Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #012

Diện tích đất2023

Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga16.376.870 km²

Top 10

km² · 2023
01Nga
16.376.870
02Trung Quốc
9.388.210
03Hoa Kỳ
9.147.420
04Canada
8.788.700
05Brazil
8.358.140
06Australia
7.692.020
07Ấn Độ
2.973.190
08Argentina
2.736.690
09Kazakhstan
2.699.700
10Algeria
2.381.740

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất · 2023 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga16.376.8702023
02Trung Quốc9.388.2102023
03Hoa Kỳ9.147.4202023
04Canada8.788.7002023
05Brazil8.358.1402023
06Australia7.692.0202023
07Ấn Độ2.973.1902023
08Argentina2.736.6902023
09Kazakhstan2.699.7002023
10Algeria2.381.7402023
11Congo - Kinshasa2.267.0502023
12Ả Rập Xê-út2.149.6902023
13Mexico1.943.9502023
14Indonesia1.892.5552023
15Sudan1.868.0002023
16Libya1.759.5402023
17Iran1.622.5002023
18Mông Cổ1.558.5002023
19Peru1.280.0002023
20Niger1.266.7002023
21Chad1.259.2002023
22Angola1.246.7002023
23Mali1.220.1902023
24Nam Phi1.213.0902023
25Ethiopia1.128.4992023
26Colombia1.109.5002023
27Bolivia1.083.3002023
28Mauritania1.030.7002023
29Ai Cập995.4502023
30Nigeria910.7702023
31Tanzania885.8002023
32Venezuela882.0502023
33Namibia823.2902023
34Mozambique786.3802023
35Pakistan770.8802023
36Thổ Nhĩ Kỳ769.6302023
37Zambia743.3902023
38Chile742.8322023
39Myanmar (Miến Điện)652.6702023
40Afghanistan652.2302023
41Nam Sudan631.9302023
42Somalia627.3402023
43Cộng hòa Trung Phi622.9802023
44Madagascar581.8002023
45Kenya580.8762023
46Ukraina579.4002023
47Botswana566.7302023
48Pháp538.9502023
49Yemen527.9702023
50Thái Lan510.8902023
51Tây Ban Nha499.6972023
52Cameroon472.7102023
53Turkmenistan469.9302023
54Papua New Guinea452.8602023
55Ma-rốc446.3002023
56Uzbekistan440.6502023
57Iraq434.1302023
58Greenland410.4502023
59Thụy Điển407.2702023
60Paraguay396.0122023
61Zimbabwe386.8502023
62Nhật Bản364.5692023
63Na Uy364.2702023
64Đức349.4302023
65Congo - Brazzaville341.5002023
66Malaysia328.5502023
67Côte d’Ivoire318.0002023
68Việt Nam313.4292023
69Oman309.5002023
70Ba Lan306.2702023
71Phần Lan303.9602023
72Philippines298.1702023
73Italy295.7202023
74Burkina Faso273.6002023
75New Zealand263.3102023
76Gabon257.6702023
77Ecuador248.3602023
78Guinea245.7202023
79Vương quốc Anh241.9302023
80Lào230.8002023
81Romania230.0802023
82Ghana227.5332023
83Guyana211.1402023
84Belarus202.9832023
85Uganda200.5202023
86Senegal192.5302023
87Kyrgyzstan191.8002023
88Syria183.6302023
89Campuchia176.5202023
90Uruguay175.0202023
91Suriname160.5082023
92Tunisia155.3602023
93Nepal143.3502023
94Tajikistan138.7902023
95Bangladesh129.9802023
96Hy Lạp128.9002023
97Eritrea121.1782023
98Triều Tiên120.4102023
99Nicaragua120.3402023
100Benin112.7602023
101Honduras111.8902023
102Bulgaria108.5602023
103Guatemala107.1602023
104Cuba103.8002023
105Iceland100.8302023
106Hàn Quốc97.6002023
107Liberia96.3202023
108Malawi94.2802023
109Bồ Đào Nha91.6062023
110Hungary91.2602023
111Jordan88.7942023
112Serbia84.0902023
113Azerbaijan82.6502023
114Áo82.5202023
115Séc77.1672023
116Panama74.1802023
117Sierra Leone72.1802023
118Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất71.0202023
119Georgia69.4902023
120Ireland68.8902023
121Litva62.6002023
122Latvia62.2302023
123Sri Lanka61.8602023
124Croatia55.9602023
125Togo54.3902023
126Bosnia và Herzegovina51.2002023
127Costa Rica51.0602023
128Cộng hòa Dominica48.1982023
129Slovakia48.0802023
130Estonia42.7302023
131Đan Mạch40.0002023
132Thụy Sĩ39.5102023
133Bhutan38.1402023
134Hà Lan33.6702023
135Moldova32.9302023
136Bỉ30.4942023
137Lesotho30.3602023
138Armenia28.1992023
139Guinea-Bissau28.1202023
140Guinea Xích Đạo28.0502023
141Quần đảo Solomon27.9902023
142Haiti27.5602023
143Albania27.4002023
144Burundi25.6802023
145Bắc Macedonia25.2202023
146Rwanda24.6702023
147Djibouti23.1802023
148Belize22.8102023
149Israel21.6402023
150El Salvador20.7202023
151Slovenia20.1352023
152New Caledonia18.2802023
153Fiji18.2702023
154Kuwait17.8202023
155Eswatini17.2002023
156Timor-Leste14.8702023
157Montenegro13.4502023
158Vanuatu12.1902023
159Qatar11.4902023
160Jamaica10.8302023
161Li-băng10.2302023
162Gambia10.1202023
163Bahamas10.0102023
164Síp9.2402023
165Puerto Rico8.8702023
166Lãnh thổ Palestine6.0252023
167Brunei5.2702023
168Trinidad và Tobago5.1302023
169Cape Verde4.0302023
170Polynesia thuộc Pháp3.4712023
171Samoa2.7802023
172Luxembourg2.5742023
173Mauritius1.9972023
174Comoros1.8612023
175Quần đảo Faroe1.3702023
176Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.0502023
177São Tomé và Príncipe9602023
178Quần đảo Turks và Caicos9502023
179Kiribati8102023
180Bahrain8002023
181Dominica7502023
182Tonga7202023
183Singapore7182023
184Micronesia7002023
185St. Lucia6102023
186Đảo Man5702023
187Guam5402023
188Andorra4702023
189Quần đảo Bắc Mariana4602023
189Palau4602023
189Seychelles4602023
192Curaçao4442023
193Antigua và Barbuda4402023
194Barbados4302023
195St. Vincent và Grenadines3902023
196Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3502023
197Grenada3402023
198Malta3202023
199Maldives2982023
200St. Kitts và Nevis2602023
201Quần đảo Cayman2402023
202Samoa thuộc Mỹ2002023
203Aruba1802023
203Quần đảo Marshall1802023
205Liechtenstein1602023
206Quần đảo Virgin thuộc Anh1502023
207San Marino602023
208Bermuda542023
209St. Martin502023
210Sint Maarten342023
211Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc332023
212Tuvalu302023
213Nauru202023
214Gibraltar102023
215Monaco2,082023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Quần đảo Eo biển

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất liền, không bao gồm vùng nước nội địa.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.TOTL.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.

{
  "id": "AG.LND.TOTL.K2",
  "name": "Land area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}