Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #064

Hoàn thành bậc trung học cơ sở2024

Tổng tỷ lệ hoàn thành bậc trung học cơ sở theo định nghĩa nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu108 / 217Không quan sát: 109
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco148,09 %

Top 10

% · 2024

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hoàn thành bậc trung học cơ sở · 2024 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Monaco148,092024
02Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc129,492024
03Quần đảo Turks và Caicos116,62024
04Quần đảo Marshall114,052024
05Gibraltar110,32024
06St. Vincent và Grenadines109,882024
07Brunei104,982024
08Albania104,212024
09Moldova104,142024
10Ả Rập Xê-út103,542024
11Thái Lan102,82024
12Tuvalu102,782024
13Chile102,352024
14Indonesia101,732024
15Nepal101,492024
16Síp101,082024
17Belarus100,822024
18Luxembourg99,92024
19Bahrain99,782024
20Thụy Điển99,712024
21Pháp99,492024
22Tonga99,442024
23Đan Mạch99,252024
24Na Uy99,122024
25Litva98,682024
26Estonia98,172024
27Armenia97,892024
28Phần Lan97,852024
29Israel97,812024
30Fiji97,352024
31Barbados97,342024
32Quần đảo Cayman97,282024
33Hàn Quốc97,272024
34Trinidad và Tobago97,062024
35Samoa96,762024
36Thụy Sĩ962024
37Kiribati95,982024
38Áo95,82024
39Uzbekistan95,712024
40Kyrgyzstan95,382024
41Oman95,32024
42Việt Nam95,212024
43Maldives94,582024
44Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc94,172024
45Bulgaria94,012024
46Kazakhstan93,992024
47Hungary93,772024
48Tây Ban Nha93,42024
49Andorra93,382024
50Latvia93,32024
51Seychelles93,192024
52San Marino92,512024
53Qatar92,512024
54Palau91,742024
55Jordan91,312024
56Ukraina89,782024
57Grenada89,462024
58Cuba89,232024
59Mông Cổ89,112024
60Bolivia88,512024
61Ấn Độ87,282024
62Mexico86,62024
63Georgia85,852024
64Jamaica85,642024
65Ghana85,112024
66Slovakia84,862024
67Philippines84,752024
68Ai Cập83,872024
69Venezuela83,182024
70Nauru83,092024
71St. Lucia83,022024
72Algeria81,872024
73Malaysia81,472024
74Azerbaijan80,312024
75Cộng hòa Dominica79,72024
76Belize79,112024
77Panama78,842024
78Ma-rốc77,182024
79Paraguay75,532024
80Micronesia75,142024
81Quần đảo Virgin thuộc Anh74,812024
82Bangladesh73,812024
83El Salvador72,682024
84Namibia71,912024
85Đức71,392024
86Côte d’Ivoire70,842024
87Zimbabwe65,62024
88Vanuatu64,62024
89Campuchia61,572024
90Costa Rica61,392024
91Gambia60,042024
92Togo56,632024
93Bhutan56,552024
94Pakistan55,822024
95Ba Lan552024
96Lào51,022024
97Guatemala49,292024
98Rwanda47,582024
99Lesotho45,052024
100Comoros44,142024
101Syria42,692024
102Senegal38,72024
103Honduras36,562024
104Tanzania34,212024
105Madagascar30,942024
106Burkina Faso27,882024
107Malawi24,382024
108Niger11,892024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (109)

Afghanistan · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Aruba · Australia · Bahamas · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Canada · Cape Verde · Chad · Colombia · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Croatia · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Hy Lạp · Hà Lan · Iceland · Iran · Iraq · Ireland · Italy · Kenya · Kosovo · Kuwait · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Mali · Malta · Mauritania · Mauritius · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Phi · Nam Sudan · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Nigeria · Papua New Guinea · Peru · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · Serbia · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Slovenia · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Thổ Nhĩ Kỳ · Timor-Leste · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Turkmenistan · Uganda · Uruguay · Vương quốc Anh · Yemen · Zambia · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng tỷ lệ hoàn thành bậc trung học cơ sở theo định nghĩa nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.SEC.CMPT.LO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Lower secondary education completion rate is measured as the gross intake ratio to the last grade of lower secondary education (general and pre-vocational). It is calculated as the number of new entrants in the last grade of lower secondary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of lower secondary education.

{
  "id": "SE.SEC.CMPT.LO.ZS",
  "name": "Lower secondary completion rate, total (% of relevant age group)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Lower secondary education completion rate is measured as the gross intake ratio to the last grade of lower secondary education (general and pre-vocational). It is calculated as the number of new entrants in the last grade of lower secondary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of lower secondary education.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}