Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #103

Cường độ CO₂ của GDP2019

Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau4,57 kg CO₂e/2015 USD

Top 10

kg CO₂e/2015 USD · 2019
01Palau
4,57
02Venezuela
2,36
03Syria
2,12
04Ukraina
2,04
06Iran
1,65
09Nam Phi
1,33

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cường độ CO₂ của GDP · 2019 · kg CO₂e/2015 USD
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg CO₂e/2015 USD)Năm
01Palau4,572019
02Venezuela2,362019
03Syria2,122019
04Ukraina2,042019
05Mông Cổ1,792019
06Iran1,652019
07Turkmenistan1,62019
08Trinidad và Tobago1,412019
09Nam Phi1,332019
10Kyrgyzstan1,292019
11Nga1,272019
12Bosnia và Herzegovina1,212019
13Việt Nam1,072019
14Lào1,052019
15Belarus1,042019
16Kazakhstan1,042019
17Oman1,032019
18Bahrain12019
19Moldova0,992019
20Iraq0,962019
21Ấn Độ0,952019
22Libya0,942019
23Uzbekistan0,942019
24Algeria0,92019
25Tajikistan0,832019
26Kuwait0,822019
27Trung Quốc0,812019
28Bulgaria0,782019
29Bắc Macedonia0,782019
30Ả Rập Xê-út0,772019
31Qatar0,72019
32Malaysia0,72019
33Azerbaijan0,692019
34Congo - Brazzaville0,682019
35Bhutan0,682019
36Georgia0,642019
37Mauritania0,622019
38Thái Lan0,622019
39Tunisia0,612019
40Indonesia0,612019
41Ai Cập0,62019
42Bolivia0,592019
43Ma-rốc0,582019
44Li-băng0,582019
45Benin0,572019
46Afghanistan0,572019
47Brunei0,572019
48Estonia0,572019
49Guyana0,552019
50Pakistan0,552019
51Ba Lan0,542019
52Zimbabwe0,542019
53São Tomé và Príncipe0,522019
54Malawi0,522019
55Jamaica0,512019
56Guinea Xích Đạo0,512019
57Suriname0,512019
58Jordan0,512019
59Armenia0,52019
60Senegal0,492019
61Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,482019
62Séc0,482019
63Campuchia0,472019
64Seychelles0,472019
65Mozambique0,472019
66Sudan0,462019
67Myanmar (Miến Điện)0,452019
68Botswana0,452019
69Nepal0,442019
70Bangladesh0,422019
71Honduras0,422019
72Thổ Nhĩ Kỳ0,412019
73Nicaragua0,412019
74Ecuador0,42019
75Guinea0,42019
76Samoa0,42019
77Cape Verde0,42019
78Mexico0,392019
79Albania0,382019
80Burkina Faso0,382019
81Hàn Quốc0,382019
82Zambia0,382019
83Romania0,372019
84Philippines0,372019
85Timor-Leste0,372019
86Gabon0,372019
87Chile0,362019
88Canada0,362019
89Slovakia0,352019
90Hungary0,352019
91Namibia0,342019
92Tonga0,342019
93Lesotho0,342019
94Kiribati0,332019
95Ghana0,322019
96Cộng hòa Dominica0,322019
97Argentina0,322019
98Mali0,322019
99El Salvador0,312019
100Liberia0,312019
101Croatia0,312019
102Fiji0,312019
103Togo0,312019
104Madagascar0,32019
105Mauritius0,32019
106Hy Lạp0,32019
107Slovenia0,32019
108Litva0,292019
109Síp0,292019
110Tanzania0,282019
111Guatemala0,282019
112Maldives0,282019
113Gambia0,282019
114Djibouti0,282019
115Cameroon0,272019
116Australia0,272019
117Peru0,272019
118Latvia0,272019
119Angola0,272019
120Colombia0,272019
121Brazil0,262019
122Guinea-Bissau0,262019
123Eswatini0,262019
124Nigeria0,252019
125Sri Lanka0,252019
126Hoa Kỳ0,252019
127Cuba0,242019
128Nhật Bản0,242019
129Haiti0,232019
130Kenya0,232019
131Burundi0,232019
132Vanuatu0,222019
133Côte d’Ivoire0,222019
134Quần đảo Solomon0,212019
135Ethiopia0,212019
136Paraguay0,212019
137Bồ Đào Nha0,212019
138Comoros0,212019
139Papua New Guinea0,22019
140Bỉ0,22019
141Antigua và Barbuda0,22019
142Panama0,22019
143Niger0,22019
144Greenland0,192019
145Tây Ban Nha0,192019
146Đức0,192019
147Hà Lan0,182019
148New Zealand0,182019
149Israel0,182019
150Uganda0,182019
151Belize0,182019
152Phần Lan0,172019
153Italy0,172019
154Áo0,172019
155Singapore0,162019
156Grenada0,162019
157Aruba0,162019
158Chad0,152019
159Iceland0,152019
160Cộng hòa Trung Phi0,152019
161St. Lucia0,152019
162Barbados0,152019
163Sierra Leone0,152019
164Dominica0,152019
165Luxembourg0,152019
166Rwanda0,142019
167St. Vincent và Grenadines0,132019
168Polynesia thuộc Pháp0,132019
169Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,132019
170Puerto Rico0,132019
171Costa Rica0,132019
172St. Kitts và Nevis0,122019
173Pháp0,122019
174Uruguay0,122019
175Bahamas0,122019
176Vương quốc Anh0,112019
177Malta0,112019
178Somalia0,112019
179Na Uy0,112019
180Congo - Kinshasa0,12019
181Quần đảo Turks và Caicos0,12019
182Ireland0,12019
183Đan Mạch0,092019
184Thụy Điển0,072019
185Quần đảo Cayman0,072019
186Thụy Sĩ0,052019
187Bermuda0,042019
188Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,042019
189Quần đảo Faroe02019
190Micronesia02019
191Quần đảo Marshall02019
192Samoa thuộc Mỹ02019
193Quần đảo Bắc Mariana02019
194Guam02019
195Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02019
196Nauru02019
196Tuvalu02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Andorra · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · New Caledonia · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.
Đơn vị
kg CO₂e/2015 USD
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:carbon-intensity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。

{
  "definition": "同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。"
}