Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #103

Cường độ CO₂ của GDP2024

Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu191 / 217Không quan sát: 26
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau5,65 kg CO₂e/2015 USD

Top 10

kg CO₂e/2015 USD · 2024
01Palau
5,65
02Venezuela
2,26
04Iran
1,55
05Ukraina
1,5
07Iraq
1,24
08Nga
1,24
09Lào
1,23
10Nam Phi
1,2

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cường độ CO₂ của GDP · 2024 · kg CO₂e/2015 USD
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg CO₂e/2015 USD)Năm
01Palau5,652024
02Venezuela2,262024
03Mông Cổ1,72024
04Iran1,552024
05Ukraina1,52024
06Turkmenistan1,322024
07Iraq1,242024
08Nga1,242024
09Lào1,232024
10Nam Phi1,22024
11Trinidad và Tobago1,22024
12Libya1,132024
13Oman1,082024
14Việt Nam1,062024
15Kazakhstan1,062024
16Kyrgyzstan1,052024
17Kuwait0,982024
18Bosnia và Herzegovina0,962024
19Bahrain0,922024
20Ấn Độ0,922024
21Uzbekistan0,912024
22Moldova0,892024
23Belarus0,872024
24Algeria0,842024
25Congo - Brazzaville0,82024
26Qatar0,762024
27Afghanistan0,762024
28Bolivia0,752024
29Sudan0,752024
30Ả Rập Xê-út0,742024
31Trung Quốc0,712024
32Malaysia0,72024
33Brunei0,682024
34Indonesia0,662024
35Tunisia0,652024
36Azerbaijan0,652024
37Tajikistan0,622024
38Ai Cập0,62024
39Bắc Macedonia0,62024
40Thái Lan0,62024
41Mauritania0,572024
42Suriname0,562024
43Zimbabwe0,552024
44Bhutan0,542024
45Georgia0,532024
46Bulgaria0,522024
47Guinea Xích Đạo0,522024
48Ma-rốc0,522024
49Senegal0,512024
50Campuchia0,52024
51Myanmar (Miến Điện)0,52024
52Pakistan0,52024
53Mozambique0,482024
54Jordan0,472024
55Jamaica0,472024
56Armenia0,462024
57São Tomé và Príncipe0,462024
58Nepal0,452024
59Ecuador0,442024
60Honduras0,442024
61Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,442024
62Seychelles0,442024
63Timor-Leste0,432024
64Lesotho0,422024
65Ba Lan0,422024
66Zambia0,42024
67Malawi0,42024
68Botswana0,392024
69Estonia0,392024
70Philippines0,382024
71Bangladesh0,372024
72Benin0,372024
73Comoros0,372024
74Nicaragua0,362024
75Burkina Faso0,362024
76Mexico0,352024
77Li-băng0,352024
78Thổ Nhĩ Kỳ0,352024
79Séc0,352024
80Tonga0,342024
81Guinea0,342024
82Mali0,332024
83El Salvador0,332024
84Samoa0,332024
85Cộng hòa Dominica0,332024
86Ghana0,322024
87Madagascar0,322024
88Argentina0,312024
89Canada0,312024
90Gabon0,312024
91Hàn Quốc0,312024
92Maldives0,32024
93Peru0,32024
94Namibia0,32024
95Romania0,32024
96Mauritius0,32024
97Togo0,32024
98Cape Verde0,292024
99Kiribati0,292024
100Tanzania0,292024
101Slovakia0,282024
102Fiji0,272024
103Albania0,272024
104Croatia0,272024
105Vanuatu0,272024
106Hungary0,272024
107Chile0,272024
108Angola0,272024
109Colombia0,262024
110Cuba0,262024
111Haiti0,262024
112Burundi0,262024
113Sri Lanka0,252024
114Côte d’Ivoire0,252024
115Nigeria0,242024
116Guatemala0,242024
117Brazil0,242024
118Slovenia0,242024
119Cameroon0,242024
120Gambia0,242024
121Hy Lạp0,232024
122Litva0,232024
123Djibouti0,232024
124Liberia0,232024
125Síp0,232024
126Australia0,232024
127Eswatini0,232024
128Latvia0,222024
129Quần đảo Solomon0,212024
130Antigua và Barbuda0,212024
131Nhật Bản0,212024
132Kenya0,212024
133Hoa Kỳ0,22024
134Niger0,22024
135Papua New Guinea0,22024
136Guinea-Bissau0,22024
137Paraguay0,172024
138Uganda0,172024
139Chad0,172024
140Ethiopia0,172024
141Polynesia thuộc Pháp0,172024
142Cộng hòa Trung Phi0,162024
143Bỉ0,162024
144Panama0,162024
145Đức0,162024
146Puerto Rico0,162024
147Rwanda0,162024
148Tây Ban Nha0,152024
149Aruba0,152024
150Grenada0,152024
151Sierra Leone0,152024
152Belize0,152024
153Italy0,152024
154Bồ Đào Nha0,152024
155New Zealand0,152024
156Iceland0,142024
157Singapore0,142024
158St. Lucia0,142024
159Dominica0,142024
160St. Vincent và Grenadines0,142024
161Guyana0,142024
162Israel0,142024
163Áo0,142024
164Uruguay0,132024
165St. Kitts và Nevis0,132024
166Hà Lan0,132024
167Phần Lan0,122024
168Barbados0,112024
169Costa Rica0,112024
170Bahamas0,112024
171Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,12024
172Congo - Kinshasa0,12024
173Luxembourg0,12024
174Pháp0,12024
175Somalia0,12024
176Malta0,092024
177Vương quốc Anh0,092024
178Quần đảo Turks và Caicos0,092024
179Na Uy0,092024
180Đan Mạch0,072024
181Thụy Điển0,072024
182Ireland0,062024
183Quần đảo Cayman0,062024
184Thụy Sĩ0,042024
185Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,042024
186Bermuda0,042024
187Quần đảo Faroe02024
188Micronesia02024
189Quần đảo Marshall02024
190Nauru02024
190Tuvalu02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (26)

Andorra · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · New Caledonia · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.
Đơn vị
kg CO₂e/2015 USD
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:carbon-intensity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。

{
  "definition": "同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。"
}