Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #103

Cường độ CO₂ của GDP2022

Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau6,11 kg CO₂e/2015 USD

Top 10

kg CO₂e/2015 USD · 2022
01Palau
6,11
02Venezuela
2,37
03Syria
1,94
06Ukraina
1,65
07Iran
1,62
09Nga
1,28

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cường độ CO₂ của GDP · 2022 · kg CO₂e/2015 USD
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg CO₂e/2015 USD)Năm
01Palau6,112022
02Venezuela2,372022
03Syria1,942022
04Turkmenistan1,862022
05Mông Cổ1,732022
06Ukraina1,652022
07Iran1,622022
08Trinidad và Tobago1,332022
09Nga1,282022
10Kyrgyzstan1,242022
11Lào1,232022
12Nam Phi1,192022
13Libya1,152022
14Iraq1,142022
15Kazakhstan1,112022
16Bosnia và Herzegovina1,12022
17Oman1,052022
18Bahrain1,012022
19Belarus0,982022
20Việt Nam0,952022
21Ấn Độ0,942022
22Algeria0,922022
23Moldova0,912022
24Uzbekistan0,92022
25Kuwait0,842022
26Congo - Brazzaville0,822022
27Bulgaria0,82022
28Trung Quốc0,752022
29Afghanistan0,742022
30Brunei0,732022
31Ả Rập Xê-út0,722022
32Bắc Macedonia0,722022
33Malaysia0,712022
34Tajikistan0,712022
35Qatar0,72022
36Azerbaijan0,72022
37Mauritania0,652022
38Suriname0,652022
39Indonesia0,642022
40Georgia0,632022
41Thái Lan0,632022
42Tunisia0,632022
43Bolivia0,632022
44Pakistan0,592022
45Bhutan0,582022
46Senegal0,572022
47Ma-rốc0,572022
48Ai Cập0,572022
49Mozambique0,562022
50Armenia0,552022
51Campuchia0,532022
52Estonia0,532022
53Zimbabwe0,532022
54Guinea Xích Đạo0,512022
55Myanmar (Miến Điện)0,492022
56Malawi0,492022
57Ba Lan0,482022
58Jordan0,482022
59Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,462022
60Nepal0,452022
61Seychelles0,452022
62Sudan0,452022
63São Tomé và Príncipe0,442022
64Séc0,442022
65Jamaica0,442022
66Lesotho0,442022
67Benin0,422022
68Honduras0,412022
69Ecuador0,412022
70Zambia0,42022
71Bangladesh0,42022
72Botswana0,392022
73Burkina Faso0,392022
74Samoa0,382022
75Comoros0,382022
76Guinea0,382022
77Philippines0,372022
78Mali0,372022
79Thổ Nhĩ Kỳ0,372022
80Nicaragua0,362022
81Gabon0,352022
82Mexico0,352022
83Ghana0,352022
84Tonga0,342022
85Togo0,332022
86Hàn Quốc0,332022
87Romania0,332022
88Cộng hòa Dominica0,332022
89Madagascar0,332022
90Cape Verde0,332022
91Chile0,322022
92Argentina0,322022
93Canada0,322022
94Slovakia0,322022
95Timor-Leste0,322022
96Namibia0,322022
97Albania0,312022
98Maldives0,312022
99Tanzania0,312022
100El Salvador0,312022
101Li-băng0,312022
102Hungary0,32022
103Mauritius0,32022
104Kiribati0,32022
105Fiji0,292022
106Peru0,292022
107Vanuatu0,282022
108Croatia0,282022
109Côte d’Ivoire0,272022
110Angola0,272022
111Burundi0,262022
112Gambia0,262022
113Cameroon0,262022
114Guyana0,262022
115Djibouti0,262022
116Hy Lạp0,262022
117Nigeria0,262022
118Liberia0,252022
119Brazil0,252022
120Slovenia0,252022
121Colombia0,252022
122Litva0,252022
123Síp0,242022
124Guatemala0,242022
125Eswatini0,242022
126Australia0,242022
127Cuba0,242022
128Haiti0,232022
129Sri Lanka0,232022
130Kenya0,232022
131Niger0,222022
132Latvia0,222022
133Nhật Bản0,222022
134Hoa Kỳ0,222022
135Papua New Guinea0,222022
136Guinea-Bissau0,222022
137Quần đảo Solomon0,212022
138Antigua và Barbuda0,212022
139Greenland0,212022
140Paraguay0,192022
141Ethiopia0,182022
142Uganda0,182022
143Chad0,182022
144Tây Ban Nha0,182022
145Đức0,182022
146Bỉ0,172022
147Bồ Đào Nha0,172022
148Rwanda0,172022
149Aruba0,172022
150Italy0,172022
151Sierra Leone0,162022
152Polynesia thuộc Pháp0,162022
153Panama0,162022
154Cộng hòa Trung Phi0,162022
155Israel0,162022
156Grenada0,152022
157New Zealand0,152022
158Iceland0,152022
159St. Lucia0,152022
160Singapore0,152022
161Áo0,152022
162St. Vincent và Grenadines0,152022
163Puerto Rico0,152022
164Hà Lan0,152022
165Phần Lan0,152022
166Dominica0,142022
167Belize0,142022
168St. Kitts và Nevis0,132022
169Uruguay0,132022
170Congo - Kinshasa0,122022
171Pháp0,122022
172Costa Rica0,122022
173Barbados0,112022
174Bahamas0,112022
175Malta0,112022
176Luxembourg0,12022
177Somalia0,12022
178Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,12022
179Quần đảo Turks và Caicos0,12022
180Vương quốc Anh0,12022
181Na Uy0,12022
182Đan Mạch0,082022
183Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,072022
184Ireland0,072022
185Thụy Điển0,072022
186Quần đảo Cayman0,062022
187Thụy Sĩ0,042022
188Bermuda0,042022
189Quần đảo Faroe02022
190Micronesia02022
191Quần đảo Marshall02022
192Samoa thuộc Mỹ02022
193Quần đảo Bắc Mariana02022
194Guam02022
195Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02022
196Nauru02022
196Tuvalu02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Andorra · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · New Caledonia · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.
Đơn vị
kg CO₂e/2015 USD
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:carbon-intensity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。

{
  "definition": "同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。"
}