Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #064

Hoàn thành bậc trung học cơ sở2022

Tổng tỷ lệ hoàn thành bậc trung học cơ sở theo định nghĩa nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu135 / 217Không quan sát: 82
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBa Lan132,67 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hoàn thành bậc trung học cơ sở · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Ba Lan132,672022
02St. Kitts và Nevis116,412022
03Ả Rập Xê-út116,072022
04Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất108,742022
05Moldova107,672022
06Aruba107,152022
07Antigua và Barbuda105,952022
08Síp103,062022
09Bahrain102,572022
10Bồ Đào Nha102,132022
11Croatia101,632022
12Gibraltar101,522022
13Singapore101,392022
14Hoa Kỳ101,362022
15Chile101,252022
16Ireland100,772022
17Fiji100,732022
18Indonesia100,692022
19Nepal100,672022
20Seychelles100,542022
21Litva100,282022
22Pháp100,172022
23Đan Mạch100,162022
24Thụy Điển100,082022
25Estonia99,962022
26Phần Lan99,872022
27Samoa99,722022
28Na Uy99,572022
29Vương quốc Anh99,382022
30Quần đảo Turks và Caicos99,232022
31Argentina98,842022
32Montenegro98,822022
33Hàn Quốc98,392022
34Tonga98,362022
35Luxembourg98,332022
36Georgia98,042022
37Malta97,92022
38Belarus97,422022
39Philippines97,362022
40Albania97,122022
41Uzbekistan97,082022
42Áo96,222022
43Bulgaria96,032022
44Italy95,932022
45Israel95,882022
46Sri Lanka95,652022
47Hy Lạp95,472022
48Latvia95,342022
49Serbia95,332022
50Mông Cổ95,272022
51Qatar95,012022
52Hungary94,952022
53Thụy Sĩ94,942022
54Palau94,632022
55Armenia94,522022
56Slovenia94,392022
57Tuvalu94,022022
58Ecuador93,622022
59Bỉ93,382022
60Kiribati93,292022
61Mexico93,292022
62Séc93,232022
63San Marino93,142022
64Bắc Macedonia93,042022
65Lãnh thổ Palestine92,922022
66Kyrgyzstan92,732022
67Việt Nam92,512022
68Thổ Nhĩ Kỳ92,382022
69Tây Ban Nha91,682022
70Botswana91,442022
71Thái Lan91,432022
72Kazakhstan91,242022
73Kenya90,512022
74Bosnia và Herzegovina90,432022
75Maldives90,232022
76Oman90,092022
77Ấn Độ90,042022
78Jordan89,982022
79Cuba88,342022
80Uruguay87,52022
81St. Lucia87,132022
82Venezuela87,042022
83Nam Phi86,92022
84Barbados86,482022
85Iran85,612022
86Namibia85,592022
87Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc85,382022
88Azerbaijan85,182022
89Quần đảo Cayman83,862022
90Cape Verde83,042022
91Colombia83,022022
92Panama82,732022
93Bolivia82,482022
94Slovakia81,872022
95Turkmenistan81,122022
96Malaysia79,442022
97Romania78,772022
98Nauru78,512022
99Cộng hòa Dominica78,082022
100Eswatini76,632022
101Micronesia76,572022
102Bangladesh76,532022
103Algeria74,742022
104Zimbabwe70,672022
105Ma-rốc70,252022
106Paraguay70,192022
107El Salvador69,092022
108Costa Rica65,272022
109Vanuatu63,332022
110Togo61,752022
111Belize61,732022
112Bhutan61,652022
113Đức61,612022
114Lào58,182022
115Campuchia57,982022
116Côte d’Ivoire56,552022
117Li-băng56,032022
118Gambia55,32022
119Eritrea53,42022
120Guatemala50,192022
121Lesotho47,222022
122Pakistan45,032022
123Liberia44,512022
124Syria44,482022
125Comoros41,942022
126Quần đảo Marshall39,512022
127Rwanda38,562022
128Senegal37,832022
129Cameroon35,682022
130Madagascar31,992022
131Burkina Faso30,592022
132Benin27,872022
133Malawi22,262022
134Ethiopia21,722022
135Niger14,532022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (82)

Afghanistan · Ai Cập · Andorra · Angola · Australia · Bahamas · Bermuda · Brazil · Brunei · Burundi · Canada · Chad · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Gabon · Ghana · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Hà Lan · Iceland · Iraq · Jamaica · Kosovo · Kuwait · Libya · Liechtenstein · Mali · Mauritania · Mauritius · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Nigeria · Papua New Guinea · Peru · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Timor-Leste · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Uganda · Ukraina · Yemen · Zambia · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng tỷ lệ hoàn thành bậc trung học cơ sở theo định nghĩa nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.SEC.CMPT.LO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Lower secondary education completion rate is measured as the gross intake ratio to the last grade of lower secondary education (general and pre-vocational). It is calculated as the number of new entrants in the last grade of lower secondary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of lower secondary education.

{
  "id": "SE.SEC.CMPT.LO.ZS",
  "name": "Lower secondary completion rate, total (% of relevant age group)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Lower secondary education completion rate is measured as the gross intake ratio to the last grade of lower secondary education (general and pre-vocational). It is calculated as the number of new entrants in the last grade of lower secondary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of lower secondary education.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}