Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #103

Cường độ CO₂ của GDP2021

Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau5,78 kg CO₂e/2015 USD

Top 10

kg CO₂e/2015 USD · 2021
01Palau
5,78
02Venezuela
2,11
03Syria
1,99
04Ukraina
1,91
07Iran
1,67
10Nga
1,29

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cường độ CO₂ của GDP · 2021 · kg CO₂e/2015 USD
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg CO₂e/2015 USD)Năm
01Palau5,782021
02Venezuela2,112021
03Syria1,992021
04Ukraina1,912021
05Turkmenistan1,862021
06Mông Cổ1,812021
07Iran1,672021
08Kyrgyzstan1,362021
09Trinidad và Tobago1,352021
10Nga1,292021
11Nam Phi1,272021
12Lào1,252021
13Bosnia và Herzegovina1,182021
14Kazakhstan1,132021
15Iraq1,112021
16Oman1,072021
17Libya1,062021
18Bahrain1,032021
19Việt Nam1,012021
20Moldova1,012021
21Uzbekistan0,992021
22Belarus0,982021
23Ấn Độ0,932021
24Algeria0,912021
25Kuwait0,872021
26Trung Quốc0,772021
27Ả Rập Xê-út0,772021
28Bulgaria0,772021
29Afghanistan0,762021
30Brunei0,762021
31Tajikistan0,752021
32Malaysia0,722021
33Qatar0,722021
34Congo - Brazzaville0,712021
35Azerbaijan0,692021
36Bắc Macedonia0,692021
37Tunisia0,662021
38Georgia0,642021
39Suriname0,632021
40Bhutan0,622021
41Ai Cập0,612021
42Thái Lan0,612021
43Mauritania0,612021
44Bolivia0,612021
45Pakistan0,62021
46Armenia0,592021
47Ma-rốc0,592021
48Indonesia0,582021
49Campuchia0,562021
50Nepal0,552021
51Senegal0,542021
52Malawi0,542021
53Ba Lan0,542021
54Zimbabwe0,532021
55Myanmar (Miến Điện)0,522021
56Guinea Xích Đạo0,522021
57Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,512021
58São Tomé và Príncipe0,52021
59Mozambique0,492021
60Li-băng0,492021
61Sudan0,492021
62Seychelles0,472021
63Séc0,462021
64Jordan0,462021
65Estonia0,452021
66Benin0,432021
67Tonga0,422021
68Honduras0,422021
69Bangladesh0,412021
70Jamaica0,412021
71Thổ Nhĩ Kỳ0,42021
72Ecuador0,42021
73Samoa0,42021
74Botswana0,42021
75Burkina Faso0,392021
76Zambia0,392021
77Philippines0,382021
78Guinea0,382021
79Guyana0,382021
80Mali0,372021
81Albania0,372021
82Ghana0,372021
83Nicaragua0,372021
84Romania0,372021
85Mexico0,362021
86Cape Verde0,362021
87Slovakia0,362021
88Comoros0,362021
89Hàn Quốc0,352021
90Lesotho0,352021
91Gabon0,352021
92Namibia0,352021
93Togo0,342021
94Hungary0,342021
95Maldives0,332021
96Kiribati0,332021
97Canada0,332021
98Argentina0,332021
99Chile0,332021
100Fiji0,322021
101Madagascar0,322021
102Mauritius0,322021
103Cộng hòa Dominica0,322021
104Vanuatu0,322021
105Tanzania0,292021
106Croatia0,292021
107El Salvador0,282021
108Colombia0,282021
109Litva0,272021
110Brazil0,272021
111Peru0,272021
112Nigeria0,272021
113Côte d’Ivoire0,272021
114Guatemala0,272021
115Gambia0,272021
116Slovenia0,272021
117Cameroon0,272021
118Angola0,272021
119Cuba0,272021
120Hy Lạp0,262021
121Burundi0,262021
122Timor-Leste0,262021
123Liberia0,262021
124Djibouti0,262021
125Síp0,252021
126Australia0,252021
127Latvia0,252021
128Kenya0,242021
129Sri Lanka0,242021
130Nhật Bản0,232021
131Quần đảo Solomon0,232021
132Haiti0,232021
133Hoa Kỳ0,232021
134Papua New Guinea0,232021
135Niger0,222021
136Guinea-Bissau0,222021
137Antigua và Barbuda0,222021
138Eswatini0,222021
139Greenland0,22021
140Ethiopia0,22021
141Uganda0,192021
142Bỉ0,192021
143Paraguay0,192021
144Tây Ban Nha0,182021
145Đức0,182021
146Bồ Đào Nha0,182021
147Aruba0,182021
148Chad0,182021
149Sierra Leone0,172021
150Italy0,172021
151Panama0,172021
152St. Lucia0,172021
153Hà Lan0,172021
154New Zealand0,172021
155Áo0,162021
156Israel0,162021
157Cộng hòa Trung Phi0,162021
158Grenada0,162021
159Iceland0,162021
160Phần Lan0,152021
161Singapore0,152021
162Dominica0,152021
163Rwanda0,152021
164Belize0,152021
165Uruguay0,142021
166St. Vincent và Grenadines0,142021
167Puerto Rico0,142021
168St. Kitts và Nevis0,132021
169Bahamas0,132021
170Barbados0,132021
171Pháp0,122021
172Costa Rica0,122021
173Luxembourg0,122021
174Polynesia thuộc Pháp0,122021
175Quần đảo Turks và Caicos0,112021
176Vương quốc Anh0,112021
177Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,12021
178Somalia0,12021
179Na Uy0,12021
180Malta0,12021
181Congo - Kinshasa0,12021
182Đan Mạch0,092021
183Ireland0,082021
184Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,072021
185Thụy Điển0,072021
186Quần đảo Cayman0,062021
187Thụy Sĩ0,052021
188Bermuda0,042021
189Quần đảo Faroe02021
190Micronesia02021
191Quần đảo Marshall02021
192Samoa thuộc Mỹ02021
193Quần đảo Bắc Mariana02021
194Guam02021
195Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02021
196Nauru02021
196Tuvalu02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Andorra · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · New Caledonia · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.
Đơn vị
kg CO₂e/2015 USD
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:carbon-intensity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。

{
  "definition": "同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。"
}