Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #103

Cường độ CO₂ của GDP2020

Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau4,89 kg CO₂e/2015 USD

Top 10

kg CO₂e/2015 USD · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cường độ CO₂ của GDP · 2020 · kg CO₂e/2015 USD
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg CO₂e/2015 USD)Năm
01Palau4,892020
02Venezuela2,152020
03Ukraina2,032020
04Syria22020
05Mông Cổ1,662020
06Iran1,632020
07Turkmenistan1,592020
08Trinidad và Tobago1,392020
09Nam Phi1,342020
10Kyrgyzstan1,272020
11Nga1,252020
12Bosnia và Herzegovina1,242020
13Kazakhstan1,12020
14Việt Nam1,082020
15Libya1,062020
16Bahrain1,062020
17Moldova1,052020
18Lào1,052020
19Iraq1,042020
20Oman1,022020
21Belarus0,992020
22Uzbekistan0,992020
23Ấn Độ0,932020
24Algeria0,892020
25Kuwait0,832020
26Tajikistan0,822020
27Trung Quốc0,82020
28Ả Rập Xê-út0,82020
29Brunei0,752020
30Congo - Brazzaville0,752020
31Malaysia0,732020
32Qatar0,712020
33Bulgaria0,712020
34Bắc Macedonia0,712020
35Azerbaijan0,692020
36Georgia0,672020
37Mauritania0,652020
38Tunisia0,642020
39Thái Lan0,642020
40Pakistan0,622020
41Ai Cập0,62020
42Li-băng0,592020
43Bhutan0,592020
44Benin0,592020
45Suriname0,592020
46Afghanistan0,592020
47Ma-rốc0,592020
48Campuchia0,582020
49Indonesia0,582020
50Armenia0,582020
51Bolivia0,572020
52Nepal0,552020
53Ba Lan0,522020
54Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,522020
55Guinea Xích Đạo0,512020
56Myanmar (Miến Điện)0,52020
57Seychelles0,52020
58São Tomé và Príncipe0,52020
59Malawi0,482020
60Zimbabwe0,472020
61Senegal0,472020
62Séc0,462020
63Jordan0,462020
64Guyana0,462020
65Estonia0,462020
66Sudan0,442020
67Mozambique0,442020
68Guinea0,432020
69Honduras0,422020
70Botswana0,412020
71Thổ Nhĩ Kỳ0,412020
72Zambia0,412020
73Jamaica0,392020
74Bangladesh0,392020
75Ecuador0,392020
76Philippines0,382020
77Tonga0,382020
78Mexico0,372020
79Cape Verde0,372020
80Burkina Faso0,372020
81Nicaragua0,372020
82Ghana0,372020
83Gabon0,362020
84Albania0,362020
85Romania0,362020
86Mali0,362020
87Hàn Quốc0,362020
88Chile0,362020
89Hungary0,352020
90Togo0,352020
91Samoa0,352020
92Namibia0,342020
93Canada0,342020
94Slovakia0,342020
95Lesotho0,332020
96Cộng hòa Dominica0,332020
97Maldives0,332020
98Kiribati0,332020
99Argentina0,332020
100Croatia0,322020
101Mauritius0,312020
102Litva0,292020
103Colombia0,282020
104Slovenia0,282020
105El Salvador0,282020
106Hy Lạp0,282020
107Burundi0,282020
108Síp0,282020
109Cameroon0,282020
110Vanuatu0,272020
111Tanzania0,272020
112Liberia0,272020
113Timor-Leste0,262020
114Australia0,262020
115Latvia0,262020
116Madagascar0,262020
117Brazil0,252020
118Guatemala0,252020
119Gambia0,252020
120Nigeria0,252020
121Fiji0,252020
122Peru0,252020
123Comoros0,252020
124Sri Lanka0,242020
125Djibouti0,242020
126Nhật Bản0,242020
127Antigua và Barbuda0,242020
128Guinea-Bissau0,242020
129Haiti0,232020
130Papua New Guinea0,232020
131Kenya0,232020
132Cuba0,232020
133Hoa Kỳ0,232020
134Côte d’Ivoire0,222020
135Eswatini0,222020
136Angola0,222020
137Quần đảo Solomon0,212020
138Bồ Đào Nha0,22020
139Aruba0,22020
140Ethiopia0,22020
141Bỉ0,22020
142Paraguay0,192020
143Greenland0,192020
144Niger0,192020
145St. Lucia0,182020
146Đức0,182020
147Tây Ban Nha0,182020
148Panama0,182020
149Israel0,182020
150Uganda0,172020
151Hà Lan0,172020
152New Zealand0,172020
153Italy0,172020
154Belize0,162020
155Áo0,162020
156Singapore0,162020
157Iceland0,162020
158Phần Lan0,162020
159Cộng hòa Trung Phi0,162020
160Chad0,162020
161Grenada0,162020
162Dominica0,162020
163Sierra Leone0,152020
164St. Vincent và Grenadines0,152020
165Quần đảo Turks và Caicos0,142020
166Barbados0,142020
167Rwanda0,142020
168Puerto Rico0,132020
169St. Kitts và Nevis0,132020
170Polynesia thuộc Pháp0,132020
171Uruguay0,122020
172Luxembourg0,122020
173Bahamas0,122020
174Pháp0,122020
175Costa Rica0,122020
176Malta0,112020
177Vương quốc Anh0,112020
178Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,112020
179Na Uy0,12020
180Congo - Kinshasa0,12020
181Somalia0,12020
182Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,12020
183Đan Mạch0,092020
184Ireland0,082020
185Thụy Điển0,072020
186Quần đảo Cayman0,062020
187Thụy Sĩ0,052020
188Bermuda0,032020
189Quần đảo Faroe02020
190Micronesia02020
191Quần đảo Marshall02020
192Samoa thuộc Mỹ02020
193Quần đảo Bắc Mariana02020
194Guam02020
195Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02020
196Nauru02020
196Tuvalu02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Andorra · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · New Caledonia · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.
Đơn vị
kg CO₂e/2015 USD
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:carbon-intensity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。

{
  "definition": "同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。"
}