CHỈ SỐ TOÀN CẦU #064
Hoàn thành bậc trung học cơ sở2024
Tổng tỷ lệ hoàn thành bậc trung học cơ sở theo định nghĩa nguồn.
Top 10
% · 2024Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (%) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 148,09 | 2024 | |
| 02 | 129,49 | 2024 | |
| 03 | 116,6 | 2024 | |
| 04 | 114,05 | 2024 | |
| 05 | 110,3 | 2024 | |
| 06 | 109,88 | 2024 | |
| 07 | 104,98 | 2024 | |
| 08 | 104,21 | 2024 | |
| 09 | 104,14 | 2024 | |
| 10 | 103,54 | 2024 | |
| 11 | 102,8 | 2024 | |
| 12 | 102,78 | 2024 | |
| 13 | 102,35 | 2024 | |
| 14 | 101,73 | 2024 | |
| 15 | 101,49 | 2024 | |
| 16 | 101,08 | 2024 | |
| 17 | 100,82 | 2024 | |
| 18 | 99,9 | 2024 | |
| 19 | 99,78 | 2024 | |
| 20 | 99,71 | 2024 | |
| 21 | 99,49 | 2024 | |
| 22 | 99,44 | 2024 | |
| 23 | 99,25 | 2024 | |
| 24 | 99,12 | 2024 | |
| 25 | 98,68 | 2024 | |
| 26 | 98,17 | 2024 | |
| 27 | 97,89 | 2024 | |
| 28 | 97,85 | 2024 | |
| 29 | 97,81 | 2024 | |
| 30 | 97,35 | 2024 | |
| 31 | 97,34 | 2024 | |
| 32 | 97,28 | 2024 | |
| 33 | 97,27 | 2024 | |
| 34 | 97,06 | 2024 | |
| 35 | 96,76 | 2024 | |
| 36 | 96 | 2024 | |
| 37 | 95,98 | 2024 | |
| 38 | 95,8 | 2024 | |
| 39 | 95,71 | 2024 | |
| 40 | 95,38 | 2024 | |
| 41 | 95,3 | 2024 | |
| 42 | 95,21 | 2024 | |
| 43 | 94,58 | 2024 | |
| 44 | 94,17 | 2024 | |
| 45 | 94,01 | 2024 | |
| 46 | 93,99 | 2024 | |
| 47 | 93,77 | 2024 | |
| 48 | 93,4 | 2024 | |
| 49 | 93,38 | 2024 | |
| 50 | 93,3 | 2024 | |
| 51 | 93,19 | 2024 | |
| 52 | 92,51 | 2024 | |
| 53 | 92,51 | 2024 | |
| 54 | 91,74 | 2024 | |
| 55 | 91,31 | 2024 | |
| 56 | 89,78 | 2024 | |
| 57 | 89,46 | 2024 | |
| 58 | 89,23 | 2024 | |
| 59 | 89,11 | 2024 | |
| 60 | 88,51 | 2024 | |
| 61 | 87,28 | 2024 | |
| 62 | 86,6 | 2024 | |
| 63 | 85,85 | 2024 | |
| 64 | 85,64 | 2024 | |
| 65 | 85,11 | 2024 | |
| 66 | 84,86 | 2024 | |
| 67 | 84,75 | 2024 | |
| 68 | 83,87 | 2024 | |
| 69 | 83,18 | 2024 | |
| 70 | 83,09 | 2024 | |
| 71 | 83,02 | 2024 | |
| 72 | 81,87 | 2024 | |
| 73 | 81,47 | 2024 | |
| 74 | 80,31 | 2024 | |
| 75 | 79,7 | 2024 | |
| 76 | 79,11 | 2024 | |
| 77 | 78,84 | 2024 | |
| 78 | 77,18 | 2024 | |
| 79 | 75,53 | 2024 | |
| 80 | 75,14 | 2024 | |
| 81 | 74,81 | 2024 | |
| 82 | 73,81 | 2024 | |
| 83 | 72,68 | 2024 | |
| 84 | 71,91 | 2024 | |
| 85 | 71,39 | 2024 | |
| 86 | 70,84 | 2024 | |
| 87 | 65,6 | 2024 | |
| 88 | 64,6 | 2024 | |
| 89 | 61,57 | 2024 | |
| 90 | 61,39 | 2024 | |
| 91 | 60,04 | 2024 | |
| 92 | 56,63 | 2024 | |
| 93 | 56,55 | 2024 | |
| 94 | 55,82 | 2024 | |
| 95 | 55 | 2024 | |
| 96 | 51,02 | 2024 | |
| 97 | 49,29 | 2024 | |
| 98 | 47,58 | 2024 | |
| 99 | 45,05 | 2024 | |
| 100 | 44,14 | 2024 | |
| 101 | 42,69 | 2024 | |
| 102 | 38,7 | 2024 | |
| 103 | 36,56 | 2024 | |
| 104 | 34,21 | 2024 | |
| 105 | 30,94 | 2024 | |
| 106 | 27,88 | 2024 | |
| 107 | 24,38 | 2024 | |
| 108 | 11,89 | 2024 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (109)
Afghanistan · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Aruba · Australia · Bahamas · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Canada · Cape Verde · Chad · Colombia · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Croatia · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Hy Lạp · Hà Lan · Iceland · Iran · Iraq · Ireland · Italy · Kenya · Kosovo · Kuwait · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Mali · Malta · Mauritania · Mauritius · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Phi · Nam Sudan · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Nigeria · Papua New Guinea · Peru · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · Serbia · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Slovenia · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Thổ Nhĩ Kỳ · Timor-Leste · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Turkmenistan · Uganda · Uruguay · Vương quốc Anh · Yemen · Zambia · Đảo Man
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Tổng tỷ lệ hoàn thành bậc trung học cơ sở theo định nghĩa nguồn.
- Đơn vị
- %
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SE.SEC.CMPT.LO.ZS
Siêu dữ liệu gốc
Lower secondary education completion rate is measured as the gross intake ratio to the last grade of lower secondary education (general and pre-vocational). It is calculated as the number of new entrants in the last grade of lower secondary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of lower secondary education.
{
"id": "SE.SEC.CMPT.LO.ZS",
"name": "Lower secondary completion rate, total (% of relevant age group)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Lower secondary education completion rate is measured as the gross intake ratio to the last grade of lower secondary education (general and pre-vocational). It is calculated as the number of new entrants in the last grade of lower secondary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of lower secondary education.",
"sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
"topics": [
{
"id": "4",
"value": "Education "
}
]
}