibia823.2902024
34Mozambique786.3802024
35Pakistan770.8802024
36Thổ Nhĩ Kỳ769.6302024
37Zambia743.3902024
38Chile742.0322024
39Myanmar (Miến Điện)652.6702024
40Afghanistan652.2302024
41Nam Sudan631.9302024
42Somalia627.3402024
43Cộng hòa Trung Phi622.9802024
44Madagascar581.8002024
45Kenya580.8802024
46Ukraina579.4002024
47Botswana566.7302024
48Pháp538.9502024
49Yemen527.9682024
50Thái Lan510.8902024
51Tây Ban Nha499.6862024
52Cameroon472.7102024
53Turkmenistan469.9302024
54Papua New Guinea452.8602024
55Ma-rốc446.3002024
56Uzbekistan438.5102024
57Iraq434.1302024
58Greenland410.4492024
59Thụy Điển407.2702024
60Paraguay396.0122024
61Zimbabwe386.8502024
62Nhật Bản364.5002024
63Na Uy364.2702024
64Đức349.4302024
65Congo - Brazzaville341.5002024
66Malaysia328.5502024
67Côte d’Ivoire318.0002024
68Việt Nam313.4292024
69Oman309.5002024
70Ba Lan306.0702024
71Phần Lan304.0002024
72Philippines298.1702024
73Italy295.7202024
74Burkina Faso273.6002024
75New Zealand263.3102024
76Gabon257.6702024
77Ecuador248.3602024
78Guinea245.7202024
79Vương quốc Anh241.9302024
80Lào230.8002024
81Romania230.0802024
82Ghana227.5332024
83Guyana211.1402024
84Belarus202.9762024
85Uganda200.5202024
86Senegal192.5302024
87Kyrgyzstan191.8002024
88Syria183.6302024
89Campuchia176.5202024
90Uruguay175.0162024
91Suriname160.5082024
92Tunisia155.3602024
93Nepal143.3502024
94Tajikistan138.7902024
95Bangladesh130.1702024
96Hy Lạp128.9002024
97Eritrea120.8002024
98Triều Tiên120.4102024
99Benin112.7602024
100Honduras111.8902024
101Bulgaria108.5602024
102Guatemala107.1602024
103Cuba103.8002024
104Iceland100.8302024
105Hàn Quốc97.6002024
106Liberia96.3202024
107Malawi94.2802024
108Bồ Đào Nha91.6062024
109Hungary91.2602024
110Jordan88.7942024
111Serbia87.5892024
112Azerbaijan82.6502024
113Áo82.5202024
114Séc77.1562024
115Panama74.1802024
116Sierra Leone72.1802024
117Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất71.0202024
118Georgia69.4902024
119Ireland68.8902024
120Litva62.5902024
121Latvia62.2302024
122Sri Lanka61.8602024
123Croatia55.9602024
124Togo54.3902024
125Bosnia và Herzegovina51.2002024
126Costa Rica50.5602024
127Cộng hòa Dominica48.1982024
128Slovakia48.0802024
129Estonia42.7302024
130Đan Mạch40.0002024
131Thụy Sĩ39.5102024
132Bhutan38.1402024
133Hà Lan33.6702024
134Moldova32.9302024
135Bỉ30.4942024
136Lesotho30.3602024
137Armenia28.1992024
138Guinea-Bissau28.1202024
139Guinea Xích Đạo28.0522024
140Quần đảo Solomon27.9902024
141Haiti27.5602024
142Albania27.4002024
143Burundi25.6802024
144Bắc Macedonia25.2202024
145Rwanda23.7632024
146Djibouti23.1802024
147Belize22.8102024
148Israel21.6402024
149El Salvador20.7202024
150Slovenia20.1352024
151New Caledonia18.5762024
152Fiji18.3332024
153Kuwait17.8202024
154Eswatini17.2002024
155Timor-Leste14.8702024
156Montenegro13.4502024
157Vanuatu12.1892024
158Qatar11.4902024
159Jamaica10.8302024
160Li-băng10.2302024
161Gambia10.1202024
162Bahamas10.0102024
163Síp9.2402024
164Puerto Rico8.8702024
165Lãnh thổ Palestine6.0252024
166Brunei5.2702024
167Trinidad và Tobago5.1282024
168Cape Verde4.0302024
169Polynesia thuộc Pháp3.5212024
170Samoa2.7802024
171Luxembourg2.5742024
172Mauritius2.0002024
173Comoros1.8702024
174Quần đảo Faroe1.3702024
175Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.0502024
176São Tomé và Príncipe9602024
177Quần đảo Turks và Caicos948,232024
178Kiribati8112024
179Bahrain8002024
180Dominica7512024
181Singapore724,82024
182Tonga7202024
183Micronesia7012024
184St. Lucia6102024
185Đảo Man572,392024
186Guam5412024
187Andorra4682024
188Palau4602024
189Quần đảo Bắc Mariana4572024
189Seychelles4572024
191Curaçao4442024
192Antigua và Barbuda440,32024
193Barbados4312024
194St. Vincent và Grenadines3892024
195Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3482024
196Grenada3442024
197Malta315,152024
198Maldives2982024
199St. Kitts và Nevis2612024
200Quần đảo Cayman2402024
201Samoa thuộc Mỹ1992024
202Quần đảo Marshall1812024
203Aruba1802024
204Liechtenstein1602024
205Quần đảo Virgin thuộc Anh1512024
206San Marino61,22024
207Bermuda542024
208St. Martin532024
209Sint Maarten342024
210Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc33,32024
211Tuvalu262024
212Nauru212024
213Gibraltar102024
214Monaco2,082024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Nicaragua · Quần đảo Eo biển

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.TOTL.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.

{
  "id": "AG.LND.TOTL.K2",
  "name": "Land area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}