Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #012

Diện tích đất2019

Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga16.376.870 km²

Top 10

km² · 2019
01Nga
16.376.870
02Trung Quốc
9.388.210
03Hoa Kỳ
9.147.420
04Canada
8.965.590
05Brazil
8.358.140
06Australia
7.692.020
07Ấn Độ
2.973.190
08Argentina
2.736.690
09Kazakhstan
2.699.700
10Algeria
2.381.740

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất · 2019 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga16.376.8702019
02Trung Quốc9.388.2102019
03Hoa Kỳ9.147.4202019
04Canada8.965.5902019
05Brazil8.358.1402019
06Australia7.692.0202019
07Ấn Độ2.973.1902019
08Argentina2.736.6902019
09Kazakhstan2.699.7002019
10Algeria2.381.7402019
11Congo - Kinshasa2.267.0502019
12Ả Rập Xê-út2.149.6902019
13Mexico1.943.9502019
14Indonesia1.877.5192019
15Sudan1.868.0002019
16Libya1.759.5402019
17Iran1.622.5002019
18Mông Cổ1.557.2582019
19Peru1.280.0002019
20Niger1.266.7002019
21Chad1.259.2002019
22Angola1.246.7002019
23Mali1.220.1902019
24Nam Phi1.213.0902019
25Ethiopia1.128.5712019
26Colombia1.109.5002019
27Bolivia1.083.3002019
28Mauritania1.030.7002019
29Ai Cập995.4502019
30Nigeria910.7702019
31Tanzania885.8002019
32Venezuela882.0502019
33Namibia823.2902019
34Mozambique786.3802019
35Pakistan770.8802019
36Thổ Nhĩ Kỳ769.6302019
37Zambia743.3902019
38Chile742.8322019
39Myanmar (Miến Điện)652.7002019
40Afghanistan652.2302019
41Nam Sudan631.9302019
42Somalia627.3402019
43Cộng hòa Trung Phi622.9802019
44Madagascar581.8002019
45Ukraina579.4002019
46Kenya578.9202019
47Botswana566.7302019
48Pháp538.9502019
49Yemen527.9702019
50Thái Lan510.8902019
51Tây Ban Nha499.5702019
52Cameroon472.7102019
53Turkmenistan469.9302019
54Papua New Guinea452.8602019
55Ma-rốc446.3002019
56Uzbekistan440.5552019
57Iraq434.1302019
58Greenland410.4502019
59Thụy Điển407.2802019
60Paraguay397.3002019
61Zimbabwe386.8502019
62Na Uy365.0942019
63Nhật Bản364.5002019
64Đức349.3902019
65Congo - Brazzaville341.5002019
66Malaysia328.5502019
67Côte d’Ivoire318.0002019
68Việt Nam313.4292019
69Oman309.5002019
70Ba Lan306.1102019
71Phần Lan303.9302019
72Philippines298.1702019
73Italy295.7172019
74Burkina Faso273.6002019
75New Zealand263.3102019
76Gabon257.6702019
77Ecuador248.3602019
78Guinea245.7202019
79Vương quốc Anh241.9302019
80Lào230.8002019
81Romania230.0802019
82Ghana227.5332019
83Belarus202.9652019
84Uganda200.5202019
85Guyana196.8502019
86Senegal192.5302019
87Kyrgyzstan191.8002019
88Syria183.6302019
89Campuchia176.5202019
90Uruguay175.0202019
91Suriname160.5082019
92Tunisia155.3602019
93Nepal143.3502019
94Tajikistan138.7902019
95Bangladesh130.1702019
96Hy Lạp128.9002019
97Eritrea121.0812019
98Triều Tiên120.4102019
99Nicaragua120.3402019
100Benin112.7602019
101Honduras111.8902019
102Bulgaria108.5602019
103Guatemala107.1602019
104Cuba103.8002019
105Iceland100.8302019
106Hàn Quốc97.6002019
107Liberia96.3202019
108Malawi94.2802019
109Bồ Đào Nha91.6062019
110Hungary91.2602019
111Jordan88.7942019
112Serbia87.4602019
113Azerbaijan82.6542019
114Áo82.5202019
115Séc77.2062019
116Panama74.1802019
117Sierra Leone72.1802019
118Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất71.0202019
119Georgia69.4902019
120Ireland68.8902019
121Litva62.6202019
122Latvia62.2272019
123Sri Lanka61.8642019
124Croatia55.9642019
125Togo54.3902019
126Bosnia và Herzegovina51.2002019
127Costa Rica51.0602019
128Cộng hòa Dominica48.1982019
129Slovakia48.0802019
130Estonia42.7502019
131Đan Mạch40.0002019
132Thụy Sĩ39.5102019
133Bhutan38.1402019
134Hà Lan33.6702019
135Moldova32.8862019
136Bỉ30.4942019
137Lesotho30.3602019
138Armenia28.4702019
139Guinea-Bissau28.1202019
140Guinea Xích Đạo28.0502019
141Quần đảo Solomon27.9902019
142Haiti27.5602019
143Albania27.4002019
144Burundi25.6802019
145Bắc Macedonia25.2202019
146Rwanda24.6702019
147Djibouti23.1802019
148Belize22.8102019
149Israel21.6402019
150El Salvador20.7202019
151Slovenia20.1362019
152New Caledonia18.2802019
153Fiji18.2702019
154Kuwait17.8202019
155Eswatini17.2002019
156Timor-Leste14.8702019
157Montenegro13.4502019
158Vanuatu12.1902019
159Qatar11.4902019
160Jamaica10.8302019
161Li-băng10.2302019
162Gambia10.1202019
163Bahamas10.0102019
164Síp9.2402019
165Puerto Rico8.8702019
166Lãnh thổ Palestine6.0202019
167Brunei5.2702019
168Trinidad và Tobago5.1302019
169Cape Verde4.0302019
170Polynesia thuộc Pháp3.4712019
171Samoa2.7802019
172Luxembourg2.5742019
173Mauritius1.9972019
174Comoros1.8612019
175Quần đảo Faroe1.3962019
176Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.0502019
177São Tomé và Príncipe9602019
178Quần đảo Turks và Caicos9502019
179Kiribati8102019
180Bahrain7802019
181Dominica7502019
182Tonga7202019
183Singapore7162019
184Micronesia7002019
185St. Lucia6102019
186Đảo Man5702019
187Guam5402019
188Andorra4702019
189Quần đảo Bắc Mariana4602019
189Palau4602019
189Seychelles4602019
192Curaçao4442019
193Antigua và Barbuda4402019
194Barbados4302019
195St. Vincent và Grenadines3902019
196Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3502019
197Grenada3402019
198Malta3202019
199Maldives3002019
200St. Kitts và Nevis2602019
201Quần đảo Cayman2402019
202Samoa thuộc Mỹ2002019
203Quần đảo Eo biển1982019
204Aruba1802019
204Quần đảo Marshall1802019
206Liechtenstein1602019
207Quần đảo Virgin thuộc Anh1502019
208San Marino602019
209Bermuda542019
210St. Martin502019
211Sint Maarten342019
212Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc32,92019
213Tuvalu302019
214Nauru202019
215Gibraltar102019
216Monaco2,032019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.TOTL.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.

{
  "id": "AG.LND.TOTL.K2",
  "name": "Land area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}