Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #012

Diện tích đất2020

Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga16.376.870 km²

Top 10

km² · 2020
01Nga
16.376.870
02Trung Quốc
9.388.210
03Hoa Kỳ
9.147.420
04Canada
8.965.590
05Brazil
8.358.140
06Australia
7.692.020
07Ấn Độ
2.973.190
08Argentina
2.736.690
09Kazakhstan
2.699.700
10Algeria
2.381.740

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất · 2020 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga16.376.8702020
02Trung Quốc9.388.2102020
03Hoa Kỳ9.147.4202020
04Canada8.965.5902020
05Brazil8.358.1402020
06Australia7.692.0202020
07Ấn Độ2.973.1902020
08Argentina2.736.6902020
09Kazakhstan2.699.7002020
10Algeria2.381.7402020
11Congo - Kinshasa2.267.0502020
12Ả Rập Xê-út2.149.6902020
13Mexico1.943.9502020
14Indonesia1.877.5192020
15Sudan1.868.0002020
16Libya1.759.5402020
17Iran1.622.5002020
18Mông Cổ1.557.5072020
19Peru1.280.0002020
20Niger1.266.7002020
21Chad1.259.2002020
22Angola1.246.7002020
23Mali1.220.1902020
24Nam Phi1.213.0902020
25Ethiopia1.128.5712020
26Colombia1.109.5002020
27Bolivia1.083.3002020
28Mauritania1.030.7002020
29Ai Cập995.4502020
30Nigeria910.7702020
31Tanzania885.8002020
32Venezuela882.0502020
33Namibia823.2902020
34Mozambique786.3802020
35Pakistan770.8802020
36Thổ Nhĩ Kỳ769.6302020
37Zambia743.3902020
38Chile742.8322020
39Myanmar (Miến Điện)652.6702020
40Afghanistan652.2302020
41Nam Sudan631.9302020
42Somalia627.3402020
43Cộng hòa Trung Phi622.9802020
44Madagascar581.8002020
45Kenya580.8762020
46Ukraina579.4002020
47Botswana566.7302020
48Pháp538.9502020
49Yemen527.9702020
50Thái Lan510.8902020
51Tây Ban Nha499.5572020
52Cameroon472.7102020
53Turkmenistan469.9302020
54Papua New Guinea452.8602020
55Ma-rốc446.3002020
56Uzbekistan440.6502020
57Iraq434.1302020
58Greenland410.4502020
59Thụy Điển407.2802020
60Paraguay397.3002020
61Zimbabwe386.8502020
62Nhật Bản364.5002020
63Na Uy364.2852020
64Đức349.3902020
65Congo - Brazzaville341.5002020
66Malaysia328.5502020
67Côte d’Ivoire318.0002020
68Việt Nam313.4292020
69Oman309.5002020
70Ba Lan306.1302020
71Phần Lan303.9402020
72Philippines298.1702020
73Italy295.7172020
74Burkina Faso273.6002020
75New Zealand263.3102020
76Gabon257.6702020
77Ecuador248.3602020
78Guinea245.7202020
79Vương quốc Anh241.9302020
80Lào230.8002020
81Romania230.0802020
82Ghana227.5302020
83Guyana211.1402020
84Belarus202.9802020
85Uganda200.5202020
86Senegal192.5302020
87Kyrgyzstan191.8002020
88Syria183.6302020
89Campuchia176.5202020
90Uruguay175.0202020
91Suriname160.5082020
92Tunisia155.3602020
93Nepal143.3502020
94Tajikistan138.7902020
95Bangladesh130.1702020
96Hy Lạp128.9002020
97Eritrea121.0412020
98Triều Tiên120.4102020
99Nicaragua120.3402020
100Benin112.7602020
101Honduras111.8902020
102Bulgaria108.5602020
103Guatemala107.1602020
104Cuba103.8002020
105Iceland100.8302020
106Hàn Quốc97.6002020
107Liberia96.3202020
108Malawi94.2802020
109Bồ Đào Nha91.6062020
110Hungary91.2602020
111Jordan88.7942020
112Serbia84.0902020
113Azerbaijan82.6462020
114Áo82.5202020
115Séc77.1992020
116Panama74.1802020
117Sierra Leone72.1802020
118Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất71.0202020
119Georgia69.4902020
120Ireland68.8902020
121Litva62.6202020
122Latvia62.2302020
123Sri Lanka61.8602020
124Croatia55.9602020
125Togo54.3902020
126Bosnia và Herzegovina51.2002020
127Costa Rica51.0602020
128Cộng hòa Dominica48.1982020
129Slovakia48.0802020
130Estonia42.7502020
131Đan Mạch40.0002020
132Thụy Sĩ39.5102020
133Bhutan38.1402020
134Hà Lan33.6702020
135Moldova32.8852020
136Bỉ30.4942020
137Lesotho30.3602020
138Armenia28.1972020
139Guinea-Bissau28.1202020
140Guinea Xích Đạo28.0502020
141Quần đảo Solomon27.9902020
142Haiti27.5602020
143Albania27.4002020
144Burundi25.6802020
145Bắc Macedonia25.2202020
146Rwanda24.6702020
147Djibouti23.1802020
148Belize22.8102020
149Israel21.6402020
150El Salvador20.7202020
151Slovenia20.1362020
152New Caledonia18.2802020
153Fiji18.2702020
154Kuwait17.8202020
155Eswatini17.2002020
156Timor-Leste14.8702020
157Montenegro13.4502020
158Vanuatu12.1902020
159Qatar11.4902020
160Jamaica10.8302020
161Li-băng10.2302020
162Gambia10.1202020
163Bahamas10.0102020
164Síp9.2402020
165Puerto Rico8.8702020
166Lãnh thổ Palestine6.0202020
167Brunei5.2702020
168Trinidad và Tobago5.1302020
169Cape Verde4.0302020
170Polynesia thuộc Pháp3.4712020
171Samoa2.7802020
172Luxembourg2.5742020
173Mauritius1.9972020
174Comoros1.8612020
175Quần đảo Faroe1.3662020
176Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.0502020
177São Tomé và Príncipe9602020
178Quần đảo Turks và Caicos9502020
179Kiribati8102020
180Bahrain7852020
181Dominica7502020
182Tonga7202020
183Singapore7182020
184Micronesia7002020
185St. Lucia6102020
186Đảo Man5702020
187Guam5402020
188Andorra4702020
189Quần đảo Bắc Mariana4602020
189Palau4602020
189Seychelles4602020
192Curaçao4442020
193Antigua và Barbuda4402020
194Barbados4302020
195St. Vincent và Grenadines3902020
196Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3502020
197Grenada3402020
198Malta3202020
199Maldives3002020
200St. Kitts và Nevis2602020
201Quần đảo Cayman2402020
202Samoa thuộc Mỹ2002020
203Quần đảo Eo biển1982020
204Aruba1802020
204Quần đảo Marshall1802020
206Liechtenstein1602020
207Quần đảo Virgin thuộc Anh1502020
208San Marino602020
209Bermuda542020
210St. Martin502020
211Sint Maarten342020
212Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc32,92020
213Tuvalu302020
214Nauru202020
215Gibraltar102020
216Monaco2,032020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.TOTL.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.

{
  "id": "AG.LND.TOTL.K2",
  "name": "Land area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}